ALIEN TECHNOLOGY in Vietnamese translation

['eiliən tek'nɒlədʒi]
['eiliən tek'nɒlədʒi]
công nghệ ngoài hành tinh
alien technology
extraterrestrial technology
công nghệ ngoài
alien technology
technologies beyond
nghệ nước ngoài
foreign technology
alien technology
foreign tech

Examples of using Alien technology in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
During a mission to Chernoble, to investigate suspected alien technology, Optimus Prime- the valiant leader of the Autobots- finds a fuel cell from the Ark, discovering that it had survived its journey from Cybertron.
Trong một nhiệm vụ ở Chernobyl( để điều tra công nghệ của người ngoài hành tinh), Optimus Prime đã tìm thấy một tế bào nhiên liệu từ tàu Ark và phát hiện ra rằng nó đã tồn tại qua cuộc hành trình từ Cybertron.
During a mission to Chernobyl, to investigate suspected alien technology, Optimus Prime- the valiant leader of the Autobots- finds a fuel cell from the Ark, discovering it had
Trong một nhiệm vụ ở Chernobyl( để điều tra công nghệ của người ngoài hành tinh), Optimus Prime đã tìm thấy một tế bào nhiên liệu từ tàu Ark
During a mission to Chernobyl to investigate suspected alien technology, Optimus Prime finds an engine part from the Ark, discovering that it had survived its journey from Cybertron.
Trong một nhiệm vụ ở Chernobyl( để điều tra công nghệ của người ngoài hành tinh), Optimus Prime đã tìm thấy một tế bào nhiên liệu từ tàu Ark và phát hiện ra rằng nó đã tồn tại qua cuộc hành trình từ Cybertron.
During a mission to Chernobyl, to investigate suspected alien technology, Optimus Prime finds a fuel cell from the Ark, discovering that it had survived its journey from Cybertron.
Trong một nhiệm vụ ở Chernobyl( để điều tra công nghệ của người ngoài hành tinh), Optimus Prime đã tìm thấy một tế bào nhiên liệu từ tàu Ark và phát hiện ra rằng nó đã tồn tại qua cuộc hành trình từ Cybertron.
as well as the most valuable-- he is the key to unlocking the secrets of alien technology.
là thứ có giá trị nhất- anh ta chính là chìa khóa đểkhám phá ra bí mật về công nghệ của người hành tinh.
with the base containing a covert NSA time travel operation using alien technology recovered from Roswell.
du hành thời gian, hoạt động sử dụng công nghệ nước ngoài thu hồi từ Roswell.
the US secret“black box” program has been working in conjunction with Lockheed Martin to reverse-engineer the alien technology.
phòng Lockheed Martin để nghiên cứu nguyên lý, kỹ thuật của công nghệ ngoài hành tinh.
Took place 300 years after the sacking of Jericho, when the Some ancient astronaut theorists believe the best evidence that the Ark of the Covenant may have held alien technology can be found by studying events that.
Xảy ra 300 năm trước sau khi Jericho bị trộm, khi Một số nhà lý luận về phi hành gia cổ đại cái Hòm bị cướp. tin rằng bằng chứng tốt nhất cho giả thuyết rằng chiếc Hòm Giao Ước có thể từng nắm giữ công nghệ ngoài hành tinh sẽ được tìm thấy khi nghiên cứu các vụ việc.
Between missions, they direct the research and development of new technologies from recovered alien technology and captured prisoners,
Giữa các nhiệm vụ, người chơi chỉ đạo việc nghiên cứu và phát triển các công nghệ mới từ công nghệ nước ngoài bị thu hồi
Some ancient astronaut theorists believe the best evidence that the Ark of the Covenant may have held alien technology can be found by studying events that took place 300 years after the sacking of Jericho, when the.
Xảy ra 300 năm trước sau khi Jericho bị trộm, khi Một số nhà lý luận về phi hành gia cổ đại cái Hòm bị cướp. tin rằng bằng chứng tốt nhất cho giả thuyết rằng chiếc Hòm Giao Ước có thể từng nắm giữ công nghệ ngoài hành tinh sẽ được tìm thấy khi nghiên cứu các vụ việc.
Between missions, the player directs the research and development of new technologies from recovered alien technology and captured prisoners,
Giữa các nhiệm vụ, người chơi chỉ đạo việc nghiên cứu và phát triển các công nghệ mới từ công nghệ nước ngoài bị thu hồi
shredded material from a supernova explosion, evidence of alien technology or something else altogether?
bằng chứng của công nghệ ngoài hành tinh hoặc cái gì khác hoàn toàn?
Between missions, the player directs the research and development of new technologies from recovered alien technology and captured prisoners,
Giữa các nhiệm vụ này, người chơi phải chỉ đạo việc nghiên cứu và phát triển các công nghệ mới từ công nghệ người nước ngoài thu thập được
backwards engineered alien technology.
sau đó bắt chước công nghệ của người ngoài hành tinh.
reverse engineered alien technology.
sau đó bắt chước công nghệ của người ngoài hành tinh.
much like a piece of alien technology that has been inserted into your buttocks by a"" Portuguese doctor.""(Laughter) And even now, a decade and a half later, even now that we are married,
cứ như một phần của công nghệ ngoài trái đất đã được đẩy vào mông bạn bởi một ông bác sĩ người Bồ Đào Nha vậy.( Tiếng cười)
the player directs the research and development of new technologies from recovered alien technology and captured prisoners,
phát triển các công nghệ mới từ công nghệ nước ngoài bị thu hồi
they direct the research and development of new technologies from recovered alien technology and captured prisoners,
phát triển các công nghệ mới từ công nghệ nước ngoài bị thu hồi
He understood they were both alien technologies.
Ông ấy hiểu ra chúng đều là công nghệ ngoài hành tinh.
He understood they were both alien technologies.
Ông ấy hiểu rằng chúng đều là công nghệ ngoài hành tinh.
Results: 74, Time: 0.0361

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese