ARCHAEOLOGISTS in Vietnamese translation

[ˌɑːki'ɒlədʒists]
[ˌɑːki'ɒlədʒists]
các nhà khảo cổ
archaeologists
archeologists
paleontologists
các nhà khảo cổ học
archaeologists
archeologists
archaelogists

Examples of using Archaeologists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Our society is so patriarchal, and archaeologists often don't realize how that affects the way they look at the past.
Xã hội của chúng ta quá phụ quyền và những nhà khảo cổ thường không nhận thấy rằng điều đó tác động đến cách họ xem xét quá khứ.
Dr Colin Richards and Dr Sue Hamilton are the first British archaeologists to work on the island since 1914.
Hai tiến sĩ khảo cổ Colin Richards và Sue Hamilton, những người Anh đầu tiên đến đảo nghiên cứu kể từ năm 1914.
Archaeologists excavate ancient cities and other sites important
Các nhà khảo cổ đào khai các thành phố cổ
Other researchers and archaeologists have come up with theories ranging from cold-blooded murder to poisoning to being buried alive.
Các nhà nghiên cứu và khảo cổ khác lại đưa ra giả thuyết về kẻ giết người máu lạnh, ngộ độc, hay bị chôn sống.
Now, a team of historians, archaeologists, and climate scientists have released a new examination of ice cores found in the Swiss Alps.
Giờ đây, một nhóm các nhà sử học, khảo cổ và chuyên gia khí hậu, đưa ra bằng chứng mới khi nghiên cứu lõi băng tại vùng núi Alps( Thụy Sĩ).
Since then until 1904, many researchers and archaeologists have visited here to reveal the secrets, including Louis Finot, Henri Parmentier and others.
Từ đó đến năm 1904, rất nhiều nhà nghiên cứu và khảo cổ khác cũng tới để vén bức màn bí mật ở đây như Louis Finot, Henri Permentier….
At least, is the claim of archaeologists who say they have evidence that Neanderthals were using feathers as ornaments 44,000 years ago.
Ít nhất là theo tuyên bố của những nhà khảo cổ học, họ cho rằng mình có bằng chứng người Neanderthal đã sử dụng lông chim như những đồ trang sức cách đây 44.000 năm.
But two archaeologists, Zemaryalai Tarzi of Afghanistan
Nhưng hai nhà khảo cổ, Zemaryalai Tarzi của Afghanistan
Some underwater archaeologists, as well as many authors,
Một số nhà khảo cổ dưới nước, cũng
In 1982, archaeologists excavated a further 36.5 metres(120 ft)
Năm 1982, các nhà khảo cổ lại khai quật thêm được 36,5 mét( 120 ft)
Albright, one of the world's leading archaeologists, dated every book of the NT before about AD 80.
Albright, một trong những nhà khảo cổ hàng đầu thế giới, từng xác định năm viết của những cuốn sách Tân Ước khoảng năm 80 sau công nguyên.
The site where archaeologists are excavating a ancient tomb in Amphipolis, northern Greece.
Một góc khu mộ, nơi các nhà khảo cổ đang khai quật ở Amphipolis, phía bắc Hy Lạp.
While rare, anthropologists and archaeologists have seen this sort of representation before.
Mặc dù hiếm, các nhà nhân chủng họckhảo cổ học đã nhìn thấy loại đại diện này trước đây.
Many archaeologists firmly believe that the construction of the Pyramid of Djoser marked the beginning of a Pyramid-building era in ancient Egypt.
Nhiều nhà khảo cổ học tin chắc rằng việc xây dựng kim tự tháp của Djoser đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên Kim tự tháp xây dựng dưới thời Ai Cập cổ đại.
Some archaeologists believe that some Stone Age tribes have strategies, processes and guidelines to help a mother mother round her square.
Một số nhà khảo cổ tin rằng một số bộ lạc thời kỳ đồ đá đã có những chiến lược, quy trình và hướng dẫn để giúp người phụ nữ mẹ tròn con vuông.
According to archaeologists, this ancient city was the capital of the Tihuanaco culture that thrived more than 1,000 years ago.
Theo các nhà khảo cổ học, thành phố này từng là kinh đô của nền văn hóa Tihuanaco phát triển mạnh hơn 1000 năm trước.
Archaeologists speculate they may have been used to electroplate gold onto silver for decorative jewelry.
Những nhà khảo cổ suy đoán chúng có thể được dùng để mạ vàng lên bạc cho những trang sức trang trí.
Historians and archaeologists contest how far south they managed to expand.[3].
Các nhà sử họckhảo cổ học tranh cãi về phía nam bao xa họ quản lý để mở rộng.[ 3].
Apart from working as archaeologists, graduates can go on to pursue careers as research historians, professors and museum managers.
Ngoài làm việc như khảo cổ học, sinh viên tốt nghiệp có thể tiếp tục theo đuổi sự nghiệp như các nhà sử học nghiên cứu, các giáo sư và các nhà quản lý bảo tàng.
This supposed curse is not said to differentiate between archaeologists and thieves and is said to cause bad luck,
Các lời nguyền này, dường như không phân biệt giữa kẻ trộm và nhà khảo cổ và được cho là gây ra xui xẻo,
Results: 1671, Time: 0.0598

Top dictionary queries

English - Vietnamese