ANKLE in Vietnamese translation

['æŋkl]
['æŋkl]
chân
foot
true
truth
paw
vacuum
legged
legs
pins
toes
footsteps
ankle
fish
bet
individual
personal
fools
mắt
eye
launch
ocular
debut

Examples of using Ankle in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I had injured my left ankle while exercising about two years ago.
Tôi bị đau tay cánh tay trong lúc tập luyện vài hôm trước.
Causes of ankle pain after running.
Nguyên nhân đau gối sau khi chạy bộ.
You can just wear that at the ankle, that's fine. Yeah, you could just.
Cứ đeo ở cổ chân là được rồi. Thôi, cứ.
Why don't you just tuck one ankle behind the other.
Tại sao cháu không đặt một chân về sau chân kia như thế này.
Gosh.-My ankle hurts.
Cổ chân tôi đau.- Trời ạ.
I said my ankle hurts.
Đã bảo cổ chân tôi đau mà.
What about Uncle Tommy? Ankle.
Ở mắt cá chân. Còn chú Tommy thì sao?
Ankle. What about Uncle Tommy?
Ở mắt cá chân. Còn chú Tommy thì sao?
The good compression can make your ankle covered completely.
Việc nén tốt có thể làm cho mắt cá của bạn được che phủ hoàn toàn.
Girls love to make the Ankle tattoo with a dark ink design.
Cô gái thích tạo hình xăm của mắt cá chân với thiết kế mực tối.
Ankle support.
Ankel hỗ trợ.
Who told you I had an ankle gun?
Ai nói cậu là tôi có súng ở mắt cá chân?
Her hands were cuffed and chained to ankle shackles for nine days.
Bà bị còng tay và bị xích vào cùm chân ở mắt cá trong chín ngày.
Purpose of purchasing ankle braces.
Mục đích mua vòng tay.
Other joints like the knee and ankle may also be affected.
Các khớp khác như khớp đầu gối và cổ chân cũng có thể bị ảnh hưởng.
Ladies like Ankle tattoo to flaunt their leg.
Những cô gái như hình xăm của chân Ankle để khoe chân.
There is a maroon velvet carpet, ankle deep.
Có một tấm thảm nhung màu hạt dẻ, sâu tận mắt cá chân.
He broke my pop's ankle.
Ông ấy làm gãy cổ chân bố tôi.
The Empress hurt her ankle.
Hoàng hậu cũng bị thương mắt cá chân.
Okay. So, we have to find the guy who hurt his ankle.
Được rồi. Vậy ta phải tìm một kẻ bị thương mắt cá chân.
Results: 981, Time: 0.054

Top dictionary queries

English - Vietnamese