Examples of using
A freight
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Pantech refers to a truck and/or van with a freight hull made of(or converted to)
Một pantech là một xe tải hay xe van có thân chở hàng( hay được chuyển đổi)
Founded in 1854, French Group Touax started out as a freight company transporting goods along the Seine and Oise rivers.
Được thành lập vào năm 1854, tập đoàn Touax Pháp là một công ty vận tải vận chuyển hàng hóa dọc theo sông Seine và Oise.
When King was a child, one of his friends was hit by a freight train while King and the friend were playing together.
Khi King còn nhỏ, một trong những người bạn của anh bị một đoàn tàu chở hàng tấn công trong khi King và người bạn cùng chơi với nhau.
At the end of January 2016 China lent its official support for a freight train from Ukraine to Kazakhstan and China, bypassing Russia.
Cuối tháng 1/ 2016, Trung Quốc đã chính thức đứng ra ủng hộ đoàn tàu chở hàng từ Ukraine sang Kazakhstan và Trung Quốc, vòng qua Nga.
10 stowaways were killed and 24 injured near the eastern town of Samba when the brakes failed on a freight train.
24 người bị thương gần thị trấn phía Đông Samba khi một con tàu chở hàng mất phanh.
The $5 million prototype was destroyed when Officer Murphy, out of gas, set the helicopter down on the tracks in front of a freight train.
Chiếc trực thăng nguyên mẫu 5 triệu đô hết xăng đã bị phá hủy khi Sĩ quan Murphy… cho nó xuống đường ray ở phía trước xe lửa chở hàng.
A freight forwarder assists in the careful storage of the cargo of the clients at his warehouse.
Một nhà giao nhận vận chuyển giúp đỡ trong việc lưu trữ cẩn thận hàng hóa của khách hàng tại kho của mình.
A freight forwarder is a service used by businesses that deal in multi-national or international imports and exports.
Giao nhận vận tải là một dịch vụ được sử dụng bởi các công ty mà đối phó trong nhập khẩu quốc tế hoặc đa quốc gia và xuất khẩu.
In 2010, a passenger train crashed into a freight train in the eastern state of West Bengal, killing 146 and injuring over 200.
Năm 2010, một tàu chở khách Ấn Độ đã đâm vào một tàu hàng ở miền Tây Bengal khiến 146 người chết và hơn 200 người bị thương.
Due to the size and weight of this item, a Freight Carrier will make delivery.
Do kích thước và trọng lượng của mặt hàng này, Hãng vận tải sẽ giao hàng.
a company called ShipChain has rolled out a freight and logistics platform built on blockchain.
ShipChain đã tung ra một nền tảng vận chuyển và logistics dựa trên Blockchain.
Carnage is a mind-bending hybrid with strong sativa effects that hits you like a freight train.
Carnage là một hybrid tâm uốn với các hiệu ứng sativa mạnh rằng số truy cập bạn giống như một chuyến tàu hàng.
Tanks are seen on a freight train shortly after its arrival at a railway station in the Russian southern town of Matveev Kurgan, near the Russian-Ukrainian border in Rostov region, Russia, May 26.
Xe tăng được nhìn thấy trên một chuyến tàu chở hàng ngay sau khi đến nhà ga ở thành phố phía nam của Nga Matveev Kurgan, gần biên giới Nga- Ukraine trong khu vực Rostov ngày 26/ 5.
For instance, a freight carrier with lower efficiency would affect the service quality of the system and hence increase the difficulties of management for administrators.
Ví dụ, một hãng vận chuyển hàng hóa với hiệu quả thấp sẽ ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ của hệ thống và do đó làm tăng khó khăn cho các nhà quản lý.
In July, a passenger train rammed into a freight train at Walhar railway station in the district of Rahim Yar Khan, killing at least 20 people
Hồi tháng 7, một đoàn tàu chở khách đã đâm vào một chuyến tàu chở hàng tại nhà ga Walhar ở thị trấn Rahim Yar Khan,
A freight companies in Hanoi, said there are only collected May 40-50 million from the transport contract but must spend more
Một DN vận tải hàng hóa ở Hà Nội cho biết có tháng chỉ thu được 40- 50 triệu đồng từ các hợp đồng vận tải
A freight elevator runs all the way up the house, from the display area to the top floor,
Một Thang máy vận chuyển hàng hóa chạy tất cả các con đường lên ngôi nhà,
Two Sg type cement loaded wagons, leaving a freight train maneuvering on the road, crashed into another freight train
Hai toa xe chở xi măng loại SG, để lại một đoàn tàu chở hàng đang điều khiển trên đường,
A commercial pilot is under investigation after falling asleep in the cockpit of a freight plane and overflying his Australian island destination by 46 kilometers(29 miles), officials said Tuesday.
Một phi công dân sự Úc đang bị điều tra sau khi ngủ quên trong buồng lái của máy bay chở hàng và bay qua khỏi nơi đến tại Úc 29 dặm, theo các viên chức cho biết hôm Thứ Ba.
The second division, Net Logistics is a freight forwarder and contract logistics company which covers several industries in six countries in the Middle East: Lebanon, Syria, Jordan, Iraq,
Bộ phận thứ hai, Net Logistics là một công ty giao nhận vận tải hàng hóa và hợp đồng bao gồm một số ngành công nghiệp ở sáu quốc gia ở Trung Đông:
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文