AFTER RECEIVING PAYMENT in Vietnamese translation

['ɑːftər ri'siːviŋ 'peimənt]
['ɑːftər ri'siːviŋ 'peimənt]
sau khi nhận được thanh toán
after receiving payment
after receipt of payment
after got the payment
after recieve payment
nhận thanh toán
receive payments
get paid
get payment
accept payments
take payment
receipt of payment

Examples of using After receiving payment in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Goods will be arranged to ship within 3 working days after receiving payment.
Hàng hóa sẽ được sắp xếp để vận chuyển trong vòng 3 ngày làm việc sau khi nhận được thanh toán.
Dyed Fabric) after receiving payment.
nhuộm màu vải) sau khi nhận được thanh toán.
(2) Normal Order-- will be shipped within 3~7 working days after receiving payment.
( 2) thứ tự bình thường- sẽ được xuất xưởng trong vòng 3~ 7 ngày làm việc sau khi nhận được thanh toán.
Days for stock and custom orders about 7-21 days after receiving payment.
Ngày đối với chứng khoán và đơn đặt hàng tùy chỉnh khoảng 7- 21 ngày sau khi nhận được thanh toán.
According to the TIA officials, Himalaya Airlines has made a commitment to clear its dues in installments after receiving payment from Bamboo Airways.
Theo TIA, Himalaya Airlines hứa sẽ trả dần khoản nợ trên sau khi nhận được tiền từ Bamboo Airways.
For mock-up samples, it takes around 30 days after receiving payment and approved the drawings.
Đối với mẫu mô phỏng, phải mất khoảng 30 ngày sau khi nhận thanh toán và chấp nhận bản vẽ.
20-25 days after receiving payment by buyer Product….
20- 25 ngày sau khi nhận được thanh toán của….
of two million pesos, about 100,000 dollars, but his life was not spared even after receiving payment.
cuộc sống của ông không được t h a ngay cả sau khi nhận được thanh toán.
Even after choosing a product like that, you just proceed bank transfer, after receiving payment, our company will expedite delivery to the address that customers provide.
Ngay sau khi chọn được sản phẩm ưng ý, Quý khách chỉ cần tiến hành chuyển khoản ngân hàng, sau khi nhận được tiền thanh toán, Công ty chúng tôi sẽ tiến hành giao hàng đến địa chỉ mà Quý khách hàng cung cấp.
Account Setup Your account will be setup after receiving payment and we or our payment partner(s) have screened the order(s) in-case of fraud.
Chúng tôi sẽ thiết lập tài khoản của quý vị sau khi đã nhận được thanh toán và chúng tôi và/ hoặc( các) đối tác thanh toán của chúng tôi đã sàng lọc đơn hàng phòng trường hợp có lừa đảo.
Months after received payment.
Tháng sau khi nhận được thanh toán.
Within 7 days after receive payment.
Trong vòng 7 ngày sau khi nhận được thanh toán.
Working days after receive payment.
Ngày làm việc kể từ ngày nhận thanh toán.
Working days after receive payment.
Ngày làm việc sau khi nhận được thanh toán.
Working dats after receive payment.
Ngày làm việc sau khi nhận được thanh toán.
Usually within one week after receive payment.
Thường trong vòng một tuần sau khi nhận được thanh toán.
Days after received payment.
Ngày sau khi nhận được thanh toán.
Within 1 day after receive payment.
Trong vòng 1 ngày sau khi nhận được thanh toán.
Days after receive payment.
Ngày sau khi nhận được thanh toán.
Delivery time: 7 to 10 days after receive payment.
Thời gian giao hàng: 7 đến 10 ngày sau khi nhận được thanh toán.
Results: 54, Time: 0.0506

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese