ALSO TYPICALLY in Vietnamese translation

['ɔːlsəʊ 'tipikli]
['ɔːlsəʊ 'tipikli]
cũng thường
also often
also usually
also frequently
also typically
also generally
also commonly
always
too often
also tend
also normally

Examples of using Also typically in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Initial reports also typically have a state filing fee.
Báo cáo ban đầu cũng thường có một khoản lệ phí nộp nhà nước.
Windows VPS also typically comes with some great additional features.
Windows VPS cũng thường đi kèm với một số tính năng bổ sung tuyệt vời.
They also typically gain valuable advantages in the job marketplace.
Họ cũng thường đạt được lợi thế có giá trị trên thị trường việc làm.
They also typically have higher upfront costs than other batteries.
Họ cũng thường có chi phí trả trước cao hơn các loại pin khác.
Retirement plans also typically have the benefit of becoming tax-deferred.
Kế hoạch về hưu cũng thường có ích trong việc hoãn thuế.
Analysts also typically don't tout stocks before an IPO.
Các nhà phân tích cũng thường không nói tốt về cổ phiếu trước khi IPO.
Since the 1970s, goalkeepers have also typically worn specialised gloves.
Kể từ những năm 1970, các thủ môn cũng thường đeo găng tay chuyên dụng.
It also typically has the lowest spread in the forex market.
cũng thường có mức chênh lệch thấp nhất trong thị trường ngoại hối.
They also typically favor the party that is not in power.
Họ cũng thường ủng hộ đảng không nắm quyền hơn.
They also typically had lower blood pressure
Họ cũng thường có huyết áp thấp hơn
The viscosity of the coating is also typically adjusted with a solvent.
Độ nhớt của lớp phủ cũng thường được điều chỉnh bằng dung môi.
They were also typically carried by monarchs when portrayed in military dress.
Chúng cũng thường được các vị vua mang theo khi mặc quân phục.
The researchers are also typically involved in national and international networks of co-operation.
Các nhà nghiên cứu cũng thường tham gia vào mạng lưới quốc gia và quốc tế về hợp tác.
The summer is also typically when most homes are likely to be available.
Mùa hè cũngthường khi hầu hết nhà cửa là khả năng có sẵn.
In the CDO market, the trustee also typically serves as collateral administrator.
Trong thị trường CDO, người được ủy thác cũng thường phục vụ như người quản lý tài sản thế chấp.
These environments were also typically associated with a particular methodology for software development.
Những môi trường này cũng thường được kết hợp với một phương pháp luận đặc biệt cho phát triển phần mềm.
The speeds are also typically faster than using line ports for connection switches.
Tốc độ cũng thường nhanh hơn việc sử dụng các cổng dòng cho các switch kết nối.
Interviewers also typically like when candidates have good questions for them, he says.
Người phỏng vấn cũng thường thích khi các ứng viên có những câu hỏi hay cho họ, ông nói.
the picture is also typically more immersive.
hình ảnh cũng điển hình hơn.
A bold headline also typically uses a larger font size than the body copy.
Một tiêu đề táo bạo cũng thường sử dụng cỡ chữ lớn hơn so với các bản sao cơ thể.
Results: 1892, Time: 0.0343

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese