ACHILLES in Vietnamese translation

[ə'kiliːz]
[ə'kiliːz]
asin
achilles
gót chân
heel
achilles
achiiies
achilles
achillies
achilles

Examples of using Achilles in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Each has its strengths and an Achilles' heel.
Mỗi một agency đều có điểm mạnh và“ gót chân Achilles” của riêng mình.
The old man Priam came to the tent of Achilles.
Cụ già Priam bước vào lều của Achille.
This points to the Achilles' heel of China's island garrisons: in the long run, they are impossible to defend.
Điều này chỉ ra“ gót chân Asin” của các đơn vị đồn trú trên đảo của Trung Quốc: đó là về lâu dài, chúng không thể bảo vệ được.
Achilles Tendonitis occurs when the muscles and tendon are overused,
Viêm gân gót chân xảy ra khi các cơ
mutate all it likes, but its cell walls will always be its Achilles heel.
thành tế bào sẽ luôn là“ gót chân Asin” của nó.
Even if I could make peace with Achilles, the man won't listen to me!
Thậm chí nếu ta làm hoà với AchiIIes chắc gì hắn đã nghe ta!
Insertional Achilles tendonitis, which affects the lower portion where the tendon attaches to the heel.
Viêm điểm bám gân gót chân, ảnh hưởng đến phần dưới của gân, nơi gân bám vào gót chân..
While Haytham pursues Achilles, Cormac and Liam fight throughout the temple, until a high fall kills Liam.
Trong khi Haytham đuổi theo Achillies, Cormac và Liam chiến đấu trong ngôi đền, cho đến khi Liam mắc sai lầm và bị ngã.
Hardening(calcification) of the damaged tendon fibres can occur in both types of Achilles tendonitis.
Tình trạng cứng lại( vôi hóa) của các sợi gân bị tổn thương có thể xảy ra ở cả hai loại viêm gân gót chân.
Haytham nonetheless cripples Achilles as a precaution by shooting him in the knee.
Dù vậy, Haytham vẫn quyết định bắn vào đầu gối Achillies như một biện pháp phòng ngừa.
He is speaking Achilles' words in English as Homer wrote them in Greek more than 2,000 years ago in the Iliad.
Anh ta đang nói ra những ngôn từ của Achilles bằng tiếng Anh khi mà Homer đã viết chúng ra bằng tiếng Hi- lạp hơn 2,000 năm trước trong Iliad.
Often associated with Achilles tendinitis, this deformity can often be difficult to treat medically and therefore surgical treatment
Thường được kết hợp với các Achilles này biến dạng thường có thể khó khăn để điều trị
Achilles also offers a growing jackpot that is randomly triggered and can win any bet.
Ailles cũng cung cấp một giải độc đắc đang được kích hoạt ngẫu nhiên và có thể thắng bất kỳ cược nào.
When still a baby, Achilles' mother had supposedly dipped him into the waters of the magical river Styx,
Khi còn bé, mẹ của Achille dường như ngâm y trong nước của dòng sông thần diệu Styx,
Our beloved Prince Hector had sharp words for the gods… and a day later Achilles' sword cut him down.
Và 1 ngày sau, lưỡi kiếm của AchiIIes đã giết nó. Hoàng tử Hector yêu quý của ta đã dâng lưỡi kiếm sắc bén cho thần linh.
Thetis, Achilles' mother, to her son: If you stay in Larissa,
Thetis, mẹ của Achilles nói với con trai trước khi lên đường:“
Non-insertional Achilles tendonitis, which affects the middle part of the tendon
Viêm đoạn giữa gân gót chân, ảnh hưởng đến phần giữa của gân,
In the Iliad, Achilles soldiers use yarrow to treat their wounds.
Theo câu chuyện trong Illiad, các binh lính của Achilles đã sử dụng cỏ thi để điều trị các vết thương.
he'd pray to Achilles' goddess mother, Thetis, for comfort.
mẹ của Achilles để được an ủi.
At the same time, don't set the incline too steep(more than 7%)- this may lead to Achilles tendon or calf injuries.
Đồng thời, đừng đặt độ dốc quá lớn( hơn 7%)- điều này có thể dẫn đến chấn thương gân hoặc gót chân.
Results: 842, Time: 0.1039

Top dictionary queries

English - Vietnamese