ANY CAMERA in Vietnamese translation

['eni 'kæmərə]
['eni 'kæmərə]
bất kỳ máy ảnh nào
any camera
bất kỳ camera nào
any camera
bất cứ máy ảnh nào
any camera
máy ảnh bất kì
any camera
mọi máy ảnh
every camera

Examples of using Any camera in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Facebook, Flickr, Picasa, web or any camera you have set up with your computer.
web hoặc bất kỳ máy ảnh nào bạn đã thiết lập với máy tính của mình.
Camera: A camera with interchangeable lenses is best, but in principle, you can use any camera you want.
Máy ảnh: Máy ảnh có ống kính hoán đổi là tốt nhất, nhưng về nguyên tắc, bạn có thể sử dụng bất kỳ máy ảnh nào bạn muốn.
the Bose AR sunglasses know what you're looking at without using any camera.
bạn đang nhìn cái gì mà không cần dùng bất kỳ máy ảnh nào.
Video from any camera or digital video source can be captured via SDI or HDMI.
Video từ bất kỳ máy quay hay nguồn video kỹ thuật số nào cũng đều có thể được thu lại qua cổng SDI hoặc HDMI.
Any camera, choose to install analog camera
Bất kỳ máy ảnh, chọn cài đặt camera analog
Almost any camera, even with a freshly cleaned sensor, will have dust spots.
Hầu như bất kì camera nào, kể cả với một cảm biến vừa mới lau xong, cũng sẽ có bụi.
Any camera with a 1/2.3" sensor will have resolution limitations, and particularly if you plan on making large prints.
Bất kỳ máy ảnh với một" cảm biến 1/ 2.3 sẽ có những hạn chế độ phân giải, và đặc biệt là nếu bạn có kế hoạch thực hiện bản in lớn.
Any camera will suffice since,
Bất kỳ máy ảnh sẽ đủ vì,
You shouldn't install any camera in a private area such as a bedroom or bathroom.
Bạn không cần cài đặt bất kỳ camera trên các nơi tin, chẳng hạn như phòng ngủ hoặc phòng tắm.
It's done by reverse engineering the Play Memories app, meaning any camera that utilizes the Sony software can benefit from this hack.
Nó được thực hiện bởi ứng dụng kỹ thuật đảo ngược Play Memories, có nghĩa là bất kỳ camera sử dụng phần mềm của Sony có thể được hưởng lợi từ việc hack này.
Any camera you own is only a light proof box which captures light coming in.
Bất kỳ máy ảnh bạn sở hữu chỉ là một hộp bằng chứng ánh sáng mà chụp ánh sáng phát ra.
Our backdoor bot scrambles it. Any camera anywhere in the world recognizes your face.
Bất kỳ máy ảnh nào trên thế giới nhận ra khuôn mặt của cô, phần mềm của chúng tôi sẽ thay đổi nó.
Like any camera from a Chinese manufacturer, the new model
Giống như bất kỳ máy ảnh từ một nhà sản xuất Trung Quốc,
In addition, any camera which has the ability to save RAW files should come with its own software to read them.
Ngoài ra, bấy kỳ máy ảnh nào có khả năng chụp chế độ RAW thường đi kèm với phần mềm của hãng để đọc chúng.
The 70D takes 7 FPS, faster than most any camera in Canon's lineup- except the 7D Mark II.
Các máy ảnh Canon 70D mất 7 FPS, nhanh hơn đa số bất kỳ máy ảnh Canon- trừ 7D Mark II.
However, at the same time criminals could use this hidden avenue to send wrong signals to any camera or change a command already sent to it.
Tuy nhiên, tội phạm mạng có thể sử dụng con đường ẩn này để gửi tín hiệu sai cho bất kỳ camera hoặc thay đổi một lệnh đã được gửi đến nó.
Image quality is clearly one of the most important features of any camera.
Chất lượng hình ảnh bao giờ cũng là yếu tố quan trọng nhất của một chiếc camera, bất kể loại nào.
Before you get too complacent and think you can use any Nikon lens on any camera, there's another wrinkle.
Trước khi bạn nghĩ rằng mình đã rành và có thể dùng bất kì ống kính Nikon trên bất kì máy ảnh nào, thì vẫn còn vấn đề khác.
Nero MediaHome Playback enables you to play all formats of video and photos from any camera.
Nero MediaHome Playback cho phép bạn chơi tất cả các định dạng video và hình ảnh từ bất kỳ máy ảnh.
Be confident that if done correctly, you can make good pictures with any camera.
Hãy tự tin vì nếu thực hiện đúng phương pháp, bạn có thể chụp được những tấm hình đẹp với bất kì chiếc máy nào.
Results: 89, Time: 0.0423

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese