ANNUALLY in Vietnamese translation

['ænjʊəli]
['ænjʊəli]
hàng năm
annual
every year
yearly
year-on-year
annualized
mỗi năm
each year
annually
yearly
every five
hằng năm
annual
every year
yearly

Examples of using Annually in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Digital payments are expected to reach a volume of $500 billion annually by 2020, according to a report from BCG and Google.
Các thanh toán điện tử được dự kiến sẽ đạt tới 500 tỉ USD mỗi năm vào năm 2020, theo một báo cáo của hãng tư vấn quản lý Mỹ BCG và Google.
Perth has more sunny days annually than any other Australian capital city.
Perth có nhiều ngày nắng trong năm hơn bất kỳ thành phố thủ phủ nào khác của nước Úc.
By this time the business employed some 1,100 workers, annually producing 16,000 bicycles and 300 motor cycles and cars.
Trong năm đó, công ty thâu dụng khoảng 1.100 người, sản xuất 16.000 chiếc xe đạp và trên 300 chiếc xe máy và ô- tô hàng năm..
Vietnam's GDP is expected to increase by 0.5% annually, increase in exports is 4-6% per year.
GDP của Việt Nam dự kiến sẽ tăng 0.5% mỗi năm, hàng xuất khẩu sẽ tăng từ 4 tới 6% mỗi năm..
(China has routinely had GDP growth rates of more than ten percent annually over the past 30 years, but they almost certainly
( Tỉ lệ tăng trưởng GDP thường niên của Trung Quốc đạt hơn 10% trong 30 năm qua,
But the credit for securing a fixed day for Thanksgiving, annually and nationwide, goes to an unflagging writer called Sarah Josepha Hale.
Tuy nhiên, công trạng trong việc chọn một ngày cố định cho Lễ Tạ ơn, vào hàng năm và trên toàn quốc, thuộc về một nhà văn tên là Sarah Josepha Hale.
Figures estimate that superbugs will kill 10 million people annually by 2050, with patients bending for once harmless bugs.
Số liệu ước tính các siêu vi khuẩn sẽ giết chết 10 triệu người mỗi năm vào năm 2050, và bệnh nhân có thể bỏ mạng vì những vi khuẩn từng vô hại.
It is estimated that about 10,000 people descend upon Churchill annually during the five- or six-week“bear season”.
Theo ước tính, khoảng 10.000 người đổ về Churchill hàng năm trong suốt 5 đến 6 tuần của“ mùa gấu”.
Bike sales hovered around 600,000 annually for most of the 2000s before surging to 1.3 million in 2008.
Doanh số xe đạp đã tăng lên khoảng 600.000 USD mỗi năm cho hầu hết những năm 2000 và đột ngột tăng lên 1,3 triệu USD trong năm 2008.
In this sentence, the word“annually” means that she runs the marathon every year.
Trong câu này, từ“ annually” chỉ có nghĩa là cô ấy chạy marathon hàng năm.
Annually, millions of people hunker down in the fall to get ready for the yearly beginning of baby flu eruptions.
Mỗi năm, hàng triệu người hunker xuống trong sự sụp đổ để sẵn sàng cho sự khởi đầu hàng năm của trẻ em cúm dịch.
The numbers are rising annually, the trend does not appear to be as significant as expected when Business Week.
Con số này đang tăng lên hàng năm, xu hướng này dường như không đáng kể như dự đoán khi Business.
Millions of people on an international range travelling below annually with something on their mind;
Hàng triệu người trên quy mô toàn cầu đi du lịch đây mỗi năm với một điều trong tâm trí của họ;
According to the paper, there are 165,000 human melioidosis infections annually across the globe.
Ước tính có 165.000 ca bệnh Melioidosis người mỗi năm trên toàn thế giới.
The number of premature deaths annually by 2050 ranges from 6,700 to 11,300 depending on the scenario.
Số lượng người chết yểu hàng năm vào năm 2050 sẽ là từ 6,700 tới 11,300 người tùy vào tình cảnh riêng.
They tour the US annually in the spring, and if they come to a city near you,
Họ đi lưu diễn Mỹ mỗi năm vào mùa xuân,
The number of passengers is expected to increase to 180 million annually by 2035; a fifth terminal is currently under construction to accommodate this influx.
Số lượng hành khách dự kiến sẽ tăng lên 180 triệu hàng năm vào năm 2035; Nhà ga thứ năm hiện đang được xây dựng để thích ứng với dòng lưu thông này.
Yearly(or@annually) Run once a year at midnight of 1 January 0 0 1 1*.
Yearly( or@ annually): Chạy một lần trong năm vào giờ đầu tiên của ngày 1 tháng 1, cú pháp tương đương 0 0 1 1*.
The IFSP is required to be reviewed every six months and rewritten annually.
Kế hoạch IFSP phải được xem xét lại mỗi sáu tháng và viết lại sau mỗi năm.
It's important to have a veterinarian check your Burmese python annually for any signs of disease;
Điều quan trọng là phải có bác sĩ thú y kiểm tra con trăn Miến Điện của bạn hàng năm để xem có dấu hiệu bệnh nào không;
Results: 9692, Time: 0.0317

Top dictionary queries

English - Vietnamese