ONLY HAVE in Vietnamese translation

['əʊnli hæv]
['əʊnli hæv]
chỉ có
only
only have
have just
there's just
just got
chỉ còn
only
have just
longer just
barely
there's just
just leaves
chỉ có duy nhất
there is only
has only
only one
contains only
only get
chỉ phải
only have to
just have to
only need
must only
just need
only should
just gotta
are only required
are only
simply have to
chỉ cần
just
simply
only need
only require
only have to
it only takes

Examples of using Only have in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Only have taxis?
Chỉ có một chiếc taxi?
The only have books.
Cụ có chỉ mấy cuốn sách.
I only have a minute or two, so this will be brief.
Bây giờ tôi vẫn còn hai phút, cho nên chỉ ngắn gọn.
I'm afraid I only have the head.
Vậy là tôi chỉ mới có cái đầu.
I would only have a conversation with them.
Tôi sẽ chỉ có một cuộc trò chuyện với họ.
But you only have one CD!
Nhưng ở đây, chúng ta chỉ có một chiếc CD!
We only have an hour to prepare for court.
Ta chỉ có một giờ để chuẩn bị cho phiên tòa.
I only have my children now.
Bây giờ tôi chỉ còn có con tôi thôi.
You only have sex in your bed?
Bạn chỉ quan hệ tình dục trên giường ngủ?
And be grateful you only have one child.
Bạn hãy bằng lòng với việc chỉ có một con.
What if you only have a computer?
Nếu bạn chỉ có một máy tính?
If you only have two people, there's only one communications channel.
Nếu bạn chỉ có duy nhất một kênh thông tin.
Some people only have mild symptoms.
Một số người chỉ bị những triệu chứng nhẹ.
But you only have seven days left.”.
Nhưng anh chỉ còn có bảy ngày nghỉ thôi”.
The doctor said,“You only have minor scratches on your head and arms.
Bác sỹ cho biết:“ Anh chỉ bị trầy xước nhẹ trên đầu và cánh tay.
We only have a million galaxies, right?
Ta chỉ có một triệu thiên hà, phải không?
Only have sex when you and your partner genuinely want to.
Chỉ quan hệ tình dục khi bạn và người ấy thật sự muốn.
Cause they only have one calf.
Bởi họ chỉ có một tấm lòng.
I only have half an hour to write.
Tôi còn nửa tiếng đồng hồ để viết.
I only have the K35.
Mình mới có K53.
Results: 5056, Time: 0.0635

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese