A GEM in Vietnamese translation

[ə dʒem]
[ə dʒem]
đá quý
gem
gemstones
precious stone
gemological
jewel
gemology
gem
easy-reference
viên ngọc quý
jewel
gem
precious pearl
precious stone
jеwеl
ngọc quý
gems
noble jewels
precious jade
viên đá
stone
gem
crystal
jewel
ice cube
pebbles
opal
marble

Examples of using A gem in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can open a Gem Box with 25 Special Thumbs-ups, thumbs-ups that you have received as a gift,
Bạn có thể mở Hộp Đá Quý với 25 biểu tượng Thích đặc biệt,
Maybe they taught you something, wrote a gem, or gave you some tech support?
Họ chỉ bạn một vài thứ, viết một gem hoặc giúp bạn với các vấn đề kỹ thuật?
Opening a Gem Box with 25 Special Thumbs-ups you have received as gifts
Mở Hộp Đá Quý với 25 biểu tượng Thích đặc biệt, những biểu tượng
If the jewelry with a gem to wear a few days without taking off,
Nếu các trang sức bằng đá quý để mặc một vài ngày
To find a gem: When you find a place where only locals go
To find a gem: Khi bạn tìm thấy một nơi
Kutná Hora is a gem of a town.
Kutná Hora là viên ngọc quý của nơi này.
If the child is a gem, the egg to cherish, then the mother must also be jewels, flowers for us to cherish.
Nếu trẻ là ngọc quý, là quả trứng để chúng ta nâng niu, thì những người mẹ cũng phải là ngọc quý, là hoa để chúng ta trân trọng.
It acquired its name when it appeared in the catalogue of a gem collection owned by a London banking family called Hope in 1839.
Tên gọi này có xuất xứ khi nó xuất hiện trong danh mục bộ sưu tập đá quý thuộc sở hữu của một gia đình ngân hàng London gọi là Hope vào năm 1839.
The cut quality of a gem, like other quality factors, also impacts value.
Chất lượng cắt của đá quý, giống như các yếu tố chất lượng khác, cũng ảnh hưởng đến giá trị.
A gem with more radiance than the five colored jewel that shines on the dragon's neck!
Hơn cả viên đá ngũ sắc chiếu sáng từ chiếc cổ của lũ rồng!
Located off the coast of Vietnam, the resort is a gem on Phu Quoc Island,
Nằm ngoài khơi bờ biển của Việt Nam, khu nghỉ mát là một hòn ngọc quý trên đảo Phú Quốc,
This tool is a gem for those who are looking to optimize their sites.
Công cụ này là một đá quý cho những người đang tìm kiếm để tối ưu hóa trang web của họ.
distinctive street music, Granville Island is a gem of Vancouver that everyone must visit.
Đảo Granville là hòn ngọc quý của Vancouver mà mọi người đều phải ghé thăm.
You can use 25 Special Thumbs-ups to open a Gem Box and earn up to 1-999 gems..
Bạn có thể dùng 25 biểu tượng Thích đặc biệt để mở Hộp Đá Quý và nhận được từ 1 đến 999 Đá quý..
Yaypyar Golf Course) and a gem museum.
một bảo tàng đá quý.
Manage 90 levels of fun new activities like starting a gem store, baking mega cakes,
Quản lý 90 cấp độ của niềm vui mới hoạt động giống như bắt đầu từ một cửa hàng đá quý, nướng mega bánh,
Using these easy identifiers, you can determine whether your partner is a jerk- or a gem.
Sử dụng các số nhận dạng dễ dàng này, bạn có thể xác định xem đối tác của mình là một jerk hay đá quý.
It installs an executable chromedriver-helper in a gem path, enabling Selenium to invoke it as the web driver.
Nó cài đặt một trình trợ giúp chromedriver thực thi trong một đường dẫn đá quý, cho phép Selenium gọi nó là trình điều khiển web.
Please be advised that the total number of thumbs-ups shown on your profile will remain the same even after you have opened a Gem Box.
Vui lòng lưu ý rằng tổng số biểu tượng Thích hiện trong trang cá nhân của bạn sẽ không đổi sau khi bạn mở Hộp Đá Quý.
Marie's working tomorrow and there's a gem and mineral show that's opening at the fairgrounds.
Marie thì bận đi làm, mà mai lại có triển lãm đá quý khoáng thạch.
Results: 82, Time: 0.0355

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese