ALSO THINKS THAT in Vietnamese translation

['ɔːlsəʊ θiŋks ðæt]
['ɔːlsəʊ θiŋks ðæt]
cũng nghĩ rằng
also think that
also believe that
too think that
cũng cho rằng
also claim that
also argue that
also believe that
also allege that
also said that
also suggested that
also thinks that
also assumed that
also contended that
also speculated that

Examples of using Also thinks that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hawking also thinks that the potential existence of other lifeforms in the universe undermines the traditional religious conviction that we are living on a unique, God-created planet.
Hawking cũng cho rằng khả năng tồn tại các dạng sống khác trong vũ trụ làm suy yếu niềm tin tôn giáo truyền thống rằng chúng ta đang sống trên một hành tinh duy nhất, do Thiên Chúa tạo ra.
Roff also thinks that Stories have a unique role:"I use Stories to clearly separate my everyday updates from my more important work updates.
Roff cũng nghĩ rằng những câu chuyện có một vai trò độc đáo:“ Tôi sử dụng các câu chuyện để phân biệt rõ ràng các cập nhật hàng ngày của tôi từ các cập nhật công việc quan trọng hơn của tôi.
Moreover, Riot also thinks that the Social Impact Fund is built so that all contributions will go directly to the projects from the moment they are born.
Hơn thế nữa, Riot cũng cho rằng Quỹ Tác động Xã hội được xây dựng để mọi nguồn đóng góp sẽ được đi thẳng đến các dự án từ khi chúng mới khai sinh.
Kochadaiiyan thinks that his men rather be alive as slaves than die from poisoning, and also thinks that when they officially wage a war in the near future, all of them could be easily rescued.
Kochadaiiyan nghĩ rằng người đàn ông của mình chứ không thể sống như nô lệ hơn chết vì ngộ độc, và cũng nghĩ rằng khi họ chính thức tiến hành một cuộc chiến tranh trong tương lai gần, tất cả trong số họ có thể dễ dàng được giải cứu.
He also thinks that by 2020, the online digital payments business will be valued at more than $8 trillion from its current $3 trillion.
Ông cũng cho rằng vào năm 2020, hình thức kinh doanh thanh toán số hóa trên trực tuyến sẽ có giá trị hơn 8 nghìn tỷ USD so với thị trường hiện nay đang là 3 nghìn tỷ USD.
Tom also thinks that because it is a psychologically significant resistant level, 1.3000 would be a
Tom cũng nghĩ rằng vì đây là mức kháng cự đáng kể về mặt tâm lý,
Japan also thinks that at a time when North Korea continues to carry out nuclear weapons and ballistic missile tests, U.S. nuclear deterrence
Nhật Bản cũng cho rằng vào thời điểm Triều Tiên tiếp tục thực hiện các vụ thử vũ khí hạt nhân
Messi also thinks that Barcelona's conceding too much this season is a consequence of returning to a 4-3-3 scheme instead of 4-4-1-1 as last season. Last year, there was not too much
Messi cũng cho rằng việc Barcelona đang bị thủng lưới quá nhiều trong mùa giải này là hệ quả của việc trở lại với sơ đồ 4- 3- 3 thay vì 4- 4- 1- 1
He also thinks that importing non-Irish bishops“would probably take a bit of adjusting” but that it could work“if the right people were found and they were personable and were able to get out
Ông cũng nghĩ rằng việc nhập các giám mục không phải la người Ái Nhĩ Lan“ có thể cần một ít nhiều điều chỉnh”,
Knight Frank also thinks that the real estate market would still keep gloomy in 2013 with the apartment sale prices to drop further in the first half of the year,
Knight Frank cũng cho rằng, thị trường năm 2013 sẽ tiếp tục trầm lắng và giá chào bán căn hộ có thể
Looking back on his experience, Jenkins says he wishes he had been less hard on himself, and also thinks that schools could better support students going through situations like his by offering a more open line of dialogue between kids and teachers.
Nhìn lại những gì mình đã trải qua, Jenkins nói anh ước gì mình ít khó khăn hơn, và cũng nghĩ rằng các trường học có thể hỗ trợ tốt hơn cho học sinh trong việc vượt qua những tình huống khó khăn như mình bằng cách tạo ra một cuộc đối thoại cởi mở hơn giữa học sinh và giáo viên.
When i was here. i was also thinking that you were a friend.
Tôi cũng nghĩ rằng anh là một người bạn khi tôi ở đây.
Elizavetta also thought that what Naum said was not wrong.
Elizavetta cũng cho rằng những gì Naum nói đều đúng.
I also think that Mary prays for us.
Chúng ta cũng tin rằng Đức Kitô chuyển cầu cho chúng ta.
Yes, I also think that Richard Dawkins fears the truth.
Vâng, tôi cũng cho rằng Richard Dawkins sợ sự thật.
Some also think that her face looks like a gyroid.
Một số người còn cho rằng, gương mặt của cô nàng cũng khá giống với Dương Mịch.
But I also think that's only one part.
Tuy nhiên, tôi cũng cho rằng đó chỉ là một phần thôi.
I also think that America is a very wealthy country.
Chúng ta cũng đã biết đến Mỹ là một nước vô cùng giàu có.
Also thought that this is her home of Berckshires.
Cô ta cũng tin rằng chỗ này là nhà cô ta ở khu Berkshires.
I also think that being married has motivated me to study more efficiently.
Tôi nghĩ đó cũng là động lực để tôi học chăm chỉ hơn.
Results: 42, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese