ALSO MAY in Vietnamese translation

['ɔːlsəʊ mei]
['ɔːlsəʊ mei]
cũng có thể
can also
may also
too can
is also possible
are also able
may well
might as well
can even
can likewise
còn có thể
can also
may also
can even
can still
may even
else can
longer can
be able
longer able
longer possible

Examples of using Also may in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
In UK also may be used for treating nocturnal enuresis with courses of treatment lasting no moer than 3 months.
Tại Vương quốc Anh, nó cũng có thể được sử dụng để điều trị chứng đái dầm về đêm, với các đợt điều trị kéo dài không quá ba tháng.
An IUD(intrauterine device) also may increase your chances of spotting or heavy periods.
Dụng cụ tử cung( IUD) cũng có khả năng làm tăng cơ hội của bạn đốm hoặc quá trình nghiêm trọng.
That also may be unrealistic,
Đó cũng có thểkhông thực tế,
Also may call at the public phone booth or card spending dropped coins with denominations from
Ngoài ra có thể gọi điện thoại tại các trạm điện thoại công cộng xài thẻ
Also may call at the public phone booth or card spending dropped coins with different denominations.
Ngoài ra có thể gọi điện thoại tại các trạm điện thoại công cộng xài thẻ hoặc bỏ xu với nhiều mệnh giá khác nhau.
Complaints also may be made by contacting local law enforcement agencies.
Bạn cũng có thể khiếu nại bằng cách liên lạc với các cơ quan thực thi pháp luật địa phương.
We also may obtain additional third party information about users from marketers, partners, researchers, and others.
Chúng tôi cũng có thêm thông tin của bên thứ ba về người dùng của chúng tôi từ các nhà tiếp thị, đối tác, nhà nghiên cứu và những người khác.
Buczkowski said it's possible other insecticides also may have three-generation horizontal transfer kill capabilities.
các loại thuốc diệt côn trùng khác cũng có thể có khả năng diệt tới 3 thế hệ gián.
On behalf of them all I encourage others to take this road, so that they also may find the way out of suffering.
Nhân danh họ, tôi khuyến khích nhiều người khác theo con đường này để họ cũng có thể tìm được lối thoát khỏi khổ đau.
But if you do, receive me even as foolish, that I also may boast a little.
Nhưng nếu ai nghĩ vậy, thì xin cứ nhận tôi như một kẻ điên khùng đi, để tôi cũng có thể tự hào đôi chút.
or protein(amyloidosis)- also may contribute to heart failure.
protein( amyloidosis)- also có thể đóng góp đến suy tim.
may bear on my knees,">and I also may obtain children by her.".
đẻ thay cho tôi, đặng phần tôi bởi nó cũng có con nữa.
You also may want to consider photochromic lenses, which provide seamless protection from UV
Bạn cũng có thể muốn xem xét các thấu kính photochromic, giúp bảo vệ
But consistency also may be understood in a darker sense, the consistency of Ahab in pursuit of his whale,
Nhưng kiên định còn có thể được hiểu một cách u tối hơn,
We also may use IP addresses to identify users of our websites when we feel it is necessary to enforce compliance with the websites' terms of use or to protect our service, websites or other users.
Chúng tôi cũng có thể sử dụng địa chỉ IP để xác định người dùng trang web khi thấy cần thiết phải thực thi để phù hợp với các điều khoản sử dụng trang web hoặc để bảo vệ dịch vụ, trang web hay các người dùng khác.
the promise of not only providing attractive cost savings and financial gains at the enterprise level but also may contribute to the larger societal objectives of energy efficiency and environmental protection and sustainable development.
cấp độ tổ chức, doanh nghiệp mà còn có thể đóng góp vào mục tiêu lớn hơn của xã hội về hiệu quả sử dụng năng lượng, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
They also may wait until the pregnancy is over to offer this drug for relief of the itchiness of skin rashes, as long as doing so will not
Họ cũng có thể đợi cho đến khi mang thai kết thúc để cung cấp thuốc này để giảm ngứa do phát ban da,
It not only stimulates weight loss but also may help people maintain a healthy weight by reducing the negative impact of high-fat diets.
Nó không chỉ kích thích giảm cân, mà còn có thể giúp chúng ta duy trì một trọng lượng khỏe mạnh bằng cách giảm tác động tiêu cực của chế độ ăn uống chất béo cao.
such as mitomycin C, also may be applied topically at the time of surgery and/or afterward to reduce the risk of pterygium recurrence.
mitomycin C, cũng có thể được áp dụng tại chỗ vào thời điểm phẫu thuật và/ hoặc sau đó để giảm nguy cơ tái phát pterygium.
According to researchers, Eyebright herb contains many chemical, organic and nutritional properties that may not only aid in treating eye problems but also may help with a number of other health conditions.
Theo các nhà nghiên cứu, Eyebright loại thảo dược chứa nhiều chất hóa học, hữu cơ và tính chất dinh dưỡng có thể không chỉ hỗ trợ trong điều trị các bệnh về mắt mà còn có thể giúp đỡ với một số điều kiện sức khỏe khác.
Results: 1612, Time: 0.0567

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese