A DANCER in Vietnamese translation

[ə 'dɑːnsər]
[ə 'dɑːnsər]
vũ công
dancer
ballerina
vũ nữ
dancer
dancing girl
skanks
diễn viên múa
dancer
nhảy
jump
dance
hop
leap
jumper
dive
skip

Examples of using A dancer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sounds like we have a Dancer answer.
Có vẻ như ta có câu trả lời của Dancer.
And as a dancer, I had this tremendous faith in my ability to know my body, just as I knew how to sense colors.
Và là một vũ công tôi đã có niềm tin to lớn vào khả năng biết cơ thể mình, cũng như tôi biết cách cảm nhận màu sắc.
As a Dancer, rather than a tight dress with a lot of options, if it felt good it was alright.
Là một Dancer, thay vì một chiếc váy bó sát với rất nhiều tính năng, chỉ cần cảm thấy đẹp là ổn rồi.
She later became a dancer and dance instructor and was honored with the Monje
Sau đó, bà trở thành một người hướng dẫn vũ công và khiêu
Thus, she became a dancer and started her adventure in Royal Road!
Vì vậy, cô đã trở thành một dancer và bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình tại Royal Road!
Dance in 1970, she became a dancer with the Mansudae Art Troupe in 1971.
bà trở thành vũ công tại Đoàn nghệ thuật Mansudae năm 1971.
A lot of guys get mad- they don't understand that I'm a dancer.
Rất nhiều người phát cáu, họ không hiểu rằng tôi là một vũ nữ.
A Dancer who got off the cow distracted the Heretic Hunters as she danced.
Một Dancer đã nhận ra con bò bị phân tâm bởi Hunter Heretic khi cô nhảy múa.
She is also known as a dancer, a model and a song writer.
Cô cũng được gọi là một diễn viên múa, một mô hình và một nhà văn bài hát.
Karin moved to Canada with her family as a child and grew up in Edmonton where she originally trained as a dancer.
lớn lên ở Edmonton nơi ban đầu cô được đào tạo như một vũ công.
I first saw her, the small slight figure in the museum, like a dancer.
một vẻ người thon nhỏ trong bảo tàng, như vũ nữ.
embarrassed when she came to the studio, introducing herself as a dancer.
ngại ngùng khi tìm đến studio, tự giới thiệu mình là vũ công.
Dain concluded that she was a Dancer.
cô ấy là một Dancer.
It's all about lines it's all about being clean as a dancer.
Đó là tất cả về dòng đó là tất cả về là làm sạch như là một diễn viên múa.
It really is all about strains it is all about getting clean up as a dancer.
Đó là tất cả về dòng đó là tất cả về là làm sạch như là một diễn viên múa.
I have never seen a Dancer getting so aggressively involved in a battle.
tôi chưa bao giờ thấy một Dancer rất tích cực tham gia vào một trận chiến.
Photography has allowed me to use my skills as a dancer to extend the boundaries of human expression.”.
Nhiếp ảnh cho phép tôi sử dụng tâm hồn của một vũ công để mở rộng ranh giới tưởng tượng của một người thường”.
The most rewarding part of being a dancer is being on stage,
Phần vinh quang nhất đối với một vũ công là khi trên sân khấu,
Most experts believe that a dancer is ready to try pointe work when the following criteria are met.
Đa số các chuyên gia cho rằng các vũ công đã sẵn sàng cho việc tập đứng bằng mũi chân khi đáp ứng được những tiêu chuẩn sau đây.
A dancer from the Deep Roots Dance Company performs during a training session in an old theatre in downtown Havana on October 14, 2014.
Các vũ công đến từ công ty Deep Roots Dance đang luyện tập trong một rạp hát ở Havana ngày 14/ 10/ 2014.
Results: 313, Time: 0.0373

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese