AIRING in Vietnamese translation

['eəriŋ]
['eəriŋ]
phát sóng
broadcast
air
the broadcasting
không khí
air
atmosphere
atmospheric

Examples of using Airing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The UDX building often has advertisements for currently airing anime or popular idol/anime songs playing on the large screens.
Tòa UDX thường có quảng cáo anime đang chiếu hay phát nhạc của các idol nổi tiếng/ nhạc anime trên các màn hình lớn.
began airing on January 8, 2015 and concluded on March 26, 2015.
bắt đầu phát vào ngày 8 tháng 1 năm 2015, kết thúc vào 26 tháng 3 năm 2015.
In comments released ahead of the airing of the show, he details what he says Mr Rosenstein discussed as regards the 25th Amendment.
Trong bình luận được đưa ra trước giờ phát sóng, ông cho biết chi tiết về những gì ông nói ông Rosenstein đã thảo luận liên quan đến tu chính án 25.
School 2017” will begin airing tonight on July 17 at 10 p.m.
School 2017 bắt đầu phát sóng vào 10 giờ tối ngày 17 tháng 7( giờ địa phương).
Do you know they're airing Dr. Cha's episode of Our Famous Doctors?
Anh biết họ đang chiếu về Bác sĩ Cha trên Các Bác Sĩ Nổi Tiếng không?
From the 19th,“Bull Fighting” is airing every Saturday in Hong Kong.
Từ ngày 19,“ Bull Fighting” sẽ được phát sóng vào mỗi thứ bảy hàng tuần tại HK.
The studio's series adaptation of the"Tsurune" novel, written by Kotoko Ayano, recently completed airing on public broadcaster NHK.
Loạt phim hoạt hình dựa theo tiểu thuyết Tsurune của nhà văn Kotoko Ayano cũng mới được hoàn thành chiếu gần đây trên đài NHK.
with the final episode airing on January 21, 2007, completing the series with 49 episodes.
với việc phát sóng tập cuối cùng vào ngày 21 tháng 1 2007, hoàn thành loạt với 49 tập.
Upcoming TV drama“Painter of the Wind” has been sold to Japan prior to its airing in Korea.
Bộ phim truyền hình sắp tới" Họa sĩ của gió" đã được bán cho Nhật Bản trước khi phim trình chiếu ở Hàn Quốc.
Even mighty NBC is getting in on the act with a documentary on Martin Luther King Jr. airing Saturday night.
Đến cả đài NBC cũng tham gia với một bộ phim tài liệu về Martin Luther King Jr. phát sóng vào tối thứ Bảy.
Ten episodes have been produced, with three-part series airing in 2010, 2012 and 2014, and a special episode airing on 1 January 2016.
Mười tập phim đã được sản xuất, với ba phần được phát sóng trong năm 2010, 2012 và 2014, và phát sóng tập đặc biệt vào ngày 01 tháng 1 năm 2016.
The series will premiere on GMM 25 and AIS Play on 18 September 2020, airing on Fridays at 21:30 ICT.[2].
Bộ phim sẽ được phát sóng trên GMM 25 và AIS Play vào 21: 30( ICT), Thứ sáu hàng tuần bắt đầu từ ngày ngày 18 tháng 9 năm 2020.[ 1].
Newtype magazine launched a week after Zeta Gundam began airing on March 2, 1985.
Tạp chí Newtype được in lần đầu một tuần sau khi Zeta Gundam bắt đầu chiếu vào ngày 2 tháng 3 năm 1985.
which began airing June 27,
bắt đầu phát sóng vào ngày 27 tháng 6 năm 2010
How to get rid of the smell of burning after a fire in the apartment Airing.
Làm thế nào để thoát khỏi mùi khét sau đám cháy trong căn hộ Airing.
original run, with the final four episodes airing over a year later.
với bốn tập cuối cùng phát sóng hơn một năm sau đó.
an anime series by A-1 Pictures began airing in July 2013.
bởi A- 1 Pictures, bắt đầu khởi chiếu vào tháng 7 năm 2013.
Dans l'œil du dragon(In the Dragon's Eye), began airing in 2012, hosted by Paul Houde.
mắt các con rồng), bắt đầu chiếu năm 2012, Paul Houde dẫn chương trình.
for“To The Beautiful You”, a drama currently airing Wednesdays and Thursdays on SBS.
một bộ phim truyền hình hiện đang phát sóng thứ Tư và thứ Năm trên kênh SBS.
since 1968 it has a new remake airing each decade….
nó có bản làm lại mới phát sóng mỗi thập kỷ.
Results: 524, Time: 0.0697

Top dictionary queries

English - Vietnamese