HUMAN ACTIVITY in Vietnamese translation

['hjuːmən æk'tiviti]
['hjuːmən æk'tiviti]
hoạt động của con người
human activity
human action
activity of man
human functioning
people's activity
human operation
human performance
hoạt động của loài người
human activity
hoạt động nhân
activist
human activity
artificial activity
họat động con người
hoạt nhân loại

Examples of using Human activity in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Telluric currents, or Earth current, result from both natural causes and human activity, and the discrete currents interact in a complex pattern.
Telluric currents là kết quả xuất phát từ nguyên nhân tự nhiên và các hoạt động của con người, với các dòng riêng biệt tương tác với nhau trong một mô hình phức tạp.
Nature is different from human activity but an important component of our lives.
Tự nhiên khác với hoạt động của con người nhưng là yếu tố quan trọng với đời sống của chúng ta.
From human activity. It's now estimated that we lose 100 orangutans every week.
Do những hoạt động của con người. Hiện có thể ước lượng được chúng ta mất 100 cá thể đười ươi mỗi tuần.
Human activity cannot help us,
Những hoạt động của con người không thể giúp chúng ta
Human activity such as population(growth) and transport combined with
Các hoạt động của con người như gia tăng dân số,
There are currently about 1200 bird species threatened with extinction by human activity, although efforts are made to protect them.
Hiện nay, có khoảng 1.200 loài đang trong tình trạng đe dọa tuyệt chủng bởi các hoạt động từ loài người, cho dù vẫn đang có những nỗ lực bảo vệ chúng.
The UN estimated that climate change and human activity could result in the disappearance of over a million plant and animal species.
Liên Hợp Quốc ước tính biến đổi khí hậu và những tác động của con người có thể dẫn đến sự biến mất của hơn một triệu loài động thực vật.
It is currently the second most vulnerable area in the world in relation to climate change due to direct human activity.
Hiện tại, đây là khu vực dễ bị tổn thương thứ hai trên thế giới, do hành động của con người, liên quan đến biến đổi khí hậu.
Fossil fuel burning has produced about three-quarters of the increase in carbon dioxide from human activity over the past 20 years.
Đốt nhiên liệu hóa thạch tạo ra khoảng 3/ 4 lượng khí CO2 tăng thêm từ các hoạt động của con người trong vòng 20 năm qua.
Mr. Trump told New York Times editors and reporters that he does“think there is some connectivity” between human activity and a warming planet.
Ông Trump nói với tờ New York Times trong một cuộc phỏng vấn rằng, phải có“ một sự kết nối” giữa hành động của con người và sự nóng lên toàn cầu.
Exploration of caves at different altitudes has revealed archaeological traces of human activity over a continuous period of more than 30,000 years.
Thăm dò các hang động ở các độ cao khác nhau đã cho thấy dấu vết khảo cổ của hoạt động con người trong suốt hơn 30.000 năm liên tục.
climate change is happening, and 63% think human activity is at least partially responsible.
63% nghĩ các hành động của con người có phần nào đóng góp vào tình trạng này.
We have a responsibility to allow our children to live in a world not irreversibly damaged by human activity.
Chúng ta có trách nhiệm để con em chúng ta sống trong một thế giới không bị tàn phá bởi các hoạt của con người.
However, that does not seem appropriate where the importance of an AI's output is obvious and no further human activity is necessary.
Tuy nhiên, điều đó có vẻ không phù hợp khi tầm quan trọng của đầu ra là rõ ràng và không cần thêm hoạt động nào của con người.
largely determined by society, they see society as being the product of human activity.
lại xem xã hội là sản phẩm của hoạt động con người.
it is the source and indispensable condition for every human activity and all society.
điều kiện cần thiết cho mọi sinh hoạt con người và cho mọi xã hội.
change is happening and 63 percent think human activity is at least partially responsible.
63% nghĩ các hành động của con người có phần nào đóng góp vào tình trạng này.
the world is ready for human activity.
thế giới này sẵn sàng để cho con người hoạt động.
Judaism and Islam share the belief in a divine law that regu lates all aspects of human activity, including even food and drink.
Đạo Do thái và đạo Hồi có chung 1 niềm tin về 1 qui luật thần thánh chi phối mọi mặt của sinh họat con người, bao gồm cả đồ ăn thức uống.
on whom can they depend when human activity proves powerless?
khi hành động của con người tỏ ra bất lực?
Results: 641, Time: 0.0516

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese