AFTER CAPTURING in Vietnamese translation

['ɑːftər 'kæptʃəriŋ]
['ɑːftər 'kæptʃəriŋ]
sau khi chụp
after shooting
after taking
after capturing
after snapping
after shots
after the shooting
after photographing
sau khi bắt được
after catching
after capturing
sau khi bắt giữ
after the arrest
after the capture
after detaining
after apprehending
sau khi nắm bắt
sau khi giành
after winning
after gaining
after seizing
after clinching
after taking
after capturing
after spending

Examples of using After capturing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After capturing Phetchaburi, Alaungpaya decided to advance to Ayutthaya in 1760.[1]: 300- 304.
Sau khi chiếm Phetchaburi, Alaungpaya quyết định tiến sâu vào Ayutthaya trong năm 1760.[ 1]: 300- 304.
The crusaders did indeed become rich, at least for a short time, after capturing Kilij Arslan's treasury.
Quân viễn chinh đã thực sự trở nên giàu có, ít nhất là trong một thời gian ngắn, sau khi thu giữ được kho bạc của Kilij Arslan.
On September 16, 1940 it scored its first victory after capturing a French destroyer Touareg.
Vào ngày 16 tháng 9 năm 1940, nó ghi được chiến công đầu tiên khi bắt giữ được tàu khu trục Pháp Touareg.
JAPAN has ended its whaling season in the north Pacific Ocean after capturing and killing 177 whales.
Nhật Bản kết thúc mùa săn cá voi hàng năm ở phía bắc Thái Bình Dương sau khi bắt và giết chết tổng cộng 177 con.
This is also the first project built by the French after capturing Saigon.
Đây cũng là công trình đầu tiên do Pháp xây dựng từ sau khi chiếm được Sài Gòn.
Foreign armies of the Eight-Nation Alliance assemble inside the Forbidden City after capturing Beijing.
Các đội quân ngoại quốc thuộc Bát quốc liên quân tập hợp bên trong Tử Cấm Thành sau khi chiếm Bắc Kinh.
Japanese march into Zhengyangmen of Beijing after capturing the city in July 1937.
Binh lính Nhật hành quân tiến vào Cổng Tiền, Bắc Kinh, sau khi đã chiếm được thành phố, tháng 7 năm 1937.
On 16 September 1940 she scored her first victory after capturing the French steamer Touareg.
Vào ngày 16 tháng 9 năm 1940, nó ghi được chiến công đầu tiên khi bắt giữ được tàu khu trục Pháp Touareg.
The Grimaldi family was established in 1297 after capturing the land from Genoan republic.
Gia đình quý tộc Genova của Grimaldi đã thành lập Monaco vào năm 1297 sau khi họ chiếm được vùng đất từ Cộng hòa Genève.
shortly after capturing Saigon, France established a church to serve as a place of worship for Catholics in the expedition army.
ngay sau khi chiếm được Sài Gòn, Pháp đã cho lập nhà thờ để làm nơi hành lễ cho tín đồ Công giáo trong đoàn quân viễn chinh.
Remember to restore the ISO setting after capturing an indoor shot or a nightscape, as you might
Hãy nhớ khôi phục thiết lập ISO sau khi chụp ảnh trong nhà
The Syrian Arab Army quickly halted their advance after capturing these towns and villages in order to secure these sites, something which they failed to
Quân đội Syria mau chóng tạm dừng cuộc tấn công sau khi chiếm được các thị trấn
returned in 231 after capturing several thousand men-
triệt về năm 231 sau khi bắt được mấy nghìn người bản địa-
After capturing Fort Jay
Sau khi chiếm được Đồn Jay
While Zyl started as an app to create collaborative photo albums, the app has expanded beyond this simple social feature to take care of everything you'd do after capturing photos.
Trong khi Zyl bắt đầu như là một ứng dụng để tạo album ảnh hợp tác, ứng dụng đã mở rộng ra ngoài tính năng xã hội đơn giản này để chăm sóc mọi thứ bạn muốn làm sau khi chụp ảnh.
Iraqi officials claimed they also played a key role in bringing down Baghdadi after capturing top aide Mohammed Ali Sajet two months ago.
Các quan chức Iraq tuyên bố họ cũng đóng một vai trò quan trọng trong việc tìm diệt Baghdadi sau khi bắt được trợ lý hàng đầu của Al- Baghdadi, tên Mohammed Ali Sajet 2 tháng trước.
After capturing the Republic of Viet Nam on April 30,
Sau khi chiếm được Việt- Nam Cộng- Hòa vào ngày 30- 04- 1975,
While Zyl started as an app to create collaborative photo albums, the app has expanded beyond this simple social feature to take care of everything you would do after capturing photos.
Trong khi Zyl bắt đầu như là một ứng dụng để tạo album ảnh hợp tác, ứng dụng đã mở rộng ra ngoài tính năng xã hội đơn giản này để chăm sóc mọi thứ bạn muốn làm sau khi chụp ảnh.
said that only after capturing the drone, Iran realised it"belongs to the CIA.".
cho biết chỉ sau khi bắt giữ chiếc máy bay, Iran mới nhận ra nó“ thuộc CIA”.
the Buyid ruler of Damascus, marched on Zardana after capturing Atarib.
đã hành quân về Zardana sau khi chiếm được Atarib.
Results: 67, Time: 0.0582

After capturing in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese