ALMA in Vietnamese translation

alma
l'alma
anma
alma
an ma
alma

Examples of using Alma in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The names of the righteous shall be written in the book of life, Alma 5:58.
Tên của những người ngay chính sẽ được ghi chép trong sách sự sống, AnMa 5: 58.
After Alma's preaching, many people began to repent, Alma 14:1.
Sau khi An Ma thuyết giảng xong, thì có nhiều người bắt đầu hối cải, AnMa 14: 1.
To be taken captive by the devil and led by his will to destruction are the chains of hell, Alma 12:11.
Bị quỷ dữ bắt cầm tù, và bị sai khiến theo ý muốn của nó cho đến khi bị hủy diệt là xiềng xích của ngục giới, AnMa 12: 11.
Names of righteous shall be written in book of life, Alma 5:58.
Tên của những người ngay chính sẽ được ghi chép trong sách sự sống, AnMa 5: 58.
Inspired the Nephite soldiers to fight for their freedom, Alma 43:48- 50.
Soi dẫn quân lính Nê Phi chiến đấu cho nền tự do của họ, AnMa 43: 48- 50.
Refused to be named king and went instead to the land of the Lamanites to preach the word of God, Alma 17:6- 9.
Từ chối không chịu để được chỉ định làm vua, thay vì vậy ông đã đi đến xứ của dân La Man để thuyết giảng lời của Thượng Đế, AnMa 17: 6- 9.
of the good shepherd, the devil is your shepherd, Alma 5:38- 39.
quỷ dữ là kẻ chăn của các ngươi, AnMa 5: 38- 39.
With Alma, the prospects for performing deeper and more extensive observations of similar galaxies
Với ALMA, triển vọng thực hiện những quan sát sâu hơn
Ruli is acting as Alma support, but it appears she has no problem at all either.
Ruli thì đang hoạt động như hỗ trợ cho Alma, nhưng có vẻ như là cô ấy cũng không có vấn đề gì.
Now it came to pass that when Alma had said these words,
Giờ đây chuyện rằng, sau khi An Ma nói xong những lời này, ông bèn ađặt
Alma 2:33 But Alma with his guards contended with the guards of the king of the Lamanites until he slew and drave them back.
Nhưng An Ma cùng vệ binh mình đánh lại vệ binh của vua dân La Man cho đến khi ông giết chết và đẩy lui được chúng.
Alma believes there may be a"Fifth Horseman" who is aiding the group off-stage.
Dray tin rằng còn có một Horseman thứ năm đang hỗ trợ nhóm từ đằng sau.
I sense she feels guilty, nervous, you know. Lately, when Alma and I make love.
Dạo gần đây, lúc làm tình với Alma… tôi cảm giác cô ấy thấy tội lỗi, căng thẳng.
Ruru's high school Alma mater is the National Christian Life College in Marikina City.
Trường trung học Ruru của Alma là trường cao đẳng Thiên Chúa Giáo Cơ Đốc Quốc Gia ở Thành phố Marikina.
alumni, though, so you may be limited to your Alma Matar.
bạn có thể giới hạn Matar của bạn.
One morning i noticed her copy of the book of mormon opened to alma 48.
Một sáng nọ, tôi thấy quyển Sách Mặc Môn của nó mở ra ở An Ma 48.
love the country and honor the alma mater.”.
tôn vinh những alma mater.”.
Both limb and joint shall be restored to its proper frame'(Alma 11:43).
Tất cả tứ chi và khớp xương sẽ trở lại hình thể nguyên vẹn của nó'( An Mma 11: 43).
Dublin and in 1987, she returns to her Alma Mater, Queen's,
bà trở lại trường Alma Mater, Nữ hoàng,
The wicked remain as though there had been no redemption, except for the loosing of the bands of death, Alma 11:41- 45.
Những kẻ độc ác sẽ bị giữ nguyên tình trạng cũ, như không có sự cứu chuộc nào xảy ra cả, ngoại trừ việc những dây trói buộc của sự chết sẽ được cởi ra, AnMa 11: 41- 45.
Results: 1135, Time: 0.0416

Top dictionary queries

English - Vietnamese