ARCHAEOLOGISTS FOUND in Vietnamese translation

[ˌɑːki'ɒlədʒists faʊnd]
[ˌɑːki'ɒlədʒists faʊnd]
các nhà khảo cổ tìm thấy
archaeologists found
archeologists found
archaeologists have discovered
các nhà khảo cổ đã tìm

Examples of using Archaeologists found in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Near the head of the coffin, archaeologists found two thin gold-foil crosses, which were likely placed
Gần đầu quan tài, các nhà khảo cổ tìm thấy hai cây thánh giá bằng vàng mỏng,
Peruvian press agency Andina reports that archaeologists found the skeletal remains of 250 children
( máy dịch) báo chí Peru Andina báo cáo rằng các nhà khảo cổ tìm thấy những mảnh xương của 250 trẻ em
When archaeologists found and examined the tomb of Egyptian pharaoh Tutankhamen, they found a bottle of black nigella oil,
Khi các nhà khảo cổ tìm thấy và kiểm tra các tomb của Ai Cập cậu bé- vua Tutankhamen( Vua Tut),
At the head of the coffin, archaeologists found the remnants of a folding iron stool, which may have
Ở đầu quan tài, các nhà khảo cổ tìm thấy tàn dư của một chiếc ghế sắt gấp,
When archaeologists found and examined the tomb of Egyptian boy-king Tutankhamen(King Tut), they found a bottle of black cumin oil,
Khi các nhà khảo cổ tìm thấy và kiểm tra các tomb của Ai Cập cậu bé- vua Tutankhamen( Vua Tut),
Archaeologists found the statue buried 40cm(16in) underground while excavating a hospital built during the reign of King Jayavarman VII who reigned from 1181 to around 1220.
Các nhà khảo cổ tìm thấy bức tượng được chôn sâu 40cm trong khi khai quật một bệnh viện được xây dựng dưới thời trị vì của vua Jayavarman VII, người trị vì từ năm 1181 đến khoảng năm 1220.
Inside the temple archaeologists found a square with an alter that was likely used to offer important fertility rituals with water taken from the Zaña Valley river.
Bên trong ngôi đền, các nhà khảo cổ tìm thấy một quảng trường với bệ thờ có khả năng được dùng để thực hiện các nghi lễ sinh sản quan trọng, với nước được lấy từ sông Zaña Valley.
In his almost completely intact tomb that was uncovered in 1922, archaeologists found jewellery made of what looked like strange yellow glass.
Trong lăng mộ gần như nguyên vẹn của vị Pharaoh này, được phát hiện năm 1922, các nhà khảo cổ học tìm thấy trang sức được chế tác từ thứ trông như thủy tinh vàng kỳ lạ.
The Bible says this took place at the city gates, and true to the biblical account, archaeologists found evidence of destruction of pagan artifacts near the city“gate-shrine.”.
Kinh Thánh nói rằng điều này diễn ra tại cổng thành và đúng như những gì ghi chép trong Kinh Thánh, các nhà khảo cổ đã tìm thấy bằng chứng về sự phá hủy các đồ vật ngoại giáo gần thành phố“ cổng đền.”.
But in the last decades archaeologists found mummies in Egypt which were stuffed with papyrus, containing excerpts of the original plays of Aeschylus," said the director of Thoc, Andy Bargilly.
Nhưng vào những năm gần gây, các nhà khảo cổ đã tìm thấy một số xác ướp Ai Cập được nhét chặt những cuộn giấy cói có chứa đoạn trích của các tác phẩm của Aeschylus", Giám đốc nhà hát Andy Bargilly cho biết.
In addition to funerary items, archaeologists found"a mummy wrapped in linen", the ministry said,
Ngoài các vật phẩm tang lễ, các nhà khảo cổ đã tìm thấy" một xác ướp bọc trong vải lanh",các nghiên cứu cho thấy xác ướp có thể là một quan chức hàng đầu hoặc một người mạnh mẽ".">
In Australia, archaeologists found the battered remains of an ancient priestess in a 2500 year-old Egyptian coffin that was long thought to be empty.
Tại Australia, các nhà khảo cổ đã tìm thấy thi hài( tiếc là không còn nguyên vẹn) của một nữ linh mục cổ trong một quan tài Ai Cập 2.500 năm tuổi, lâu nay bị cho là trống rỗng.
The archaeologists found Henu's mummy wrapped in linen in a large wooden coffin and a sarcophagus decorated with hieroglyphic
Các nhà khảo cổ đã tìm thấy xác ướp của Henu được bọc bằng vải lanh trong một quan tài bằng gỗ lớn
In 2010, archaeologists found what is believed to be the oldest door ever found in Europe while carrying out excavations for a car park.
Trong năm 2010, các nhà khảo cổ đã tìm thấy những gì được cho là cánh cửa lâu đời nhất từng được tìm thấy ở châu Âu, trong khi tiến hành khai quật một bãi đỗ xe.
In Australia, archaeologists found the tattered remains of an ancient priestess in a 2,500-year-old Egyptian coffin that was long thought to be empty.
Tại Australia, các nhà khảo cổ đã tìm thấy thi hài( tiếc là không còn nguyên vẹn) của một nữ linh mục cổ trong một quan tài Ai Cập 2.500 năm tuổi, lâu nay bị cho là trống rỗng.
From the reign of King Hezekiah around 700 BC to the Babylonian destruction in 586 BC, archaeologists found inscriptions of the clerks' names in ancient Hebrew.
Từ triều đại vua Hezekiah/ Ê- xê- chia( khoảng 700 TCN), đến sự tàn phá của người Babylon năm 586 TCN, các nhà khảo cổ đã tìm thấy các bản khắc tên các vị thư ký trong tiếng Hebrew cổ.
In the last decade, archaeologists found an upper jaw from an early modern human dating back 150,000 years in Misliya cave,
Trong 10 năm qua, các nhà khảo cổ tìm thấy một hàm trên của con người hiện đại khoảng 150.000 năm trong hang động Misliya ở Israel,
In 1986, by the third excavation the archaeologists found about 180 stone tools including: unmanipulated grinding tools, chipped stone tools,
Năm 1986 tiến hành lần khai quật thứ 3 các nhà khảo cổ đã tìm được khoảng 180 công cụ đá gồm có:
This is seen in what archaeologists find today.
Nó trùng với những gì mà các nhà khảo cổ tìm thấy ngày hôm nay.
Archaeologists find two lost cities deep in Honduras jungle.
Giới khảo cổ tìm thấy hai thành phố mất tích trong rừng rậm Honduras.
Results: 48, Time: 0.0372

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese