GIAM in English translation

detention
giam giữ
tạm giam
trại giam
bắt giữ
tạm giữ
bị giam
bắt giam
prison
trại giam
ngục
nhà giam
captive
bị giam
giam
nuôi nhốt
nhốt
bắt
tù nhân
bị giam giữ
tù binh
bị cầm tù
nạn nhân
cell
tế bào
ô
di động
pin
giam
internment
giam
tập trung
thực tập
gốc
giữ người
giữ
các trại
custody
lưu ký
quyền nuôi
quyền nuôi con
giam giữ
giam
quyền giám hộ
tạm giữ
quyền giám sát
bắt giữ
confinement
giam cầm
giam
giam hãm
imprisonment
bỏ tù
giam cầm
giam
hình phạt tù
án phạt tù
tù chung thân
hình phạt lên đến
với án tù giam
detention
arrest
bắt
vụ bắt giữ
bị
giữ
vụ
held
giữ
tổ chức
nắm
cầm
chứa
ôm
bám
được
bế
khoan

Examples of using Giam in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các tù nhân, về phòng giam!
Inmates, go to your cells!
Ừ, ở hành lang, phòng tắm, phòng giam.
Hallways, shower room, cells. Yeah.
Bắt giữ hoặc giam người nào đó.
To arrest or detain someone.
Chúng tôi sẽ giam anh 20 năm luôn.”.
We will detain you for 20 more years.".
ICE chịu trách nhiệm giam giữ và trục xuất người nhập cư bất hợp pháp.
ICE is responsible for arresting and detaining immigration violators.
Trước hết, họ không bị giam, họ đang ở trong khách sạn".
First of all, they weren't in jail, they was in a hotel.
Các anh không thể giam chúng tôi ở đây.
You can't hold us here.
Tôi sẽ giam anh lại.
Then I will hold you in contempt.
Để ngươi có thể giam ta lại? Tại sao?
So you can lock me up? Why?
Chúng sẽ giam anh ấy lại để dụ cháu đến.
They will hold him to lure you there.
Xin về cho. Anh đang giam người vô tội mà không có lý do chính đáng.
You're detaining an innocent man for no legitimate reason. Please leave.
Giam Tiến sĩ Adler vào khu của ông ấy.
Lock Dr. Adler in his quarters.
Xin về cho. Anh đang giam người vô tội mà không có lý do chính đáng.
Please leave. You're detaining an innocent man for no legitimate reason.
Tôi sẽ không giam ông trong thứ này đâu.
I won't lock you in this thing.
Các anh bắt giữ họ, giam cầm họ và thậm chí giết họ.
You apprehend people, lock them up, and even kill them.
Chúng ta không thể giam anh ta mãi, thưa Nữ hoàng.- Mẹ ơi.
Mother! We cannot hold him forever, my queen.
Họ sẽ giam cô ấy ở Đại Thần Điện.
They will detain her at the Great Shrine.
Chúng có thể giam cô ấy 20 năm,
They could hold her for 20 years
Nam Jae- Joon, bị giam trong ba năm.
was sentenced to three years in jail.
Họ sẽ bắt quả tang ông và giam ông lại.
They were going to catch you in the act and lock you up.
Results: 2005, Time: 0.0607

Top dictionary queries

Vietnamese - English