ONLY MAKE in Vietnamese translation

['əʊnli meik]
['əʊnli meik]
chỉ làm
only make
only do
just do
just makes
only works
chỉ khiến
only make
just makes
only cause
only keep
only lead
only leave
only get
just cause
only put
only result
chỉ thực hiện
only perform
only make
only do
just do
only implement
only execute
just made
only take
only carry
just take
chỉ tạo ra
only create
only produces
only generate
just create
only make
produced just
generated just
just make
only build
to produce simply
chỉ giúp
only help
just help
only makes
only keeps
only assists
only gives
only get
only allow
only aid
only enabled
chỉ kiếm được
only earn
only make
earned just
chỉ đưa ra
only give
just give
only make
just make
only offers
just put out
only brought
's only taken
offer just
only provides
chỉ mắc
only made

Examples of using Only make in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Some sellers only make a few dollars, and others make millions per year.
Một số người bán chỉ kiếm được một vài đô la, và những người khác kiếm được hàng triệu đô la mỗi năm.
Reducing your stress ranges cannot only make you are feeling better right now, however can also shield your health lengthy-term.
Giảm mức độ stress không chỉ giúp bạn cảm thấy tốt hơn ngay lập tức mà còn có thể bảo vệ sức khỏe của bạn về lâu dài.
Stick with your strategy and only make little modifications when necessary throughout a session.
Gắn bó với kế hoạch của bạn và chỉ thực hiện thay đổi nhỏ khi cần thiết trong một phiên.
Choose investments that are geared to not only make a profit in the long run but also increase the
Chọn các khoản đầu tư để không chỉ tạo ra lợi nhuận trong thời gian dài
So, be careful what you choose to measure and only make your final choice after you have considered a significant number of alternatives.
Vì vậy, hãy cẩn thận với những gì bạn chọn để đo lường và chỉ đưa ra lựa chọn cuối cùng của bạn sau khi bạn đã xem xét một số lượng thay thế đáng kể.
De-cluttering your homepage will not only make it load faster- it will look cleaner and neater to visitors.
Giảm bớt sự lộn xộn trên trang chủ của bạn sẽ không chỉ giúp nó tải nhanh hơn- mà nó cũng sẽ trông gọn gàng và tươm tất hơn đối với khách truy cập.
You will only make Bookings for you or for other persons for whom you have authority to make such Bookings(Other Persons).
Quý vị sẽ chỉ thực hiện Đặt phòng cho quý vị hoặc người khác mà quý vị có thẩm quyền thực hiện Đặt phòng cho họ( Người khác);
Odds are at best you will only make money on 50% or half of these trades.
Tỷ lệ phần trăm là tốt nhất bạn sẽ chỉ kiếm được tiền trên 50% hoặc một nửa của các ngành nghề.
you would only make a $10 profit.
bạn sẽ chỉ tạo ra lợi nhuận$ 10.
Dell's customers not only make product suggestions and warn of problems, they help fellow customers fix them.
Các khách hàng của Dell không chỉ đưa ra các đề xuất sản phẩm hay cảnh báo vấn đề, họ còn giúp đỡ khắc phục chúng.
Reducing your stress levels can not only make you feel better right now, but may also protect your health longterm.
Giảm mức độ stress không chỉ giúp bạn cảm thấy tốt hơn ngay lập tức mà còn có thể bảo vệ sức khỏe của bạn về lâu dài.
UPS will only make one delivery attempt
UPS sẽ chỉ thực hiện một lần giao hàng
If you only make 50 cents per sell;
Nếu bạn chỉ kiếm được 50 xu cho mỗi lần bán;
airlines only make money when their aircraft are in the air.
máy bay chỉ tạo ra tiền khi máy bay bay trên không.
They learn the experts only make suggestions, which means that they aren't particularly confined to a specific action.
Họ học các chuyên gia chỉ đưa ra các gợi ý, có nghĩa là họ không phải là đặc biệt giới hạn trong một hành động cụ thể.
Please only make two or three edits in a row per page.
Xin vui lòng chỉ thực hiện chỉnh sửa hai hoặc ba trong một hàng cho mỗi trang.
Such items not only make family life more comfortable but also allow the family to be able to spend more time together.
Những món đồ như vậy không chỉ giúp cuộc sống gia đình thoải mái hơn mà còn cho phép gia đình có thể dành nhiều thời gian bên nhau hơn.
That kind of revenue is the most bullying way of making a livelihood because you only make money when you work and work.
Loại thu nhập này là hình thức bạo ngược nhất kiếm được tiền sinh sống vì bạn chỉ kiếm được tiền khi bạn đang lao động tích cực.
For example, a stem cell that comes from the liver will only make more liver cells.
Ví dụ, một tế bào gốc có nguồn gốc từ gan sẽ chỉ tạo ra nhiều tế bào gan hơn.
Today you can use your wireless device to not only make phone calls, but to send and receive e-mail and IM.
Hôm nay bạn có thể sử dụng thiết bị không dây của mình để không chỉ thực hiện cuộc gọi điện thoại mà còn để gửi và nhận e- mail và IM.
Results: 874, Time: 0.0774

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese