A SHEEP in Vietnamese translation

[ə ʃiːp]
[ə ʃiːp]
cừu
sheep
lamb
mutton
ewes
con chiên
lamb
sheep
flock
con dê
goat
horse
sheep
cow
ants
con
child
son
baby
human
kid
daughter

Examples of using A sheep in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But Fly could never believe that Babe was a sheep killer, so she remained in the field done before: talk to the sheep..
Nhưng Fly không bao giờ có thể tin được rằng Babe lại là kẻ giết cừu, vì thế bà ấy trở lại đồng cỏ để làm điều chưa từng làm: nói chuyện với bầy cừu..
Now the passage of the scripture that he was reading was this:“Like a sheep he was led to the slaughter.
Khúc Thánh Kinh mà ông đang đọc như sau:“ Người giống như con chiên bị dắt đi để giết.
That I have to go to in Santa Marga… It's a small town still being built. I have a sheep convention.
Vậy à. Anh cần phải đến một hội chợ cừu ở Santa Marga… Đó là một thị trấn nhỏ đang được xây dựng.
The Shurangama Sutra tells how a person who eats a sheep may become a sheep in the next life, and how the sheep might become a person.
Kinh Thủ Lăng Nghiêm nói tại sao một người ăn thịt cừu thì có thể trở thành cừu trong đời sống tiếp theo và cừu có thể trở thành người ra làm sao.
with its force field, although the plant himself can still be transformed into a sheep.
chính nó cũng có thể bị biến thành cừu.
The school was named for Nathaniel A. Narbonne, a sheep rancher, who owned most of the land in the Lomita and Harbor City area.
Trường được đặt tên cho Nathaniel A. Narbonne, một chủ trang trại chăn nuôi cừu, sở hữu hầu hết đất đai ở khu vực Lomita và Harbour City.
As the name implies, it is a sheep dog, but is also used as a watch dog
Như tên của nó, nó là một giống chó chăn cừu, nhưng cũng được sử dụng như để canh gác
Now a man is far more important than a sheep, so it follows that it is permitted to do good on the Sabbath day.”.
Dĩ nhiên con người quí hơn chiên nhiều, cho nên trong ngày Sa- bát được phép làm việc thiện.”.
A sheep dies and becomes a person and his rebirth is
Con cừu chết rồi biến thành người
IF a man shall steal an ox, or a sheep, and kill it, or sell it; he shall restore five oxen for an ox, and four sheep for a sheep.
Ví ai bắt trộm bò hay chiên, rồi giết hoặc bán đi, thì phải thường năm con bò cho một con, và bốn con chiên cho một con.
You stand accused of stealing a sheep Horik O'Se from the estate of Lord Kilmichael.
Anh bị buộc tội ăn trộm một con cừu từ tài sản của Lãnh chúa Kilmichael Horik O' Se.
If a man steals an ox or a sheep, and kills it, or sells it; he shall pay five oxen for an ox, and four sheep for a sheep.
Ví ai bắt trộm bò hay chiên, rồi giết hoặc bán đi, thì phải thường năm con bò cho một con, và bốn con chiên cho một con.
He is showing himself as a sheep to the outside when inside he is a wolf.
Anh ta đang thể hiện mình là một con cừu ra bên ngoài khi bên trong anh ta là một con sói.
When you think of a sheep being led to the slaughter, do not think of it as just a sheep.
Và khi bạn nghĩ tới một con cừu bị dẫn đi giết thịt, đừng nghĩ nó chỉ là một con cừu.
either an ox or a sheep.
là bò hay chiên.
Vanga made her first predictions when she was sixteen years old, as she helped her father find a sheep which got lost from the rest.
Vanga bắt đầu có khả năng tiên đoán từ năm 16 tuổi khi bà giúp cha mình tìm lại được con cừu bị đánh cắp.
The first known transfusion of blood was performed as early as 1667, when Jean-Baptiste transfused two pints of blood from a sheep to a young man.
Việc truyền máu lần đầu tiên diễn ra vào năm 1667 khi Jean- Baptiste tiến hành truyền máu từ một con cừu sang một thanh niên.
Vanga made her first predictions when she was 16, when she helped her father find a sheep that was lost from the herd.
Vanga bắt đầu có khả năng tiên đoán từ năm 16 tuổi khi bà giúp cha mình tìm lại được con cừu bị đánh cắp.
We used to go to Anglesey to play a par three course in the middle of a sheep field," he said.
Chúng tôi từng đến Anglesey để chơi một sân par 3 giữa cánh đồng chăn cừu", anh tiết lộ.
The wolf is not a sheep; he is showing himself as a sheep to the outside when inside he is a wolf.
Sói không phải là cừu; Anh ta đang thể hiện mình là một con cừu ra bên ngoài khi bên trong anh ta là một con sói.
Results: 287, Time: 0.0338

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese