ANTARCTIC in Vietnamese translation

[æn'tɑːktik]
[æn'tɑːktik]
nam cực
antarctica
south pole
antartica
antartic
antarctic

Examples of using Antarctic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Their main breeding grounds were on the Antarctic Peninsula, South Georgia, the Balleny Islands,
Khu vực sinh sản chính của chúng trên bán đảo Nam Cực, Nam Georgia,
The Antarctic plate movement is estimated at least 1 centimeter/per year towards the Atlantic Ocean.
Chuyển động của mảng Nam Cực được ước tính ít nhất khoảng 1 cm/ năm về phía Đại Tây Dương.
The Antarctic comprises the continent of Antarctica and the ice shelves,
Vùng Nam Cực bao gồm lục địa Nam Cực
When it reaches the Antarctic, it is joined by further masses of cold,
Khi nó đạt đến Nam Cực, nó kết hợp với các khối lạnh khác,
Yes, the Antarctic sea ice has been growing larger over the last few decades.
Đó là sự thật, biển băng ở Cực Nam đang ngày càng phát triển lớn hơn trong vài thập kỷ qua.
The Antarctic comprises the continent of Antarctica and the ice shelves,
Vùng Nam Cực bao gồm lục địa Nam Cực
In the Antarctic, temperatures below- 88 °C frequently cause type II PSCs.
Tại châu Nam Cực, nhiệt độ dưới- 88 ° C thường xuyên tạo ra mây xà cừ kiểu II.
During the Antarctic winter, the sun does not rise above the horizon, so people must live
Trong mùa đông tại Nam Cực, mặt trời không mọc lên trên đường chân trời,
A key concern is that much of the ice of the Southern Antarctic Peninsula is grounded on bedrock below sea level, which gets deeper inland.
Một mối quan tâm chính là phần lớn băng của Bán đảo Nam Cực nằm dưới lòng đất dưới mực nước biển, sâu hơn vào đất liền.
The best time to visit the Antarctic is in the height of the Antarctic summer.
Thời điểm lý tưởng nhất để đến Nam Cực là mùa hè ở Nam Cực..
The extreme Antarctic environment is very dry
Môi trường khắc nghiệt của Nam Cực rất khô
That's as bizarre as finding that the Antarctic on the Earth is hotter than the tropics.
Điều đó ví như tìm thấy rằng vùng Nam Cực trên Trái Đất thật ra nóng hơn vùng nhiệt đới của chúng ta vậy.
The Antarctic Ocean, as delineated by the draft 4th edition of the International Hydrographic Organization's Limits of Oceans and Seas(2002).
Nam Đại Dương theo mô tả trong dự thảo ấn bản thứ tư tài liệu Giới hạn của biển và đại dương của Tổ chức Thủy văn Quốc tế( 2002).
The Southern Antarctic Peninsula contains enough ice to add 35 cm to sea level, but that won't happen any time soon.
Bán đảo Nam Cực có đủ băng để thêm 35 cm vào mực nước biển, nhưng điều đó sẽ không xảy ra bất cứ lúc nào sớm.
Via Australia, the expedition sails into the Antarctic Circle, reaching Showa Station on December 24, 2014.
Qua Úc, đoàn thám hiểm đi tàu đến Vòng Nam Cực, tới Trạm Showa vào ngày 24 tháng 12 năm 2014.
Throughout the Antarctic winter, scientists monitored the progress of the rift in the ice shelf using the European Space Agency satellites.
Trong suốt mùa đông tại Nam Cực, các nhà khoa học đã theo dõi quá trình nứt của thềm băng bằng vệ tinh của Cơ quan Vũ trụ châu Âu( ESA).
Brazil has been a full member of the 1959 Antarctic Treaty, which oversees the continent, since 1975.
Brazil là một thành viên toàn diện của Hiệp ước châu Nam Cực năm 1959, chuyên giám sát lục địa này, kể từ năm 1975.
This Antarctic sea ice on which all emperor penguins rely may not freeze for long enough each year.
Băng của vùng Nam Cực mà chim cánh cánh cụt dựa vào có thể sẽ không đóng băng đủ lâu mỗi năm.
That they have cherished throughout the Antarctic winter. The males are still carrying the precious eggs.
Mà chúng đã ấp ủ qua mùa đông của Antarctic. Những con đực vẫn tiếp tục mang trên mình những quả trứng quý giá.
Or the Antarctic, where the continent is protected, but the surrounding ocean
Hay tại Nam Cực, nơi mà lục địa đang được bảo vệ,
Results: 1540, Time: 0.0483

Top dictionary queries

English - Vietnamese