RECEIVING in Vietnamese translation

[ri'siːviŋ]
[ri'siːviŋ]
nhận
receive
get
take
pick up
receipt
obtain
recognition
recipient
accepted
admitted
nhận được
get
receive
obtain
gain
receipt
earn
đón
pick up
welcomed
take
received
get
to meet
pickup
catch
celebrate
hosts
receiving
tiếp
next
continue
keep
further
go
live
ahead
direct
subsequent
contact

Examples of using Receiving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Roger: No, that's called creative receiving.
Tôi gọi đó là tiếp thu sáng tạo.
Allow me to apologise for not receiving you properly.
Cho tôi xin lỗi vì không tiếp đón cô đúng mức.
Giving love rewards us more richly than receiving it.
Trao tình yêu thưởng cho chúng ta phong phú hơn là nhận được nó.
Christmas is a receiving.
Giáng sinh là tiếp đón.
Repentance is the first step in receiving God's forgiveness.
Sám hối là điều kiện tiên quyết để được đón nhận Chúa.
If you have any issues after receiving item.
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi sau khi bạn nhận được hàng.
You are worthy of receiving.
Bạn xứng đáng được đón nhận.
What are your thoughts about receiving the award?
Mẹ nghĩ thế nào về việc lãnh các giải thưởng?
It we are not capable of receiving any other.
Ta không có khả năng tiếp thu thêm người khác.
Mr. Tamai Toshihisaii thanked leaders of HUAF for receiving the delegation.
Ngài Tamai Toshihisaii đã cám ơn lãnh đạo nhà trường đón tiếp Đoàn.
There are no minimum residency conditions before receiving citizenship.
Không điều kiện cư trú tối thiểu trước khi có được quốc tịch.
So for me to make sense of everything, of receiving so much….
để tạo được lòng tin từ mọi người, để được nhiều….
Answering the phone and receiving visitors.
Trả lời điện thoại và tiếp đón khách.
Please allow me to apologize for not receiving you properly.
Cho tôi xin lỗi vì không tiếp đón cô đúng mức.
Family Members of First MERS Patient in Thailand Receiving Tests.
Gia đình bệnh nhân MERS đầu tiên tại Thái đang được xét nghiệm.
No one blames Lon for receiving funds.
Không ai buộc tội Lon lấy tiền.
There is never giving without receiving.
Tình yêu chẳng bao giờ cho mà không có nhận.
Receiving Kuwaiti prime minister,
Đón Thủ tướng Kuwait,
The province set a target of receiving over 1.2 million tourists by 2020
Tỉnh đặt mục tiêu đón hơn 1.2 triệu khách du lịch 2020
They do this by giving and receiving feedback regularly and by coaching/ training people to improve individual
Họ làm điều này bằng cách giving and receiving feedback thường xuyên,
Results: 16822, Time: 0.0938

Top dictionary queries

English - Vietnamese