ABOUT WANTING in Vietnamese translation

[ə'baʊt 'wɒntiŋ]
[ə'baʊt 'wɒntiŋ]
về việc muốn
about wanting
về mong muốn
about the desire
about wanting
about the wishes
về chuyện muốn
tâm muốn
the mind wants

Examples of using About wanting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Creator and showrunner David Collins has spoken about wanting to bring a second season to the midwest, where he grew up.
Người sáng tạo và showrunner David Collins đã nói về mong muốn mang lại một mùa giải thứ hai đến miền Trung Tây, nơi ông lớn lên.
If you are serious about wanting to lose weight,
Nếu bạn nghiêm túc về mong muốn giảm cân,
For instance, you might say,"I have noticed that you have been talking a lot about wanting to be dead.
Ví dụ, bạn có thể nói,“ tôi đã để ý rằng bạn đã nói rất nhiều về mong muốn được chết.
Since taking office in 2017, he has routinely talked about wanting a weaker dollar to support U.S. manufacturing.
Kể từ khi nhậm chức vào năm 2017, ông Trump đã thường xuyên nói về mong muốn một đồng USD yếu hơn để hỗ trợ sản xuất của Mỹ.
If you feel comfortable doing so, it's also a good idea to talk to close family and friends about wanting to start a family.
Nếu bạn cảm thấy thoải mái khi làm vậy, hãy nói chuyện với gia đình và bạn bè thân thiết về mong muốn bắt đầu một gia đình.
When we talk about wanting to be rich,
Khi chúng ta nói chuyện về muốn được giàu có,
I wrote a post about wanting to buy a banjo-- a $300 banjo, which is a lot of money.
Tôi viết một bài về việc tôi muốn mua một cây đàn banjo-- một cây 300 đô, cũng khá nhiều tiền.
Thank you to the fans for being so supportive of this series and vocal about wanting to see Clementine's story continue!
Cảm ơn các bạn vì đã ủng hộ cho series của chúng tôi và hân hoan về việc mong muốn được chứng kiến câu chuyện của Clementine sẽ diễn tiếp như thế nào!
They came to nothing. And I made noises about wanting to move back to LA, but.
Và tôi làm ầm lên về việc muốn về lại LA, nhưng chả tới đâu.
And I made noises about wanting to move back to LA,
Và tôi làm ầm lên về việc muốn về lại LA,
The Chinese government has been explicit about wanting to challenge the United States's military presence in Asia.
Chính quyền Trung Quốc đã công khai bày tỏ ý muốn thách thức sự hiện diện quân sự của Hoa Kỳ tại Châu Á.
boss that you want to leave, you should have an honest conversation about wanting to be"fired.".
có một cuộc trao đổi thẳng thắn về việc bạn muốn bị" sa thải".
He also said it suggested the US is lying about wanting dialogue.
Ông còn nói, điều này cho thấy Mỹ đang nói dối về việc họ muốn tổ chức đối thoại.
Discipline is not forcing your child to behave a certain way, but is about wanting the best for your child.
Kỷ luật không buộc con bạn phải cư xử một cách nào đó, mà là về việc mong muốn điều tốt nhất cho con của bạn.
And you're smoking already? You talk big about wanting to be on the football team in high school.
Và mày đã hút thuốc chưa?- Mày nói lớn về muốn được vào đội bóng đá ở trường trung học.
Let's just say it's good I never told them about wanting to run for student president.
Còn tốt khi tớ chưa hề nói họ về muốn tranh cử hội đồng học sinh.
You talk big about wanting to be on the football team in high school and you're smoking already?
Và mày đã hút thuốc chưa?- Mày nói lớn về muốn được vào đội bóng đá ở trường trung học?
Bayern Munich's star striker Robert Lewandowski has broken his silence about wanting to leave the Bundesliga giants in May-- but insists he is ready to win titles again this season with the Bavarians.
Tiền đạo ngôi sao của Bayern Munich, Robert Lewandowski, đã phá vỡ sự im lặng của anh về việc muốn rời khỏi gã khổng lồ Bundesliga hồi tháng Năm- nhưng khẳng định anh đã sẵn sàng giành chức vô địch mùa này với đội bóng xứ Bavaria.
It's all about wanting to learn how you spent your time last year and if you made the right choices for your time,
Đó là tất cả về việc muốn tìm hiểu cách bạn đã dành thời gian vào năm ngoái
Musk has been posting on social media about wanting to help rescue efforts in Thailand, but there has been no confirmation that he actually traveled to the Southeast Asian country himself.
Ông Musk đã đăng tải trên mạng xã hội về mong muốn giúp Thái Lan giải cứu các nạn nhân nhí bị kẹt trong hang, nhưng không có thông tin nào xác nhận ông đã thực sự đích thân đến đất nước Đông Nam Á này.
Results: 141, Time: 0.0357

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese