ALL ACTIVITY in Vietnamese translation

[ɔːl æk'tiviti]
[ɔːl æk'tiviti]
tất cả các hoạt động
all activity
all the action
all operate
all operations
all active

Examples of using All activity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Scientists had believed the brain ceased all activity 30 seconds after the heart stopped pumping blood around the body, and that awareness stopped at the same time.
Các nhà khoa học đã từng tin rằng 30 giây sau khi trái tim ngừng bơm máu đi khắp cơ thể thì bộ não sẽ ngừng tất cả các hoạt động, và ý thức cũng dừng lại ở thời điểm đó.
not limited to the password, email, wallet address, balance and all activity including Transactions carried out through the Account.
số dư, và tất cả các hoạt động kể cả Giao dịch thực hiện thông qua Tài khoản.
video equipment to ensure no one is cheating or stealing and ensuring that all activity is lawful
ăn cắp đồng thời đảm bảo rằng tất cả các hoạt động là hợp pháp
It is increasingly clear that at the heart of all activity must be the person,
Điều đang ngày càng trở nên rõ ràng rằng trung tâm của mọi hoạt động phải là con người,
By recording all activity, the software keeps track of what's going on while taking notes as well as what the user has to say about it.
Bằng cách ghi lại tất cả hoạt động, Pear Note theo dõi những gì đang xảy ra trong khi ghi chép cũng như những gì người dùng có thể nói về nó.
And the question of the precise goal toward which all activity is to be directed will arise as soon as the executive power has to translate the demand for a single plan into a particular plan.
Và vấn đề về mục đích chính xác hướng đến điều mà tất cả hoạt động phải được chỉ đạo, sẽ xuất hiện ngay sau khi quyền lực điều hành phải biến nhu cầu cho một kế hoạch duy nhất trở thành một kế hoạch cụ thể.
It had been believed the brain stopped all activity 30 seconds after the heart had stopped pumping blood around the body and that with that, awareness ceases too.
Quan niệm trước đây cho rằng, não bộ ngừng mọi hoạt động vào 30 giây sau khi tim dừng bơm máu khắp cơ thể và theo đó, nhận thức cũng mất đi.
Just because you're sad about the end of your relationship doesn't mean you should cease all activity that gave you pleasure
Buồn bã về hồi kết của một chuyện tình không có nghĩa là bạn nên chấm dứt tất cả hoạt động mang đến niềm vui
You agree you will be responsible for all activity in your Good As Gold Account, whether initiated by you, by others on your behalf,
Bạn đồng ý, bạn sẽ chịu trách nhiệm cho mọi hoạt động trong Tài khoản Good As Gold của bạn,
All activity is secretly
Tất cả hoạt động bí mật
The religious person is one who has realized the truth that all activity aimed at getting is just mind; he has given up trying to achieve anything.
Người tôn giáo là người đã nhận ra chân lí rằng mọi hoạt động nhằm thu được đều chỉ là tâm trí; người đó từ bỏ cố đạt tới bất kì cái gì.
If you are opening a FB88 account it must be in your own name, all activity on your account must be made by the account holder and you must take full responsibility for this.
Nếu như thành viên mở tài khoản tại FB88 thì đó phải là thông tin của chính mình, tất cả mọi hoạt động của tài khoản tại trang web của chúng tôi phải được thực hiện bởi chính chủ, và chủ nhân của tài khoản sẽ chịu trách nhiệm cho các hoạt động này.
anything at all- bodily, mentally, on no level- when all activity has ceased
không ở mức độ nào- khi mọi hoạt động đã dừng
Iran and other countries, including the US, in 2015-- bans all activity relating to“nuclear-capable” weapons.
hồi năm 2015 cấm mọi hoạt động liên quan tới những vũ khí" có khả năng hạt nhân"./.
monitor ios apps, protect your child from sexting, record all activity on iphone, spying kid's phone.
ghi lại tất cả hoạt động trên iphone, gián điệp điện thoại trẻ em Thể loại.
President Castro's programme of reform represents a dramatic change in Cuba, which for nearly half a century was been run as a command economy, with almost all activity controlled by the state.
Chương trình cải cách của Chủ tịch Raul Castro là một thay đổi lớn lao ở Cuba, một đất nước mà trong gần nửa thế kỷ qua vẫn là nền kinh tế chỉ huy với hầu hết các hoạt động kinh tế do Nhà nước kiểm soát.
stealing and ensuring that all activity is lawful
số đông các hoạt động là hợp pháp
A properly installed outdoor video surveillance CCTV camera can record all activity and give insight into what is really going on when you're not looking.
Một camera quan sát giám sát video ngoài trời được lắp đặt đúng cách có thể ghi lại mọi hoạt động và hiểu rõ hơn về những gì đang diễn ra khi bạn không nhìn.
on no level- when all activity has ceased
không một chút nào- khi mọi hoạt động đã dừng
stealing and ensuring that all activity is lawful
số đông các hoạt động là hợp pháp
Results: 171, Time: 0.0267

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese