ALWAYS REPLY in Vietnamese translation

['ɔːlweiz ri'plai]
['ɔːlweiz ri'plai]
luôn trả lời
always answer
always reply
always respond
usually answer
luôn đáp lại
always respond
always reply

Examples of using Always reply in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Civilian planes always reply to signals from radar, while military aircraft
Các máy bay dân sự luôn đáp lại các tín hiệu radar,
If you want to always reply email with default email account in your Outlook, the Always reply with default account option of Kutools for Outlook will do you a favor. See screenshot.
Nếu bạn muốn luôn trả lời email bằng tài khoản email mặc định trong Outlook, Luôn trả lời bằng tài khoản mặc định tùy chọn Kutools cho Outlook sẽ giúp bạn. Xem ảnh chụp màn hình.
sender while replying emails, you can enable the Always reply with default account option in Kutools for Outlook.
bạn có thể bật Always reply with default account tùy chọn trong Kutools cho Outlook.
I always reply to such people that we do not know how much better they might be than they are,
Tôi luôn luôn trả lời cho những người như thế là tôi chẳng biết họ tốt hơn được bao nhiêu nếu thầy cô
To those who ask me why I like learning so many languages I always reply:“I don't live to learn languages, I learn languages to live a better life”.
Nếu ai đó hỏi tôi tại sao tôi lại thích học ngoại ngữ đến vậy, tôi luôn luôn trả lời rằng:" Tôi không sống để học ngoại ngữ, tôi học ngoại ngữ để sống tốt hơn mà thôi".
To those who ask me why I like learning so many languages I always reply:“I don't live to learn languages, I learn languages to live a better life”.
Gửi đến những ai hỏi tôi tại sao lại học nhiều ngôn ngữ đến vậy, tôi sẽ luôn luôn trả lời:“ Tôi không sống để học ngoại ngữ, tôi học ngoại ngữ để sống một cuộc sống tốt hơn”.
Many people have asked how we are doing in our negotiations with North Korea- I always reply by saying we are in no hurry, there is wonderful potential
Nhiều người đã hỏi chúng tôi tình hình các cuộc đàm phán với Triều Tiên đang diễn ra như thế nào- Tôi luôn trả lời bằng cách nói
She always replies to emails quickly.
Cô ấy luôn trả lời email rất nhanh.
Always replying to messages.
Luôn trả lời tin nhắn.
The mirror always replies:"My Queen, you are the fairest in the land.".
Gương thần luôn trả lời:" Muôn thưa hoàng hậu, bà là người đẹp nhất".
No, Sherlock always replies to everything.
Không, Sherlock luôn trả lời mọi thứ.
A friend who was with me said she always replies to people and openly wondered what his emails said.
Một người bạn đi cùng tôi nói rằng cô ấy luôn trả lời mọi người và công khai tự hỏi những gì email của anh ấy nói.
Fixed Reply Formatting: By default, Outlook always replies with the initial format of the received messages.
Định dạng trả lời cố định: Theo mặc định, Outlook luôn trả lời với định dạng ban đầu của các tin nhắn nhận được.
Tim always replies,"It has to be perfect;
Tim luôn trả lời,“ Nó phải thật hoàn hảo,
Whenever I was asked that question, I always replied that I wanted to try the action genre.
Mỗi khi được hỏi câu hỏi đó, tôi luôn trả lời rằng tôi muốn thử thể loại hành động.".
The scraper always replies, I was doing this for the good of the community.
Người cạo luôn trả lời, tôi đã làm điều này vì lợi ích của cộng đồng.
House concluded that"without exception, the patient always replied with the truth.
Bác sĩ House kết luận rằng“ trong mọi trường hợp, bệnh nhân luôn trả lời theo sự thật.
When the rabbi was asked about the energy source, he always replied it was a secret.
Khi hỏi người giáo sĩ về nguồn năng lượng cho đèn, ông luôn trả lời đó là một bí mật.
To which the other half of his mind always replied:“Not yet.”.
Về chuyện này thì phân nửa kia trong tâm trí ông luôn trả lời:“ Chưa đến lúc.”.
As a child, whenever anyone asked me what I wanted to be when I grew up, I always replied,“The happiest person in the world.”.
Khi tôi còn nhỏ, mỗi khi có ai đó hỏi tôi muốn trở thành ai khi lớn lên, tôi luôn trả lời rằng:“ Người hạnh phúc nhất thế gian này.”.
Results: 49, Time: 0.0394

Always reply in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese