A CUSTOMER in Vietnamese translation

[ə 'kʌstəmər]
[ə 'kʌstəmər]
khách hàng
customer
client
consumer
buyer
guest

Examples of using A customer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Being a customer focused organization, we are engaged in manufacturing and supplying Bar Equipment.
Là một tổ chức tập trung vào khách hàng, chúng tôi đang tham gia vào sản xuất và cung cấp thiết bị Bar.
These might appear small but they can affect whether a customer trusts you in only a split second,
Những điều này có vẻ nhỏ nhưng chúng có thể ảnh hưởng đến việc khách hàng tin tưởng bạn chỉ trong một giây,
In this case, a customer order at a fast food restaurant is kind of like a person that clicks an‘order' button on your website.
Trong trường hợp này, 1 đơn đặt hàng của khách tại nhà hàng sẽ giống như 1 người nhấp vào nút‘ Order' trên trang web.
If a customer has any doubt or suspects that something is wrong in the system,
Nếu khách nghi ngờ có sai sót trong hệ thống,
Companies such as Dell Inc. have benefited as both a customer and reseller of Microsoft and SUSE solutions.
Các công ty như Dell đã được hưởng lợi từ cả khách hàng và người bán lại các giải pháp của Microsoft và SUSE.
An example of a customer report template will be available soon- in the meantime get in touch via our Contact page.
Ví dụ về mẫu báo cáo cho khách hàng sẽ được làm sớm- trong lúc này bạn có thể trao đổi thông qua trang Liên lạc của chúng tôi.
These might appear small but they could affect whether a customer trusts you in only a split second,
Những điều này có vẻ nhỏ nhưng chúng có thể ảnh hưởng đến việc khách hàng tin tưởng bạn chỉ trong một giây,
Also, we have developed a customer friendly interface, which helps you quickly navigate the website and select the tutor of your choice.
Ngoài ra, chúng tôi đã phát triển giao diện thân thiện với khách hàng, giúp bạn nhanh chóng điều hướng trang web và chọn người dạy kèm theo sự lựa chọn của bạn.
However, in any situation involving a customer or user, you definitely don't want to“punish” them.
Tuy nhiên, trong bất kỳ tình huống nào liên quan đến khách hàng hoặc người dùng, hẳn bạn sẽ không muốn“ trừng phạt” họ.
Create a customer friendly team that will follow up with them and send thank you notes via messages
Tạo một nhóm thân thiện với khách hàng sẽ theo dõi họ và gửi lời cảm ơn qua tin nhắn
Products or would like to disscuss a customer order, please feel free to contact us.
Sản phẩm hoặc muốn disscuss một đơn đặt hàng, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
These might seem small but they can affect whether a customer trusts you in just a split second, so don't ignore these details.
Những điều này có vẻ nhỏ nhưng chúng có thể ảnh hưởng đến việc khách hàng có tin tưởng bạn trong tích tắc hay không, vì vậy đừng bỏ qua những chi tiết này.
Finally, your logo should tell a customer if the product you offer is basic and cost-effective, great value for money, or a premium service.
Cuối cùng, logo của bạn nên nói với khách hàng nếu sản phẩm bạn cung cấp có chi phí hiệu quả, giá trị tuyệt vời hoặc một dịch vụ cao cấp.
There's nothing worse than lying or misleading a customer, especially if it's with the intention of padding the bottom line.
Không có gì tồi tệ hơn là lừa dối và gây nhầm lẫn cho khách hàng, đặc biệt là nếu nó có mục đích không tốt khác.
If you tell a customer you're going to follow up on an issue later, you absolutely have to do that.
Nếu bạn nói với khách hàng là sẽ giải quyết một vấn đề ngay sau đó, bạn chắc chắn phải làm thế.
For example, always call a customer by name and use the active voice in words or phrases.
Ví dụ: luôn luôn gọi cho khách hàng bằng tên và sử dụng giọng nói tích cực bằng từ hoặc cụm từ.
If your definition of a customer stops here,
Nếu quan niệm về khách hàng của bạn dừng lại ở đây,
She had a previous date with a customer, but I convinced one of the other girls at the brothel to fill in.
Cô ấy vướng một buổi hẹn với khách, nhưng tôi đã thuyết phục được một cô khác trong nhà thổ thế vào.
The ASIC is known for its reputation as a customer-friendly company which is keen on ensuring the best services for all their clients.
ASIC được biết đến với danh tiếng là một công ty thân thiện với khách hàng, mong muốn đảm bảo các dịch vụ tốt nhất cho tất cả các khách hàng của họ.
legible handwriting are both required, particularly if the assessment forms are to accompany a customer delivery.
các mẫu đánh giá sẽ đi kèm với việc giao hàng của khách hàng.
Results: 3758, Time: 0.033

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese