ALPHABETS in Vietnamese translation

['ælfəbets]
['ælfəbets]
bảng chữ cái
alphabet
letter board
alphabetical
alphabets
chữ
word
letter
text
font
digit
script
literal
handwriting
read
alphabet

Examples of using Alphabets in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Alphabets total stock market value is $912bn
Alphabet với tổng giá trị thị trường chứng khoán
Project Wing is alphabets desire to replace your mailman with flying drones.
Project Wing là mong ước của Alphabet muốn thay thế người phát thư bằng những chiếc máy bay không người lái.
So, while alphabets were, sort of,
Vì vậy, trong khi các bảng chữ cái là, loại,
The Arabic and Latin alphabets originate in the same, Phoenician alphabet..
Các bảng chữ cái tiếng Ả Rập và tiếng Latinh bắt nguồn từ cùng một bảng chữ cái Phoenician.
Even alphabets that are not derived from Semitic tend to have similar forms to represent this sound;
Ngay cả các bảng chữ cái không có nguồn gốc từ Semitic có xu hướng có các hình thức tương tự để thể hiện âm thanh này;
The alphabets, s, p,
Các chữ cái, s, p,
Other alphabets are supported, but the maximum character
Những bảng chữ cái khác cũng được hỗ trợ,
with choose the alphabets to help you find that secret words….
với lựa chọn các bảng chữ cái để giúp bạn thấy rằng bí mật từ.
In addition to the RAF and US Army/Navy alphabets referred to above, numerous other phonetic alphabets have been used in the past.
Ngoài các RAF nêu trên và bảng chữ cái ngữ âm của quân đội Mỹ, nhiều chữ cái khác trong quá khứ được sử dụng.
The project is run by alphabets verified company which was initially named Google life sciences.
Dự án kính áp tròng thông minh được thực hiện bởi công ty Verily của Alphabet, ban đầu được lấy tên là công ty Google Life Sciences.
According to basic estimates from UBS, an investment bank, Alphabets driverless car subsidiary could make $114 billion in revenue in 2030.
Theo ước tính cơ sở của ngân hàng đầu tư UBS, đơn vị xe tự lái của Alphabet có thể đạt 114 tỉ USD doanh thu trong năm 2030.
and other national alphabets, spaces,
Kirin( Cyrillic) và những chữ cái của quốc gia khác;
During World War II, the U.S. military conducted significant research into spelling alphabets.
Trong Thế chiến II, quân đội Hoa Kỳ đã tiến hành nghiên cứu quan trọng về bảng chữ cái chính tả.
A to Z Fruits and Vegetables- Junior/Preschool/Yummy Riddles- A set of three books to learn alphabets with pictures of fruits and vegetables.
A to Z Fruits and Vegetables- Junior/ Preschool/ Yummy Riddles- bộ sách gồm 3 tập để học bảng chữ cái qua hình ảnh của trái cây, rau quả.
Larry, Sergey, Sundar and I all believe that the time is right in Alphabets evolution for this transition.
Larry, Sergey, Sundar và tôi đều tin rằng đây là thời gian thích hợp trong quá trình chuyển đổi của Alphabet”, ông Schmidt cho biết.
The logo of the site is a globe made of puzzle pieces with letters from various alphabets.
Logo của trang web là một quả địa cầu được làm bằng những mảnh ghép với các chữ cái từ các bảng chữ cái khác nhau.
Some estimates place this behemoth at 4,000 years old, older than the earliest known alphabets.
Người ta ước tính niên đại của nó là khoảng 4.000 năm tuổi, còn lâu đời hơn cả những bảng chữ cái đầu tiên được biết đến.
By then, hieroglyphs had long been forgotten in Egypt, and were replaced by the Coptic and Arabic alphabets.
Khi ấy, chữ tượng hình từ lâu đã bị quên lãng tại Ai CẬp, và đã được thay thế bởi chữ Coptic và chữ cái Ả Rập.
The specific position of the flags conveys the alphabets and numerals to be communicated.
Vị trí cụ thể của các lá cờ thể hiện các ký tự alphabet và con số để truyền tin.
Just like in small classes where teachers use pictures to make students remember alphabets and they recall them by remembering those pictures.
Giống như trong các lớp nhỏ, nơi giáo viên sử dụng hình ảnh để làm cho học sinh nhớ các bảng chữ cái và họ nhớ lại chúng bằng cách nhớ những bức ảnh đó.
Results: 158, Time: 0.0534

Top dictionary queries

English - Vietnamese