A MOVING AVERAGE in Vietnamese translation

[ə 'muːviŋ 'ævəridʒ]
[ə 'muːviŋ 'ævəridʒ]
trung bình động
moving average
đường trung bình
average line
moving averages
median line
average glucose
average sugars
average road

Examples of using A moving average in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
day trader for example, you need a moving average that is fast and reacts to price changes immediately.
bạn cần một đường trung bình động nhanh và phản ứng với những thay đổi của giá ngay lập tức.
An example of a non-Markovian process with a Markovian representation is a moving average time series[citation needed].
Một ví dụ của một quá trình không phải Markovian với dạng biểu diễn Markov là moving average time series.
If I had my time again, I would have read everything on trading psychology before I even considered what a moving average was.
Nếu có thể quay ngược thời gian, tôi sẽ đọc tất cả mọi thứ về tâm lý giao dịch thậm chí trước khi xem xét đường trung bình động là gì.
you want to find a moving average for 3 months(as shown in the image above).
bạn muốn tìm trung bình động cho ba tháng( như hình trên).
One disadvantage of a moving average is that it's a lagging indicator.
Một bất lợi của một di chuyển trung bình là nó là một công cụ chậm trễ.
A moving average is a trend following indicator based on the historical price of an asset.
Di chuyển trung bình là một xu hướng sau chỉ số dựa trên lịch sử giá của một tài sản.
In the following example, a moving average trendline shows a pattern in number of homes sold over a 26-week period.
Trong ví dụ sau đây, một đường xu hướng di chuyển trung bình cho thấy một mô hình trong số nhà bán được hơn một 26- bom nổ chậm giai đoạn tuần.
The CCI evaluates the existing price with a moving average over a chosen period of time and then breaks it up by the mean deviation.
CCI so sánh giá cả hiện nay với một di chuyển trung bình trong một khoảng thời gian đã chọn và sau đó phân chia nó bằng độ lệch có ý nghĩa.
You can also create a moving average, which smoothes out fluctuations in data and shows the pattern or trend more clearly.
Bạn cũng có thể tạo ra một di chuyển trung bình, được nhẵn ra biến động trong dữ liệu và hiển thị mô hình hay xu hướng rõ ràng hơn.
A simple moving average is the simplest form of a moving average.
Một đơn giản di chuyển trung bình là hình thức phổ biến nhất của một di chuyển trung bình.
The crux of the Bollinger Band indicator is based on a moving average that defines the intermediate-term"trend" based on the time frame you are viewing.
Điểm mấu chốt của chỉ báo Bollinger Band dựa trên mức trung bình động để xác định xu hướng“ trung hạn” dựa trên khung thời gian bạn đang chọn.
The ATR is a moving average, usually 14 periods,
ATR chính là trung bình di động, thường sử dụng 14 ngày,
The ATR is a moving average, used with generally 14 days of the true ranges.
ATR chính là trung bình di động, thường sử dụng 14 ngày, trong phạm vi thực.
If you add a moving average to an xy(scatter) chart, the moving average
Nếu bạn thêm trung bình di chuyển sang biểu đồ xy( tán xạ),
Note that a moving average cannot be calculated until you have"n" time periods of data.
Lưu ý rằng không thể tính được chuyển động trung bình khi không có dữ liệu khoảng thời gian“ n”.
For example, Bollinger Bands are simply fixed percentages above and below a moving average.
Ví dụ, Bollinger Bands đơn giản là tỷ lệ phần trăm cố định ở trên và dưới mức trung bình động.
Developed by John Bollinger, Bollinger Bands are volatility bands placed above and below a moving average.
Được phát triển bởi John Bollinger, Bollinger Bands là các dải biến động được đặt ở trên và dưới mức trung bình di động.
The model consists of two parts, an autoregressive(AR) part and a moving average(MA) part.
Mô hình bao gồm hai phần, phần tự hồi quy autoregressive( AR) và phần bình quân dịch chuyển moving average( MA).
in a similar fashion to a moving average crossover.
việc cắt nhau của các đường trung bình đang di chuyển.
This difference is charted over time, alongside a moving average of the difference.
Sự khác biệt này được biểu đồ theo thời gian, bên cạnh mức trung bình động của chênh lệch.
Results: 97, Time: 0.0445

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese