A KICK in Vietnamese translation

[ə kik]
[ə kik]
đá
stone
rock
ice
kick
rocky
stony
football
soccer
cú hích
nudge
hit
bump
kick
jolt
the kicker
cú đạp
kicks
cú sút
shot
kick
the shot-put
bị
be
get
suffer
have

Examples of using A kick in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you are still sulking, you can get a kick up the arse.
Nếu thầy vẫn còn hờn dỗi thì thầy nên đá vào nhuôi át.
Childbirth or a Kick in the Nads?
Sinh con hay bị đá vào chỗ hiểm?
He can have a kick up the arse.
Ông ấy có thể đá vào nhuôi át.
We came to fight. A kick's a kick.
Chúng ta đến đây để đấu mà. Đá ra đá..
Manny? I told you it was just a kick.
Manny? Em đã nói với anh là chúng chỉ đạp thôi mà.
I told you it was just a kick. Manny?
Manny? Em đã nói với anh là chúng chỉ đạp thôi mà?
What she wants is a kick in the pants.
Những gì con bé muốn là bị đá vào mông một cái.
The butterfly also uses a kick that was developed separately and is sometimes called the“dolphin kick.”.
The butterfly kick đã được phát triển một cách riêng biệt, và cũng được biết đến như là" dolphin kick".
I also have a kick bar in my trunk that you can use on the front door to prevent it from being kicked in.
Tôi cũng có sex vung trom một quầy bar kick trong giữa cây của tôi nhưng bạn cũng có thể cần sử dụng trên cửa để ngăn không cho nó được đá trong.
Then he went up and gave the door a kick with one of his great feet.
Rồi ông ấy bước tới và đá một cái vào cánh cửa bằng bàn chân to lớn của mình.
Connect a hi-hat controller(such as the HH65) and a kick pad(such as the KP65) to use the DTX-MULTI 12 as
Kết nối một bộ điều khiển hi- hat( như HH65) và một kick pad( như KP65)
An officer gave me a kick and said,“You will watch all that happens now.
Một tên sĩ quan đá tôi và nói,“ Mày sẽ phải xem tất cả những gì xảy ra lúc này.
You know, partner, it felt like there's a kick only in winning.
Anh biết đấy, anh bạn, nó cảm thấy như là… có một cú sút duy nhất trong sự chiến thắng.
A Kick in the Head Is Worth Eight in the Pants have not been included on the list because it only appeared on numerous bootlegs and was not officially released.
A Kick in the Head Is Worth Eight in the Pants không xuất hiện trong danh sách vì nó chưa từng được phát hành chính thức.
A dogfight or run-in with another animal, a feline's claw swipe, or a kick from a horse can all easily hurt a dog's eye.
Một cuộc đấu chó hoặc gây gổ với một con vật khác, vuốt vuốt mèo hoặc đá từ ngựa đều có thể dễ dàng làm tổn thương mắt của một con chó.
Thanks to its wide range of customization features, skilled users can definitely get a kick out of Top Process Monitor.
Nhờ có nhiều tính năng tùy biến, người dùng có kỹ năng chắc chắn có thể bị loại khỏi Top Process Monitor.
Yöu know, partner, it felt like there's a kick only in winning.
Anh biết đấy, anh bạn, nó cảm thấy như là… có một cú sút duy nhất trong sự chiến thắng.
The Anatomy of a Kick Ass Website Homepage: 7 Elements You Shouldn't Leave Out.
Gt; Phân tích một trang chủ Kick Ass: 7 yếu tố bạn không nên bỏ sót.
A dogfight or altercation with another animal, a cat's claw swipe, or a kick from a horse can all easily injure a dog's eye.
Một cuộc đấu chó hoặc gây gổ với một con vật khác, vuốt vuốt mèo hoặc đá từ ngựa đều có thể dễ dàng làm tổn thương mắt của một con chó.
In A Kick at the Broad-Bottoms!(1807), James Gillray caricatured George's dismissal of the Ministry of All the Talents.
In A Kick at the Broad- Bottoms!( 1807), James Gillray biếm họa việc miễn nhiệm tất cả các Bộ trưởng tài năng của George.
Results: 97, Time: 0.0477

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese