A COORDINATOR in Vietnamese translation

[ə kəʊ'ɔːdineitər]
[ə kəʊ'ɔːdineitər]
điều phối viên
coordinator
co-ordinator
dispatcher
moderators
facilitator

Examples of using A coordinator in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
with partner countries further, especially with the EU, as Vietnam is a coordinator of ASEAN-EU cooperation, and with member states of the Regional Comprehensive Economic Partnership(RCEP),
nhất là với EU khi Việt Nam là điều phối viên trong quan hệ hợp tác ASEAN- EU,
Grace Wollensak, a coordinator for the Falun Dafa Association of Canada, said these bogus
Grace Wollensak, điều phối viên của Hiệp hội Pháp Luân Đại Pháp tại Canada,
They are waiting for a coordinator.
Họ đang đợi để phối hợp với nhau.
Part of this team is a coordinator.
Đóng vai trò trong đội này là một điều phối viên.
Because my dad is a coordinator, he is often busy.
Bố tôi là một phụ đạo viên nên ông thường rất bận.
That's why he worked as a coordinator to earn money.
Nên anh ấy mới làm điều phối viên để kiếm tiền.
As a coordinator, I had to be there first of course.
Là một điều phối viên, dĩ nhiên tôi phải có mặt ở đó đầu tiên.
Zoey first appears in the episode of"Mounting a Coordinator Assault".
Zoey lần đầu tiên xuất hiện trong tập phim" Gắn kết một cuộc tấn công điều phối viên".
Acting as a coordinator for the parent company's activities in Belgium;
Hoạt động như một điều phối viên cho các hoạt động của công ty mẹ ở Bỉ;
As a coordinator, I sometimes encountered conflicts and misunderstandings that caused a lot of frustration.
Là một điều phối viên, đôi khi tôi gặp phải những mâu thuẫn và hiểu lầm gây ra rất nhiều sự bực mình.
Each key, k, is assigned to a coordinator node(described in the previous section).
Mỗi khóa k được gán cho một nút điều phối viên( được mô tả trong phần trước).
Drew's skills have been a continuing inspiration for May to better herself as a Coordinator.
Kỹ năng của Drew là nguồn cảm hứng tiếp tục cho May để cải thiện bản thân với tư cách là Điều phối viên.
I was not sufficiently qualified as a coordinator and my mistakes brought losses to the website.
Tôi không đủ năng lực để làm điều phối viên và những sai lầm của tôi đã mang lại tổn thất cho trang web.
A coordinator allows the couple, wedding party
Điều phối viên cho phép các cặp vợ chồng,
It can be used as a coordinator in the formula, and also has an excellent flavor fixing effect.
Nó có thể được sử dụng như là một điều phối viên trong công thức, và cũng có một hiệu ứng sửa chữa hương vị tuyệt vời.
Phúc is also a coordinator for startup programmes such as Startup IoT, Startup today and Vietnam Startup Forum.
Anh Phúc còn tham gia nhiều chương trình khởi nghiệp với vai trò là điều phối chương trình như Startup IoT, Startup today, Vietnam Startup Forum….
Each transaction is unique and the main role of the settlement agent becomes that of a coordinator and problem solver.
Mỗi giao dịch đều có những khúc mắc riêng và vai trò chính của người giữ khế ước là trở thành người điều phối và người giải quyết vấn đề.
I was lucky enough to be made a coordinator.
tôi đã may mắn được làm điều phối viên.
S in Business Management, she worked as a Coordinator and gained knowledge in how to be of support to a department.
Sau khi nhận bằng Cử nhân Quản trị Kinh doanh, cô làm việc với tư cách là Điều phối viên và có được kiến thức về cách hỗ trợ cho một bộ phận.
In 1976 Congress enacted legislation creating a Coordinator of Human Rights in the Department of State, a position later upgraded to Assistant Secretary.
Năm 1976, Quốc hội ban hành đạo luật tạo ra chức Điều phối viên về Nhân quyền tại Bộ Ngoại giao- chức vụ sau này được nâng lên thành Trợ lý Ngoại trưởng.
Results: 2995, Time: 0.0272

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese