ANGER WILL in Vietnamese translation

['æŋgər wil]
['æŋgər wil]
giận dữ sẽ
anger will
tantrum will
tức giận sẽ
anger will
angry will
anger would
cơn giận sẽ
the anger will

Examples of using Anger will in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In other words, anger will bind you in place instead of letting you move on.
Nói cách khác, giận dữ sẽ chỉ khiến bạn giậm chân tại chỗ thay vì tiến về phía trước.
Irritation and anger will come up, and the other person will notice and will not be able to continue.
Kích động và tức giận sẽ xuất hiện, và người khác sẽ nhận thấy và sẽ không thể tiếp tục.
Sadness will become happiness, anger will become peace, heaviness becomes a feeling of lightness
Nỗi buồn sẽ trở nên hạnh phúc, giận dữ sẽ trở nên hòa bình,
Holding back anger will not work;
Giữ lại giận dữ sẽ không làm việc;
Though we may have temporary success, ultimately our hatred or anger will create futher difficulties.
Mặc dù chúng ta có được thành công nhất thời, nhưng cuối cùng sự ghen ghét hay tức giận sẽ tạo nên những khó khăn sau này.
all pain and anger will vanish as will the past!
tất cả đau đớn và tức giận sẽ biến mất như quá khứ!
then Sirzechs' anger will be pointed towards me.
chắc chắn Sirzechs sẽ tức giận và đối đầu với ta.
Disapproving of her fear or anger won't stop her from having those feelings, but it may well force her to repress them.
Việc từ chối nỗi sợ hãi hay giận dữ của con sẽ không thể ngăn cản con khỏi những cảm xúc đó, nhưng nó cũng có thể buộc con phải kìm nén cảm xúc lại.
Anger will disappear just as soon as thoughts of resentment are forgotten.".
Sự tức giận sẽ biến mất ngay khi ý nghĩ về sự oán giận được không nhớ tới.".
Anger will disappear as soon as thoughts of resentment are forgotten.
Sự tức giận sẽ biến mất ngay khi ý nghĩ về sự oán giận được không nhớ tới.
Your history in dealing with anger will have a significant influence in the way in which you will make your anger known to others.
Cách bạn phản ứng với sự tức giận của con sẽ ảnh hưởng đến cách con phản ứng với sự tức giận của người khác.
Surely anger will make you uncomfortable and lost the focus on work.
Chắc chắn sự tức giận sẽ khiến bạn không thoải mái và tập trung để làm việc.
Anger will never disappear so long as thoughts of resentment are cherished in the mind.
Sự tức giận sẽ không bao giờ biến mất cùng với sự oán giận được ấp ủ trong tâm hồn.
Your anger will subside as soon as you recognize that they acted under compulsion.
Cơn giận dữ của ngươi sẽ hạ nhiệt ngay khi ngươi nhận ra rằng họ hành động do bị ép buộc bởi những thúc đẩy bên trong.
The gods in their anger will punish everyone, and withdraw their protection from all of us.
Thần linh trong cơn thịnh nộ sẽ trừng phạt tất cả. Và không che chở cho chúng ta nữa.
start drinking-your anger will not multiply
bắt đầu uống-- cơn tức giận của bạn sẽ không tăng thêm
Ben Franklin once said“Whatever is begun in anger will end in shame.”.
Ben Franklin nói rằng:“ Những gì bắt đầu trong cơn giận dữ sẽ kết thúc trong sự xấu hổ”.
take a glass of water, start drinking- your anger will not multiply
bắt đầu uống-- cơn nóng giận sẽ không phát triển
your ego will come crashing down(and anger will come flooding in).
bản ngã của bạn sẽ sụp đổ( và sự tức giận sẽ tràn ra).
Understanding this, compassion will flourish in the heart and anger will vanish.
Hiểu được điều này, lòng tư bi sẽ nảy nở trong tim và sự tức giận sẽ tan biến.
Results: 56, Time: 0.0391

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese