ACCURATE in Vietnamese translation

['ækjərət]
['ækjərət]
chính xác
exactly
accurate
precise
correct
precision
accuracy
properly
accurate

Examples of using Accurate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Global Water Flow Probe is a highly accurate water velocity instrument for measuring flows in open channels and partially filled pipes.
Đầu dò Global Water Flow Probe là một thiết bị đo vận tốc nước với độ chính xác cao dùng để đo dòng chảy trong các kênh mở và các ống nhồi theo từng phần.
If these reports prove to be accurate, this will be the first drone-related aircraft accident.
Nếu thông tin trên chính xác, đây sẽ là máy bay liên quân đầu tiên bị IS bắn hạ.
This improves the focusing mechanism of the brain and makes it more accurate, as well as increasing positivity
Điều này cải thiện cơ chế tập trung của não và làm chochính xác hơn, cũng
To keep your stat tracking accurate, you need to change your URL in Google Analytics from HTTP to HTTPS.
Để giữ cho theo dõi thống kê của bạn chính xác, bạn cần thay đổi URL của mình trong Google Analytics từ HTTP sang HTTPS.
A job description should be practical, clear and accurate to effectively define your needs.
Một mô tả công việc phải thực tế, rõ ràng và chính xác để xác định nhu cầu của bạn một cách hiệu quả.
For a more accurate way of determining ketosis, people can check
Để có cách xác định Ketosis chính xác hơn,
We will endeavor to take all reasonable steps to keep accurate and up to date, any information which we hold about you.
Chúng tôi sẽ cố gắng thực hiện tất cả các bước hợp lý để giữ cho chính xác và cập nhật, bất kỳ thông tin nào chúng tôi có về bạn.
Financial markets rely on the accurate interpretation of government policy to guide investment decisions.
Thị trường tài chính dựa vào việc diễn giải chính xác chính sách của chính phủ để định hướng các quyết định đầu tư.
We have tried to make this list as comprehensive and as accurate as possible.
Chúng tôi đã nỗ lực lập danh sách này cho chính xác và đầy đủ nhất như có thể làm.
Integrity: ensuring that the information relevant to this policy is accurate and complete, and that the information is not modified without authorisation.
Tính toàn vẹn: đảm bảo rằng thông tin là chính xác và đầy đủ và thông tin không được sửa đổi mà không được phép.
found it more or less accurate- but also found that it really doesn't matter.
phát hiện thấy nó là đúng, không ít thì nhiều- nhưng cũng phát hiện thấy nó thực sự không quan trọng.
Of course he wanted to say that his fortunetelling was very accurate, but his mouth had made difficulties for him,
Hắn đương nhiên muốn nói mình đoán rất chuẩn, nhưng cái mồm muốn làm khó hắn,
Servo motor drive imported from Delta Motor, Accurate precision, reduce the mechanical transmission parts, can effectively reduce the mechanical failure rate.
Truyền động động cơ servo nhập khẩu từ Delta Motor, độ chính xác chính xác, giảm các bộ phận truyền động cơ học, có thể làm giảm hiệu quả tỷ lệ thất bại cơ học.
The cardiac blood pool scan is a safe and accurate way to determine overall heart function.
Xạ hình tim là một cách an toàn và chính xác để xác định chức năng tim tổng thể.
Each forklift is different, so an accurate performance profile will pinpoint the precise time when that forklift has outlived its usefulness.
Mỗi xe nâng là khác nhau, do đó, một hồ sơ hiệu suất chính xác sẽ xác định chính xác thời gian khi xe nâng đã vượt qua tính hữu dụng của nó.
In relationships, Sagittarius will be honest and accurate to themselves, and that may imply that they will move on from a relationship.
Trong các mối quan hệ, Nhân mã sẽ trung thực và đúng với bản thân và điều đó có thể có nghĩa là họ sẽ tiến lên từ một mối quan hệ.
Thus, a more accurate way to define heat transfer is“to increase the efficiency of the transfer.
Vì vậy, nói một cách chính xác hơn để giải thích hiện tượng truyền nhiệt là làm tăng sự.
Even when you're out of the effective shooting range. so you will be less likely to miss your target But they're more accurate than German rifles.
Nhưng chúng chính xác hơn súng trường của Đức, nên sẽ khó trượt mục tiêu hơn dù đang ở ngoài tầm bắn hiệu quả.
Have place since the lock mechanism, accurate positioning, set-bit precision can reach 0.025mm;
Có nơi từ khóa cơ chế, chính xác chính xác định vị, thiết lập- bit có thể tiếp cận 0.025 mm;
However, the author has tried to make it as accurate as possible within its current knowledge and capabilities in regard to FSX/P3D development.
Tuy nhiên, tác giả đã cố gắng làm chochính xác nhất có thể trong phạm vi kiến thức và khả năng hiện tại của nó liên quan đến FSX/ P3D phát triển.
Results: 17612, Time: 0.0729

Top dictionary queries

English - Vietnamese