CELLS in Vietnamese translation

[selz]
[selz]
các tế bào
cell
tissue
các ô
cells
boxes
tiles
squares
umbrellas
panes
cells
cell
pin
battery
cell

Examples of using Cells in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I get it. If you still want to transfer cells.
Nếu anh vẫn muốn chuyển phòng, tôi hiểu.
We could, um… Uh… All right, lock them in separate cells.
Ta có thể… Được rồi, nhốt từng đứa vào buồng tách biệt.
If you still want to transfer cells, I get it.
Nếu anh vẫn muốn chuyển phòng, tôi hiểu.
Men have been known to die of thirst in these cells. Hide it.
Đã có nhiều người bị chết khát trong ngục này. Giấu nó đi.
Now off-limits for medical personnel. Cells seven and nine.
Hiện giờ đang cấm các nhân viên y tế lui đến. Buồng 7 và 9.
Hide it. Men have been known to die of thirst in these cells.
Đã có nhiều người bị chết khát trong ngục này. Giấu nó đi.
Quickly create custom lists and fill cells with them in Excel.
Nhanh chóng tạo danh sách tùy chỉnh và điền vào các ô với Excel.
Inmates, go to your cells!
Các tù nhân, về phòng giam!
Why do you keep those people down there in those cells?
Tại sao ông lại giữ những người dưới kia ở trong ngục?
When you are Sputnik, you don't have to clean the cells.
Khi anh là Sputnik, anh không cần dọn dẹp phòng.
What gang? They're gonna split us up in different cells.
Băng gì? Chúng sẽ chia ta vào các buồng khác nhau.
Fill Custom Lists: Create custom lists and fill cells with them.
Điền Danh mục Tuỳ chỉnh: Tạo danh sách tùy chỉnh và điền vào các ô với chúng.
Hallways, shower room, cells. Yeah.
Ừ, ở hành lang, phòng tắm, phòng giam.
Why do you keep those people down there in those cells?
Tại sao ông lại giữ những người dưới kia ở trong ngục? Đó là công việc của tôi?
You locked it down with inmates still out of their cells?
Mày khóa cửa khi mà bọn tù nhân này vẫn ở ngoài phòng của chúng sao?
It does not access your cells.
Vì chúng không thể xâm nhập vào tế bào của bạn.
It has three cells and a capacity of 56Wh,
Nó có ba cell và công suất 56Wh,
The Find X Lamborghini's battery is divided into two 1,700mAh cells, which doubles its charging capacity while the Super VOOC charger itself pushes out 10V/5A.
Pin của Find X Lamborghini được chia thành 2 cell 1,700 mAh, tăng gấp đôi khả năng sạc khi cục sạc Super VOOC đẩy vào 10V/ 5A.
Pancreatic cancer can develop from two kinds of cells in the pancreas exocrine cells and neuroendocrine cells, such as islet cells..
Ung thư tuyến tụy có thể phát triển từ hai loại tế bào trong tuyến tụy: tế bào ngoại tiết( exocrine cell) và tế bào thần kinh nội tiết( neuroendocrine cell), chẳng hạn như tế bào tiểu đảo.
Without this structure, cells in the lymph node cannot communicate and the immune system cannot function properly.
Không còn cấu trúc này, các tb trong hạch lymphô không thể liên lạc với nhau được và hệ miễn dịch không thể vận hành đúng mức.
Results: 44945, Time: 0.0714

Top dictionary queries

English - Vietnamese