ACCEPT IT in Vietnamese translation

[ək'sept it]
[ək'sept it]
chấp nhận nó
accept it
embrace it
adopt it
approve it
admit it
acknowledge it
its acceptance
tolerate it
nhận đi
get go
take it
accept it
receive
lấy nó
take it
get it
grab it
pick it up
retrieve it
pull it
fetch it
bring it
obtain it
stole it

Examples of using Accept it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Would the fans accept it?
Các Fans sẽ chấp nhận họ sao?
I accept it was part of your tribute.
Tôi đã chấp nhận rằng một phần của sự công nhận của bạn.
So accept it when it shows up.
Hãy đón nhận khi nó xuất hiện.
Will the fans accept it?
Liệu các fan có chấp nhận không?
By“love” is meant, accept it as it is.
Với“ yêu” được ngụ ý là chấp nhận nó như đang đấy.
So accept it, and live it.”.
Hãy chấp nhận đi, và sống với nó”.
Not to mention accept it!”.
Không nói chính là chấp nhận!".
And now I have to accept it going into my nose?
Giờ tôi phải chấp nhận cho nó đi vào mũi tôi ư?
Accept it, that you lost and I won!
Hãy chấp nhận đi, tao thắng còn mày thua!
Just accept it.
Chấp nhận đi.
But accept it.
Nhưng chấp nhận đi.
Accept it, before it's too late.
Chấp nhận đi, trước khi quá muộn.
Accept it, you guys.
Chấp nhận đi, mọi người.
Accept it, Ade.
Chấp nhận đi, Ade.
Please accept it.
Nhận đi mà.
Gladly accept it.
Vui vẻ chấp nhận đi.
I won't accept it till it's been proven to me.
Anh sẽ không chấp nhận điều đó cho đến khi nó được chứng mình.
Accept it. Go get some rest.
Hãy cứ chấp nhận đi.
I won't think you shallow if you quickly accept it.
có chấp nhận, tôi sẽ không nói cô tầm thường đâu.
But just accept it.
Nhưng chấp nhận đi.
Results: 1689, Time: 0.0463

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese