A ROUTE in Vietnamese translation

[ə ruːt]
[ə ruːt]
tuyến đường
route
line
road
highway
lane
routing
lộ trình
roadmap
route
itinerary
pathway
trajectory
đường
road
sugar
way
street
line
route
path
track
tract
distance
con đường
path
road
way
pathway
route
street
trail
avenue
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head

Examples of using A route in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
These are important, because they apply filters that catch errors in the event of a route leak and block problematic routes..
Đây là những điều quan trọng, bởi vì chúng áp dụng các bộ lọc bắt lỗi trong trường hợp rò rỉ tuyến đường và chặn các tuyến có vấn đề.
Now, for the first time, researchers have explained how magnesite forms at low temperature and offered a route to dramatically accelerating its crystallization.
Giờ đây, lần đầu tiên, nhóm nghiên cứu đã giải thích cách magnesit hình thành ở nhiệt độ thấp và đưa ra lộ trình tăng tốc đáng kể sự kết tinh của nó.
You do this by creating a route for specific locations within your application.
Bạn thực hiện việc này bằng cách tạo một route cho vị trí cụ thể trong ứng dụng của bạn.
There is a route to success but it is longer than most people hope for
Có một con đường để thành công nhưng nó dài hơn
Thai Airways was the first Asia-Pacific airline to open a route to Heathrow Airport in London.
Thai Airways chính là hãng hàng không châu Á đầu tiên mở đường bay đến Heathrow, London.
Consensus eliminated the ability of even the paramount leader, Deng, to take a route that led China too far off the rails.
Sự đồng thuận loại bỏ khả năng nhà lãnh đạo, thậm chí là tối cao, Đặng Tiểu Bình, đưa ra lộ trình dẫn dắt Trung Quốc trật khỏi đường ray quá xa.
The watch collects location data from GPS satellites to display the current location on a route or bearing to a destination, in real-time.
Đồng hồ này thu thập dữ liệu vị trí từ vệ tinh GPS để hiển thị vị trí hiện tại trên tuyến đường hoặc mang đến đích, theo thời gian thực.
When defining a route in hapi, as in other frameworks, you need three basic elements:
Khi định nghĩa một route trong hapi, các bạn cần ba thuộc tính cơ bản:
If such a route is not open to China, the world must
Nếu Trung Quốc không có được một con đường như vậy,
Together these will form our species' plan for a route through the Anthropocene.
Những thứ này sẽ cùng nhau tạo thành kế hoạch loài của chúng ta để đi qua Anthropocene.
Iran in order to be able to find a route forward.”.
Iran để có thể tìm kiếm lộ trình tiếp theo.
This is US Coast Guard B47 departing on a route to emergency distress call for Deepwater Horizon.
Đây là bảo vệ bờ biển Hoa kỳ B17 rời RRT6 trên đường tới cuộc gọi khẩn cấp cho Deepwater Horizon.
For example,/wp-json/ is a route configured as an endpoint, designed to show us available routes..
Ví dụ,/ wp- json/ là route được thiết kế như là một endpoint để cho chúng ta thấy các route khả dụng.
If such a route is not open to China,
Nếu con đường này không rộng mở cho Trung Quốc
Completion of a PTU after primary school did not provide a full secondary diploma or a route to such a diploma.
Hoàn thành PTU sau khi học tiểu học không cung cấp bằng tốt nghiệp trung học hoặc lộ trình đến bằng tốt nghiệp đó.
US Coast Guard B17 departing on a route to emergency distress call Deepwater Horizon.
Đây là bảo vệ bờ biển Hoa kỳ B17 rời RRT6 trên đường tới cuộc gọi khẩn cấp cho Deepwater Horizon.
The diploma is a route to Qualified Teacher Learning Skills(QTLS) status.
Bằng tốt nghiệp là một con đường để đủ điều kiện giáo viên Kỹ năng học tập( QTLs) trạng thái.
Specifying the match conditions in a route map is similar to specifying the source
Chỉ ra một điều kiện match trong route map thì cũng tương tự
In general, the primary purpose of student visas in the UK is to serve as a route for you to study without barriers.
Nói chung, mục đích chính của thị thực du học tại Vương quốc Anh là phục vụ như một lộ trình để bạn học tập mà không gặp rào cản.
Either he turned into a street without cameras… of which there are many… or he picked a route with no cameras, which is unlikely.
Hoặc là cậu ta rẽ vào đường không có camera… có rất nhiều đường… hay cậu ta chọn đường không có camera, điều đó khó xảy ra.
Results: 266, Time: 0.0551

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese