Examples of using Dancer in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mình rất thích trở thành một dancer.
Khi Bạn Sinh Ra Để Làm Dancer.
Trở thành 1 dancer.
Bard và Dancer ở Morata quyết định chuẩn bị một buổi diễn lớn với đề tài về chuyến phiêu lưu của Weed.
Nếu Dancer và các class tương tự khác cũng tham gia vào,
Dù đi sau thế giới nhưng tại việt Nam các nhóm nhảy và dancer hiphop Việt Nam cũng đã dành được rất nhiều thành tích cao tại đấu trường Quốc tế.
Không ít phụ huynh nhíu mày và kịch liệt phản đối khi con mình nói muốn trở thành dancer thay vì kế toán, bác sỹ, kỹ sư….
giáo viên, dancer, diễn viên,
Khi Dancer đó rời khỏi,
Nếu Dancer đó nổi tiếng
Là một Dancer, thay vì một chiếc váy bó sát với rất nhiều tính năng, chỉ cần cảm thấy đẹp là ổn rồi.
Vì vậy, cô đã trở thành một dancer và bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình tại Royal Road!
LOL"," Biểu cảm trên khuôn mặt dancer nói lên tất cả"," Phản ứng của dancer chính xác là phản ứng của tôi"….
Một Dancer đã nhận ra con bò bị phân tâm bởi Hunter Heretic khi cô nhảy múa.
Nhưng class dancer vẫn còn nhiều cơ hội cho cô khi tham gia vào một trận chiến thực tế.
Mình không đủ tiêu chuẩn để làm Belly dancer thực sự, thế nhưng người khác có.
Bộ phim năm 2003 The Dancer Upstairs, đạo diễn John Malkovich diễn viên Javier Bardem, được quay tại Ecuador.
Dancer, tính cách tập thể dục,
Các belly dancer thường không sử dụng giày
Cô gái Dancer di chuyển vòng qua từng bàn và nói nhẹ nhàng với một giọng mà người chơi khác không thể nghe thấy.