ALSO TALKED in Vietnamese translation

['ɔːlsəʊ tɔːkt]
['ɔːlsəʊ tɔːkt]
cũng nói
also said
also told
also spoke
also stated
also talked
also claimed
also mentioned
has said
also added
even said
cũng bàn
also talked
also discussed
also spoke
còn nói
also said
even said
also told
longer say
longer speak
also talked
also speak
longer talk
also stated
be talking
cũng trò chuyện
also talked
also chat
cũng thảo luận
also discuss
also talked
also deliberated
còn trò chuyện
cũng nhắc
also mentioned
also reminds
also referred
also prompts
also referenced
also told
also recalled
also spoke
also noted

Examples of using Also talked in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We also talked about the regression problem.
Chúng tôi cũng đã nói chuyện về các vấn đề hồi quy.
I also talked to all the people in the cell.
Tôi cũng nói chuyện với tất cả mọi người trong buồng giam.
Minkyeung also talked about HINAPIA's debut concept, saying,“We returned with
Minkyeung cũng nói về khái niệm đầu tay của HINAPIA,
They also talked about reviving a program killed by the former Harper government in which Canada would send experts to train judges
Họ cũng bàn về việc khôi phục một chương trình mà qua đó Canada gởi chuyên gia sang Trung
He also talked about the geopolitical changes witnessed over the past year, which he said was dividing the world between globalisation and protectionism.
Ông cũng nói về những thay đổi địa chính trị đã chứng kiến trong năm qua, mà ông nói là phân chia thế giới giữa toàn cầu hóa và chủ nghĩa bảo hộ.
In his lecture, Hawking also talked about the recent discovery of gravitational waves.
Trong bài phát biểu, giáo sư Stephen Hawking còn nói đến phát hiện gần đây về sóng lực hấp dẫn.
Mr Choe also talked about relations between their parties
ông Choe cũng bàn về quan hệ giữa hai đảng
He also talked about how the deep collection of talent on the Celtics roster worked to their detriment, rather than their benefit.
Ông cũng nói về việc bộ sưu tập tài năng sâu sắc trong đội hình của Celtics hoạt động như thế nào đối với họ, thay vì lợi ích của họ.
They also talked about North Korea,
Họ cũng thảo luận về Bắc Hàn,
They also talked over possible joint efforts aimed at improving the humanitarian situation in Syria as well as the“challenges” of Korean peninsula de-nuclearisation.
Họ cũng bàn về những nỗ lực chung khả dĩ nhằm cải thiện tình hình nhân đạo ở Syria cũng như“ những thách thức” của việc giải trừ hạt nhân bán đảo Triều Tiên.
Hopefully you and the DJ also talked about his light setup, but you will still need your
Hy vọng bạn và DJ cũng nói về thiết lập ánh sáng của mình,
Trump and Putin also talked about Syria, and might have touched on Iran,
Ông Trump và ông Putin cũng bàn về Syria và có thể đề cập tới Iran
If I remember correctly, she also talked to Arthur from the Vali-Team during the fight against Loki!
Nếu tôi nhớ không nhầm, cậu ấy còn trò chuyện với cả Arthua từ team Vali trong trận đánh với Loki nữa!
Robert Pirsig in his epilog to Zen and the Art of Motorcycle Maintenance also talked about when such musings became psychiatrically dangerous.
Robert Pirsig trong Epilog của mình để Thiền và nghệ thuật bảo trì xe máy cũng nói về khi suy tưởng như đã trở thành tâm thần nguy hiểm.
And then we also talked about how we can see patterns in data.
Và chúng ta cũng bàn về việc làm sao chúng ta có thể thấy các mẫu hình trong dữ liệu.
Toyota also talked to its Chinese joint-venture partners-- Guangzhou Automobile Group and FAW Group-- last year about Lexus models.
Công ty cũng đã đàm phán với các đối tác liên doanh trong nước, bao gồm Guangzhou Automobile Group và FAW Group hồi năm ngoái về các mẫu xe Lexus.
He also talked with Rubin in meticulous detail about the technology that powered the Sidekick.
Ông cũng nói chuyện với Rubin một cách chi tiết tỉ mỉ về công nghệ cung cấp cho Sidekick.
Oh My Girl BANHANA also talked about holding their showcase on a home-shopping network.
Oh My Girl BANHANA cũng đã nói chuyện về việc tổ chức showcase của họ trên một mạng lưới mua sắm tại nhà.
On this day, Krystal also talked about her appearance on SBS's‘Kiss& Cry‘.
Vào ngày hôm đó, Krystal cũng đã nhắc đến sự xuất hiện của mình trên chương trình“ Kiss anh Cry” của SBS.
I also talked to my doctor about my diet change to make sure I was on the right track with my plans.
Tôi cũng nói chuyện với bác sĩ về sự thay đổi trong chế độ ăn để đảm bảo mình được đi đúng hướng.
Results: 279, Time: 0.0768

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese