HUMAN CELLS in Vietnamese translation

['hjuːmən selz]
['hjuːmən selz]
tế bào người
human cells
nhân tế bào
cell nucleus
cell nuclear
human cells
cell multiplication
a cellular nucleus
bào của con người

Examples of using Human cells in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Human cells are normally introduced to foodstuffs through the mouth,
Các tế bào người thường được đưa vào thực phẩm qua miệng,
Human cells can start to change(mutate) when the frequency drops below 62MHz.
Tế bào của con người có thể bắt đầu thay đổi khi tần số của họ giảm xuống dưới 62 MHz.
We need human cells, but we need to find a way to keep them happy outside the body.
Chúng ta cần những tế bào của người, nhưng chúng ta cần tìm ra cách giữ cho chúng hoạt động bên ngoài cơ thể người..
This heart is made from human cells and patient-specific biological materials.
Nó được tạo ra từ tế bào của con người và vật liệu sinh học dành riêng cho bệnh nhân.
Backster later expanded his research to include testing human cells for signs of consciousness.
Về sau Backster mở rộng nghiên cứu, bao gồm cả thử nghiệm với các tế bào con người để tìm kiếm dấu hiệu của ý thức.
They are mainly fiber carbohydrates or complexes that can not be digested by human cells.
Các thực phẩm này chứa chủ yếu là chất xơ hoặc carb cấu trúc phức tạp không thể bị tiêu hóa bởi tế bào của con người.
in the journal Nature, and they are now applying it to adult human cells.
chí Thiên Nhiên và nay họ áp dụng nó vào các tế bào người trưởng thành.
For the first time, researchers in Philadelphia have found a way to completely delete the HIV virus(pictured) from human cells by‘snipping' them out.
Lần đầu tiên các nhà nghiên cứu ở Philadelphia( Mỹ) đã tìm ra cách“ xóa sổ” hoàn toàn HIV ra khỏi tế bào của người bằng cách“ cắt nhỏ” chúng.
In 2007, scientists at the University of Nevada-Reno announced they could grow livers made up of 20 percent human cells in sheep.
Năm 2007, các nhà khoa học tại Đại học Nevada- Reno thông báo rằng họ có thể phát triển tế bào con người lên tới 20% trong gan của cừu.
In a laboratory study, scientists evaluated the genotoxic impact of sodium benzoate in cultured human cells.
Trong một nghiên cứu tại phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đánh giá tác động nguy hại của benzoate natri trong các tế bào con người.
to the HIV virus, preventing them from interacting with human cells.
ngăn chặn chúng tương tác với tế bào con người.
They searched to the best version that can be used for human cells, which turned out to be from Ruminococcus flavefaciens XPD3002.
Họ tìm được“ version” tốt nhất để thể được vận dụng trên tế bào người, từ Ruminococcus flavefaciens XPD3002.
thereby preventing them from interacting with human cells.
ngăn chặn chúng tương tác với tế bào con người.
Now Oxford scientists have shown they exist in human cells as well.
Giờ đây, các nhà khoa học Oxford đã cho thấy chúng cũng tồn tại trong tế bào của con người.
So my plan is to introduce the sound-sensitive protein into the specific human cells that we want to control.
Vì vậy, kế hoạch của tôi là giới thiệu protein nhạy cảm với âm thanh vào các tế bào con người cụ thể mà chúng ta muốn kiểm soát.
At the University of Illinois, researchers are using the protein actin found in many types of human cells to create self-assembling structures.
Tại ĐH Illinois, các nhà nghiên cứu đang sử dựng một loại tiền tố protein thường tìm thấy trong nhiều loại tế bào con người để tạo ra một cấu trúc tự sắp xếp.
birds but reports reveal that this virus is found in the human cells as well.
các báo cáo cho thấy rằng virus này cũng được tìm thấy trong các tế bào của người.
This disease is common in animals and birds but reports reveal that this virus is found in the human cells as well.
Bệnh này thường gặp ở các loài động vật và chim nhưng gần đây theo các báo cáo cho biết virus này đã được tìm thấy trong tế bào con người.
In truth, the mouse was not genetically engineered, and the"ear" had no human cells in it.
Trên thực tế, con chuột không hề bị biến đổi gene gì cả và“ chiếc tai” ấy cũng không có tế bào nào của con người.
For example, whereas penicillin has a high therapeutic index as it does not generally affect human cells, this is not so for many antibiotics.
Ví dụ, trong khi penicillin có chỉ số điều trị cao vì nó thường không ảnh hưởng đến tế bào người, điều này không phải như vậy đối với nhiều loại thuốc kháng sinh.
Results: 492, Time: 0.0392

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese