HUMAN in Vietnamese translation

['hjuːmən]
['hjuːmən]
con người
human
people
man
person
mankind
humanity
nhân
human
people
multiply
personnel
staff
nucleus
individual
private
cause
kernel
loài người
human
humanity
mankind

Examples of using Human in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He then goes and puts on his suit made of human skins.
Hắn liền mặt bộ đồ làm từ da người.
He will become weaker. He touched human feces.
Dù sao cũng đã chạm vào phân người.
Exactly, exactly.- Human application.
Chính xác!- Ứng dụng cho loài người.
Unless you want to be Jerry The Human Torch, get the hell out.
Trừ phi anh muốn làm Jerry Ngọn- Đuốc- Sống, phắn khỏi đó mau đi.
And they can live the chicken coops as successfully as human habitation.
Và chuồng gà, chúng có thể định cư thành công như nhà ở của con người.
as well as in human dwelling.
cũng như trong nhà ở của con người.
She, a human creature, one of us, attains eternity in soul and body.
Mẹ, là một sinh vật phàm nhân, một người trong chúng ta, đạt đến sự vĩnh hằng cả linh hồn và thể xác.
Paragliding is the simplest way human can achieve his dream of flying like a bird.
Dù lượn là cách dễ nhất để con người có thể biến giấc mơ bay như chim thành hiện thực.
In each human being the embodied doer is an inseparable part of its own Triune Self, which is a distinct unit among other Triune Selves.
Trong mỗi con người, người thực hiện hiện thân là một phần không thể tách rời của Bản thân Triune, là một đơn vị riêng biệt giữa các Triune Selves khác.
And whereas human personnel are limited in how long they can work,
Khi nhân sự bởi con người bị giới hạn bởi thời gian,
Alexievich has written books on the human impact of the Chernobyl disaster, the war in Afghanistan, and Soviet
Bà Alexievich đã viết những cuốn sách về ảnh hưởng đối với con người của thảm hoạ Chernobyl,
We believe that God intends human life to begin in families and to be blessed through families.
Chúng tôi tin rằng Đức Chúa Trời chủ ý cho loài người bắt đầu sống trong gia đình và được ban phước qua gia đình.
Men can only produce human life, but the Holy Spirit gives new life from Heaven.
Con người chỉ có thể tạo ra sự sống phàm nhân nhưng Thánh Linh sẽ ban cho sự sống mới từ trời.
The next step toward human use is to demonstrate the utility and safety of the technology in relevant preclinical disease models.”.
Bước tiếp theo hướng đến việc sử dụng ở con người là chứng minh lợi ích và tính an toàn của công nghệ này trong các mô hình bệnh tiền lâm sàn có liên quan.
Without the implicit trust that we place in human communication, we would be paralyzed as individuals and cease to have social relationships.
Nếu không có sự tin tưởng ngầm trong giao tiếp giữa người với người, chúng ta sẽ trở thành các cá thể tê liệt và không có bất kì mối quan hệ xã hội nào.
Once again they follow human logic rather than God's, which is that of service, love and faith.
Một lần nữa họ theo lý luận phàm nhân chứ không phải lý luận của Thiên Chúa, đó là sự phục vụ, yêu thương và tin tưởng.
Without the implicit trust that we place in human communication, we would be paralyzed as individuals and cease to have social relationships.
Khi không có niềm tin trong giao tiếp giữa người với người, chúng ta sẽ là những cá thể bị tê liệt và ngừng các mối quan hệ xã hội".
However, research is limited and additional human studies are needed to determine the effects of long-term melatonin supplements on eye health.
Tuy nhiên, nghiên cứu còn hạn chế và cần nghiên cứu thêm trên con người để xác định ảnh hưởng của các chất bổ sung Melatonin lâu dài đối với sức khỏe của mắt.
Freedom is the very thing that makes human progress possible-- not just at the ballot box, but in our daily lives.
Tự do là điều chính yếu giúp cho loài người có thể tiến bộ- tự do không phải chỉ trong việc bỏ phiếu bầu, mà trong cuộc sống hàng ngày của mình.
Human beings too are creatures of this world, enjoying a right to life
Con người nhân loại cũng là những tạo vật của thế giới này,
Results: 119608, Time: 0.0415

Top dictionary queries

English - Vietnamese