ADDRESS in Vietnamese translation

[ə'dres]
[ə'dres]
địa chỉ
address
adress
addressable
giải quyết
solve
address
deal
tackle
resolution
settlement
settle
handle
fix
giải quyết vấn đề
problem-solving
resolve the issue
deal
tackle
address the issue
resolve the problem
solve the issue
to resolve the matter
problem solving
addressing

Examples of using Address in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I want to change my address but my order has already been shipped.
Tôi muốn đổi tên bài, nhưng đã bị ghi đè.
But his acceptance address was circulated widely.
Nhưng diễn văn nhận giải của ông được lưu truyền rộng khắp.
Just an address?
Chỉ có địa chỉ thôi?
New address. Sir, uh.
Đến địa chỉ mới nhé. Anh này.
Please address my client in a non-combative fashion. Excuse me.
Vui lòng nói với thân chủ tôi bằng ngôn ngữ không hiếu chiến. Xin lỗi.
Royale. How did you get that address?
Làm thế nào mà anh có địa chỉ đó? 2341 đường Royale?
Yes.- Dave? You got an address?
Dave? Cô có địa chỉ chứ? Phải?
Be at this address, 3am.
Tới địa chỉ này lúc 3 giờ sáng.
What's the address? I don't think it matters anymore?
Không nghĩ rằng đó là vấn đề nữa. Địa chỉ là những gì?
Be at this address, 3:00 a.
Tới địa chỉ này lúc 3 giờ sáng.
Address the elephant in the room. I think we need to.
Tôi đề xuất xử con voi trong phòng.
We address each other by our names!
Chúng ta nói với nhau bằng tên của chúng ta!
Send to Email Address.
Gửi đến Email Địa chỉ.
Still no address?
Không có địa chỉ?
PrevWill Ripple CEO Address XRP Dumping At Fintech Week?
CEO Ripple sẽ giải quyết dump XRP tại Fintech Week?
How to change address when moving?
Làm sao để thay đổi hướng đi trong khi di chuyển?
We should address both of these in our plan.
Do đó chúng ta phải nói về cả hai điều này trong bài luận của chúng ta.
It displayed on browser address bar and should look something like this.
Nó được hiển thị tại thanh địa chỉ của trình duyệt, trông giống như sau.
Special address by 87.
Giải đặc biệt chốt tại 87.
Address your advertising to the customers' aspirations.
Hãy hướng quảng cáo của bạn đến những cảm xúc của khách hàng.
Results: 27109, Time: 0.07

Top dictionary queries

English - Vietnamese