A NEW CAMERA in Vietnamese translation

[ə njuː 'kæmərə]
[ə njuː 'kæmərə]
camera mới
new camera
một chiếc máy ảnh mới
a new camera
máy quay mới
một camera
one camera
một chiếc camera mới

Examples of using A new camera in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In short, we're really quite happy to have a new camera.
Nhưng nhìn chung, chúng tôi thực sự hài lòng với máy ảnh mới.
When should you purchase a new camera?
Khi Nào Bạn Nên Mua Tivi Mới?
Unless you have a specific reason to buy a new camera, you might want to look at buying a used DSLR instead.
Trừ khi bạn có lý do cụ thể để mua máy ảnh mới, bạn có thể muốn xem xét việc mua một chiếc máy ảnh DSLR đã qua sử dụng.
Remember that photography is a long-term game, and just having a new camera won't automatically mean your photos are going to improve.
Hãy nhớ rằng nhiếp ảnh là một trò chơi lâu dài và chỉ cần có một máy ảnh mới sẽ không tự động có nghĩa là ảnh của bạn sẽ được cải thiện.
When the technician finds it's the camera lens that has a problem, a new camera might be installed.
Khi kỹ thuật viên thấy đó là ống kính camera có vấn đề, một camera mới có thể được lắp đặt.
You can also buy a new camera every year as there is a big industry telling you that you should buy new equipment.
Bạn cũng có thể mỗi năm sắm một chiếc máy ảnh mới cũng như luôn có công nghệ nổi tiếng bảo bạn hãy mua các trang thiết bị mới..
Cause she's capturing our memories, you know, and they're so very precious. And my sister, Shirley, she could use a new camera.
Và chị cháu Shirley, chị ấy có thể cần máy ảnh mới, vì chị ấy đang lưu lại kỷ niệm của bọn cháu và chúng rất quý giá.
The filing describes a new camera sensor that is dubbed“Bright Night”.
Bằng sáng chế này mô tả chi tiết một cảm biến camera mới có tên là Bright Night.
It's tough to even realize we're dealing with a new camera here, just because it looks exactly like the Theta S before it.
Thật khó để nhận ra rằng chúng ta đang làm việc với một chiếc máy ảnh mới ở đây, chỉ vì nó trông giống hệt Theta S trước đó.
I'm not going to research a new camera if I'm not using it on the next show.”.
Tôi sẽ không nghiên cứu một cái máy quay mới nếu tôi không dùng nó cho show tới.”.
And my sister Shirley, she could use a new camera, cause she's capturing our memories, you know, and they're so very precious.
Và chị cháu Shirley, chị ấy có thể cần máy ảnh mới, vì chị ấy đang lưu lại kỷ niệm của bọn cháu và chúng rất quý giá.
Beside the(very) nice display, Sony's new flagship phone also has a new camera system called Motion Eye.
Bên cạnh màn hình hiển thị rất đẹp, smartphone cao cấp mới của Sony cũng có một hệ thống camera mới gọi là Motion Eye.
So if you have just gotten a new camera, get into the habit of taking it with you wherever you're headed, and get some practice using it.
Vì vậy, nếu bạn vừa có một chiếc máy ảnh mới, hãy tập thói quen mang theo bên mình mọi lúc mọi nơi và tập luyện sử dụng nó.
it may well turn out to be something other than a new camera.
nó có thể trở thành một thứ khác ngoài máy ảnh mới.
Somehow I convinced myself that by buying a new camera, I would spend more time going out and shooting.
Cách nào đó tôi tự thuyết phục mình tin rằng mua một chiếc máy ảnh mới, thì tôi sẽ dành nhiều thời gian để ra ngoài và chụp ảnh hơn.
The team of developers at Canon Inc has once again created a new camera system that would continue to this legacy.
Nhóm các nhà phát triển tại Canon Inc đã một lần nữa tạo ra một hệ thống máy ảnh mới tiếp tục kế thừa di sản này.
In my experience, people are often disappointed with their first efforts with a new camera.
Theo kinh nghiệm của tôi, mọi người thường thất vọng với những nỗ lực đầu tiên của họ với một chiếc máy ảnh mới.
You have several different things to consider as you make the decision about repairing a camera versus cutting your losses and purchasing a new camera.
Bạn có một số điều khác nhau để xem xét khi bạn đưa ra quyết định về việc sửa chữa máy ảnh thay vì cắt lỗ và mua máy ảnh mới.
I strongly felt that this is the ideal camera for landscape photography enthusiasts seeking a new camera to use in the field.
Tôi cảm thấy rằng đây là một chiếc máy ảnh lý tưởng dành cho những người thích chụp phong cảnh đang tìm một chiếc máy ảnh mới để sử dụng.
Precision Optical Instruments Laboratory, devised a new camera model in 1933 and it was named“Kwanon” after the Buddhist god of mercy.
đã phát minh ra một mô hình máy ảnh mới trong năm 1933 và nó được đặt tên là" Kwanon".
Results: 101, Time: 0.0403

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese