when movingwhen travelingwhen migratingon-the-gowhen scrollingwhen movementwhile in transit
khi đi
when goingwhen travelingwhen it comeswhen walkingwhen ridingwhile walkingwhen takingwhen you getwhile awaywhen moving
khi bạn chuyển
when you movewhen you switchas you movewhen you transferwhen you convertwhen you're transitioningwhen you relocatewhen you turnwhen you passwhen you migrate
khi cử động
khi chuyển đến
when moving towhen switching towhen he transferred towhen it travels toby the time he moved to
khi dọn
when cleaningafter movingwhen clearingwhen he movedif you are moving
Examples of using
When moving
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The trouble with Cubrick is that it looks best when moving.”.
Tình trạng rắc rối với Cubrick chính là trông nó tuyệt vời nhất khi chuyển động”.
How to change your address when moving?
Làm sao để thay đổi hướng đi trong khi di chuyển?
Most of the information contains everything you need to know when moving overseas.
Hầu hết các thông tin chứa mọi thứ bạn cần biết khi di chuyển ra nước ngoài.
How to change address when moving?
Làm sao để thay đổi hướng đi trong khi di chuyển?
The years BC are counted down when moving from past to future, making calculation of lengths of time difficult.
Các năm TCN được tính nhỏ dần khi đi từ quá khứ tới tương lai, khiến cho việc tính khoảng thời gian trở nên khó khăn.
When moving into a new home
Khi bạn chuyển đến một ngôi nhà
It is usually not recommended to sleep under a kotatsu, because this can cause you to accidentally touch the heating element when moving in your sleep.
Thường không nên ngủ dưới một chiếc kotatsu, bởi vì điều này có thể khiến bạn vô tình đụng vào bộ phận làm nóng khi đi trong giấc ngủ.
Flexibility is the key when moving in with your significant other, whether in finances, parenting or decorating.
Linh hoạt là chìa khóa khi chuyển đến với người quan trọng khác của bạn, cho dù trong tài chính, nuôi dạy con cái hay trang trí.
didn't happen as terrible decisions were made when moving from floppy to hard disk.
quyết định khủng khiếp được thực hiện khi đi từ đĩa mềm đến khó.
gypsum ceiling, wooden doors… also create peace of mind for customers when moving in.
cửa gỗ… cũng tạo yên tâm cho khách hàng khi dọn về ở.
Good, very useful especially rami thing(virtual), and that asking me not to delete the icons, and when moving window system Ristic and stops abdeiturile.
Tốt, điều rất hữu ích đặc biệt là Rami( ảo), và tại sao không hỏi tôi để xóa các biểu tượng, và di chuyển khi hệ thống cửa sổ Ristic và dừng abdeiturile.
It may be the image blurring when moving fast, the spread and the glare of the light.
Có thể là độ mờ hình ảnh khi chuyển động nhanh, mức độ lan và độ chói của ánh sáng.
Finding a place to stay when moving to the new town might be one of the most difficult and arduous things.
Tìm một nơi để ở khi chuyển đến thị trấn mới có thể là một trong những điều khó khăn và gian khổ nhất.
When moving,” the manual said,“it is absolutely necessary to keep your weapon against the chest
Tài liệu này có đoạn viết:“ Khi chuyển động, điều rất cần thiết
It can be said that arranging furniture when moving to a new home is one of the important issues that you need to pay attention to.
Như vậy, có thể nói việc sắp xếp đồ đạc khi chuyển tới nhà mới là một trong những vấn đề quan trọng mà bạn cần phải lưu ý đến.
But at the same time, when moving into commercial housing,
Nhưng đồng thời, khi chuyển sang nhà ở thương mại,
When moving house, try focus on areas you know you are unlikely to tackle soon.
Khi chuyển sang nhà mới, hãy cố gắng tập trung vào những khu vực mà bạn biết rằng sau này sẽ ít khi lau lại chúng.
When moving house, you should change the TV licence to your new address.
Nếu bạn chuyển nhà, bạn cần phải thay đổi địa chỉ của bạn trong TV License.
This pain can increase when moving around, so it's best to lie down until the migraine stops.
Cơn đau này có thể tăng lên khi bạn di chuyển, vì vậy tốt nhất là nằm xuống cho đến khi chứng đau nửa đầu ngừng lại.
When moving to your new home, remove the wrap and untie the rope.
Khi đã chuyển đến ngôi nhà mới của bạn hãy loại bỏ màng bao bọc và tháo dây buộc.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文