A DANGEROUS PATH in Vietnamese translation

[ə 'deindʒərəs pɑːθ]
[ə 'deindʒərəs pɑːθ]
con đường nguy hiểm
dangerous path
dangerous road
a perilous path
risky road
perilous road
treacherous road
treacherous path

Examples of using A dangerous path in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
warning that the FBI was pursuing a dangerous path by forcing Apple to modify the security on its flagship product, which they said could compromise security on devices used by hundreds of millions of people.
FBI đang theo đuổi một con đường nguy hiểm bằng cách buộc Apple điều chỉnh tính năng bảo mật trên sản phẩm bán chạy nhất của họ- điều mà Apple nói nó có thể ảnh hưởng đến hàng trăm triệu người.
This is a dangerous path.
Đây là một con đường nguy hiểm.
It is quite a dangerous path.
Nó là khá một con đường nguy hiểm.
It's a dangerous path, my friend.
Ra đường nguy hiểm lắm bạn ơi.
Turbo's leading us down a dangerous path.
Turbo đang dẫn ta vào con đường nguy hiểm.
But Abrams said that's a dangerous path.
Nhưng Abrams nói đó là cách làm nguy hiểm.
This is a dangerous path.
Đây là một con đường nguy hiểm.
This is a dangerous path.
Đây là một con đường nguy hiểm.
This is a dangerous path. The first gods.
Các vị thần đầu tiên. Đây là một con đường nguy hiểm.
This is a dangerous path. The first gods.
Những vị thần đầu tiên. Đây là một con đường nguy hiểm.
is treading on a dangerous path.
đang đi trên một con đường nguy hiểm.
In todays environment, one line of business is a dangerous path to walk.
Trong môi trường ngày nay, 1 ngành nghề kinh doanh thường là một con đường nguy hiểm với đi bộ.
He was crossing a dangerous path and had brought his entire family with him.
Ông ta đang đi theo một con đường nguy hiểm và mang theo cả gia đình mình nữa.
Choosing such a universal image for your band's logo is a dangerous path!
Chọn một hình ảnh phổ quát như cho logo của ban nhạc của bạn là một con đường nguy hiểm!
This is a dangerous path, however, and that is part of the challenge.
Tuy nhiên, đây là một con đường nguy hiểm và cũng là một phần của thử thách.
The Secretary warned that Iran had chosen‘a dangerous path of illegal behaviour'.
Kế tiếp Anh cảnh báo Iran‘ đang chọn con đường nguy hiểm'.
So far, the administration has consciously chosen a dangerous path leading to a riskier future.
Đến giờ, chính quyền đã cố tình chọn một con đường nguy hiểm dẫn tới một tương lai rủi ro hơn.
Choosing to use such a universal symbol as your band's logo is a dangerous path.
Chọn một hình ảnh phổ quát như cho logo của ban nhạc của bạn là một con đường nguy hiểm!
Don't let your hot Scorpio nature lead you down a dangerous path of anger and vengeance.
Đừng để bản chất Bọ Cạp nóng bỏng của bạn dẫn bạn xuống một con đường nguy hiểm của sự tức giận và báo thù.
Donohue, even found it necessary to remind readers that“Socialism Is a Dangerous Path for America.”.
Donohue thậm chí còn nhận thấy cần phải nhắc nhở các độc giả rằng“ Chủ nghĩa xã hội là con đường nguy hiểm cho nước Mỹ.”.
Results: 313, Time: 0.0381

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese