ONLY TALKED in Vietnamese translation

['əʊnli tɔːkt]
['əʊnli tɔːkt]
chỉ nói
just say
speak only
only talk
just talk
only tell
only say
just tell
simply say
merely said

Examples of using Only talked in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But Edward hated it and only talked to Catherine. For a while, we tried joint therapy sessions-- two shrinks forthe price of one--.
Nhưng Edward ghét việc đó và chỉ nói chuyện với Catherine. 2 rút gọn với giá của 1--.
Two shrinks for the price of one, but Edward hated it and only talked to Catherine.
Nhưng Edward ghét việc đó và chỉ nói chuyện với Catherine. 2 rút gọn với giá của 1--.
But Edward hated it and only talked to Catherine. two shrinks for the price of one-- For a while.
Nhưng Edward ghét việc đó và chỉ nói chuyện với Catherine. 2 rút gọn với giá của 1--.
Two shrinks forthe price of one-- but Edward hated it and only talked to Catherine. For a while, we tried jointtherapy sessions--.
Nhưng Edward ghét việc đó và chỉ nói chuyện với Catherine. 2 rút gọn với giá của 1--.
We only talked about it in this room, so we know you heard.
Chúng tôi chỉ nói chuyện đó trong căn phòng này cho nên chúng tôi biết anh đã nghe.
people only talked about this(the alleged breaches).
ba ngày qua họ chỉ nói về điều đó.
He did nothing, did not even think or find time to think, but only talked, and talked successfully, of what he had thought while in the country.
Chàng không làm gì, thậm chí cũng chẳng nghĩ gì, chàng không có thì giờ để nghĩ, mà chỉ nói, và chàng đã nói có kết quả tốt những điều mà chàng đã suy nghĩ khi còn ở thôn quê.
They not only talked about the improvement in health, but many also said
Họ không chỉ nói tới những cải thiện về mặt sức khỏe,
If you walk out of here and you say that we only talked about wrath, then I would say that you just don't know what the love of God is unless you know the magnitude of his wrath.
Nếu bạn đi ra khỏi đây và nói rằng chúng ta chỉ nói về cơn thịnh nộ, vậy tôi sẽ nói rằng bạn chỉ biết tình yêu của Đức Chúa Trời là gì khi bạn biết được cơn thịnh nộ của Ngài là lớn nhường nào.
Lee said the president only talked about matters related to the conglomerate and its investment plans during a private meeting in 2015.
Tổng thống Park chỉ nói về các vấn đề liên quan đến tập đoàn Samsung và kế hoạch đầu tư của họ trong một cuộc gặp riêng diễn ra năm 2015.
At the time, Lee said the president only talked about matters related to the conglomerate and its investment plans during a private meeting in 2015.
Khi đó, ông Lee cho biết bà Park và ông chỉ nói về các vấn đề liên quan đến Samsung và các kế hoạch đầu tư của tập đoàn trong cuộc họp riêng năm 2015.
If Uber or Twitch only talked to me because of Google and until then weren't willing to look at me, what did that
Nếu Uber hoặc Twitch chỉ nói chuyện với tôi vì Google và cho đến lúc đó, người sói sẵn sàng nhìn tôi,
However, if you didn't go into any of the shops, or only talked to him in one shop or two shops, then he will only
Tuy nhiên, nếu bạn không đi đến bất kì cửa hiệu nào, hoặc chỉ nói chuyện vớI nó trong một hoặc hai cửa hiệu
If Uber or Twitch only talked to me because of Google and until then weren't willing to look at me, what did that
Nếu Uber hoặc Twitch chỉ nói chuyện với tôi vì Google và cho đến lúc đó, người sói sẵn sàng nhìn tôi,
Sometimes, I felt I was overly eager to save people and only talked with them for a short time without touching their hearts, which didn't have a good effect.
Đôi khi, tôi cảm thấy mình quá nôn nóng cứu người và chỉ nói chuyện với họ trong chốc lát mà không chạm được đến tâm của họ, điều đó không có tác dụng tốt.
Victor hadn't seen his father in a few years, only talked to him on the telephone once
Đã mấy năm nay Victor không gặp cha, anh chỉ nói chuyện với ông qua điện thoại một
his commensurate prison sentence- demonstrated to the German populace that Hitler was“a man who not only talked, but acted in critical situations- and who was willing
người dân Đức rằng Hitler là" một người đàn ông không chỉ nói mà còn hành động trong những tình huống quan trọng,
Hitler's abortive putsch-and his commensurate prison sentence-demonstrated to the German populace that Hitler was“a man who not only talked, but acted in critical situations-and who was willing to take great personal risks.”.
Cuộc nổi dậy thất bại của Hitler- và mức án tù tương xứng của ông ta- đã chứng minh với người dân Đức rằng Hitler là" một người đàn ông không chỉ nói mà còn hành động trong những tình huống quan trọng, và là người sẵn sàng chấp nhận những rủi ro cá nhân".
Prayer involves not only talking to God but also listening to God.
Cầu nguyện không phải là chỉ nói với Chúa, nhưng cũng là nghe lời Chúa phán.
I am not only talking about sex.
Tôi đang không chỉ nói về tình dục.
Results: 76, Time: 0.034

Only talked in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese