ANOMALY in Vietnamese translation

[ə'nɒməli]
[ə'nɒməli]
bất thường
unusual
abnormal
irregular
extraordinary
abnormalities
irregularities
anomalies
anomalous
unnatural
uncommon
dị thường
anomalous
anomaly
singularity
abnormalities
aberrant
irregularly
peculiar
anomeric
anomalistic
heterotic
anomaly
bình thường
normal
ordinary
usual
regular
average
casual
properly
typical
sự
really
is
and
actually
real
event
due
truly
true
fact

Examples of using Anomaly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And didn't say anything to anyone, risking the lives of the entire crew. Steve saw the anomaly.
Steve đã nhìn thấy sự bất thường… và không nói gì với ai, mạo hiểm mạng sống của toàn bộ phi hành đoàn.
The causes of the anomaly is fully clarified
Nguyên nhân của sự bất thường là hoàn toàn làm rõ
physical ill-health, sterility and congenital anomaly.
vô sinh và dị tật bẩm sinh.
This new and precise date tallies with the less precise dates for the carbon-13 anomaly, derived from sequences in Siberia and Namibia.
Niên đại mới và chính xác này phù hợp với niên đại ít chính xác hơn đối với các dị thường của cacbon- 13, thu được từ các lớp đá tại Siberi và Namibia.
But the discovery has already generated controversy, with one leading researcher in the field branding it"an anomaly".
Tuy nhiên, khám phá trên đã gây tranh cãi với việc một nhà nghiên cứu hàng đầu trong lĩnh vực khảo cổ coi nó là'' bất bình thường''.
Einstein continued his work on quantum mechanics in 1906, by explaining the specific heat anomaly in solids.
Eiinstein tiếp tục nghiên cứu về cơ học lượng tử vào năm 1906, tìm cách giải thích sự dị thường của nhiệt dung riêng trong các chất rắn.
When we arrested you, we noticed an anomaly in your nervous system, so we had it checked out.
chúng tôi đã nhận thấy có sự bất thường trong hệ thống thần kinh của anh.
That would tell us that what happened yesterday in Nevada was not an anomaly.
Nó sẽ cho chúng ta biết chuyện xảy ra hôm qua ở Nevada là bất bình thường.
Not so. I see enough crime to know that the criminal act is the anomaly.
Không phải. Tôi thấy đủ tội ác để biết hành động gây án là bất bình thường.
Network anomaly detection engines(ADE) allow you to analyze your network,
Các công cụ phát hiện bất thường mạng( ADE)
The term iridium anomaly commonly refers to an unusual abundance of the chemical element iridium in a layer of rock strata at the Cretaceous- Paleogene(K-Pg) boundary.
Thuật ngữ dị thường iridium thường dùng để chỉ sự phong phú khác thường của nguyên tố hóa học iridium trong một lớp địa tầng đá ở ranh giới Cretaceous- Paleogene( K- PG).
Being generated by a city. and was something that would be This anomaly was roughly, uh, 50 miles in
Bất thường này trải rộng 1 khu vực hình tròn với đường kính 80 km
Analysts or data scientists can train petabytes of data using one class SVM for anomaly detection or by using PCA or“Learning with Counts”.
Analysts hay data scientists có thể train hàng petabytes dữ liệu bằng cách sử dụng một lớp SVM cho tác vụ anomaly detection, PCA để đơn giản hóa dữ liệu, hay“ Learning with Counts” để thống kê dữ liệu.
Kursk Magnetic Anomaly(Russian: Курская магнитная аномалия)
Dị thường từ tính Kursk( Russian) là một lãnh
And was something that would be This anomaly was roughly, uh, 50 miles in
Bất thường này trải rộng 1 khu vực hình tròn với đường kính 80 km
The Kursk Magnetic Anomaly(KMA) was first discovered in 1773 by the Russian astronomer
Dị thường từ tính Kursk( KMA) lần đầu tiên được phát
With Anomaly 2, you need to face to real challenges about strategic thinking ability that is demonstated via the booming and strong intensity attacks.
Với Anomaly 2, bạn sẽ đối mặt với thách thức thật sự về khả năng tư duy chiến thuật của bạn, thể hiện qua những cuộc tấn công bùng nổ liên tiếp với cường độ nhanh và mạnh.
I think it was easy to think that maybe 2008 was the anomaly, and I think 2012 was an indication that no,
Tôi nghĩ rất dễ để cho rằng có thể năm 2008 là không bình thường, và tôi nghĩ năm 2012 là một chỉ dấu,
You are the eventuality of an anomaly, which despite my sincerest efforts… I have been unable to eliminate from what is otherwise… a harmony of mathematical precision.
Cậu là 1 biến số bất thường, mà dù tôi đã cố gắng hết sức… cũng không thể nào loại bỏ khỏi một công trình hoàn hảo… về độ chính xác toán học.
Serious investigation of the economic potential of the anomaly occurred under the leadership of Ivan Gubkin in 1920-1925, originally based upon the possibilities for oil.
Cuộc điều tra nghiêm túc về tiềm năng kinh tế của dị thường xảy ra dưới sự lãnh đạo của Ivan Gubkin trong những năm 1920- 1925, ban đầu dựa trên khả năng của dầu mỏ.
Results: 340, Time: 0.0633

Top dictionary queries

English - Vietnamese