ARCTIC in Vietnamese translation

['ɑːktik]
['ɑːktik]
bắc cực
arctic
north pole
polar
artic
bắc băng
arctic
vùng cực
polar regions
arctic
polar area
pole region
polar zone

Examples of using Arctic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By 1850, Tromsø was the major centre of Arctic hunting, overtaking the former centre of Hammerfest, and the city was trading from Arkhangelsk to Bordeaux.
Từ năm 1850, Tromsø là trung tâm lớn của việc đi săn tại Bắc cực, vượt qua trung tâm lúc trước là Hammerfest, và thành phố cũg buôn bán từ Arkhangelsk tới Bordeaux.
The small town of Bodø is located just north of the Arctic Circle, and it is home to the Saltstraumen, which is the
Thị trấn nhỏ Bodø nằm ở phía bắc Vòng Bắc Cực, và đây là quê hương của Saltstraumen,
At that time, Arctic Sea Ice levels decreased to more than thirty percent below average.
Vào thời gian đó, mức băng trên biển Bắc Cực giảm bớt hơn 30 phần trăm dưới mức trung bình.
The arctic air, together with brisk winds, can lead to dangerously cold wind chill values.".
Không khí băng giá, cùng gió mạnh có thể dẫn đến các mức lạnh kèm gió nguy hiểm".
Lost in the middle of tundra in 400 km on the North of the Arctic Circle, Norilsk has no ground transport connections with the rest of the world.
Nằm giữa lãnh địa cách Vòng Bắc Cực 400 km, giao thông Norilsk không có kết nối với phần còn lại của thế giới.
Without it, Arctic warmth like this is extremely unlikely to occur.
Không có nó, sự ấm áp của Bắc Cực như thế này là vô cùng khó xảy ra.
Alyosha Monument, Monument of the Defenders of the Soviet Arctic during the Great Patriotic War.
Đài tưởng niệm Alyosha là tượng đài những người bảo vệ vùng Cực Bắc của Liên Xô tại Chiến tranh vệ quốc vĩ đại.
The post of special U.S. representative for the Arctic has remained vacant since Trump assumed office.
Vị trí đại diện đặc biệt Mỹ về Bắc cực vẫn để trống từ khi ông Trump lên nắm quyền.
If arctic polar ice disappears
Nếu băng tại Bắc cực biến mất
There was just a lot of Arctic ice and all the Northern Lights were being reflected in the ice below.
Có rất nhiều băng ở cực Bắc và mọi ánh sáng tại nơi đây đều được phản chiếu trên băng.
Ethnocultural self-identification of the Arctic indigenous peoples in the changing world: traditional values and modernization.
Ethnocultural tự nhận dạng của người dân bản địa của Bắc Cực trong thế giới thay đổi: các giá trị truyền thống và hiện đại hóa.
China has also sought to become more active in the Antarctic and Arctic, where it says it has important research and energy interests.
Trung Quốc cũng đã trở nên tích cực hơn cả ở Bắc Cực và Nam Cực, nơi mà nước này nói rằng họ có các lợi ích năng lượng và nghiên cứu quan trọng.
The Inuit migrated into the Arctic section of North America in another wave of migration, arriving around 1000 CE.
Người Inuit di cư đến phần Bắc Cực của Bắc Mỹ theo một làn sóng di cư khác, và họ đến vào khoảng năm 1000 SCN.
That includes crucial research into how the U.S. Arctic is shifting as temperatures rapidly rise.
Điều đó bao gồm nghiên cứu quan trọng về cách Bắc Cực của Mỹ đang dịch chuyển khi nhiệt độ tăng nhanh.
In 1880, the British assigned all North American Arctic islands to Canada,
Năm 1880, Anh nhượng lại toàn bộ các đảo Bắc Cực Bắc Mỹ cho Canada,
We found information on every Arctic Wolves mercenary. Based on your intel information of the Arctic Wolves.
Dựa trên thông tin tình báo của ông về Sói Bắc Cực, chúng tôi đã tìm thấy thông tin về mọi tên lính đánh thuê của Sói Bắc Cực..
This creature, found in Arctic Canada, may be a"missing link" between sea and land-living animals.
Sinh vật này, tìm thấy ở vùng cực Bắc Canada, có thể là một" liên kết mất tích" giữa những động vật sống ở biển và trên đất liền.
Its homeland is the North American arctic tundra, and the main habitats are located on the slopes of mountains, lowlands of rivers,
Quê hương của nó là vùng lãnh nguyên Bắc cực Bắc Mỹ, và môi trường sống chính nằm trên sườn núi,
If arctic polar ice disappears
Nếu băng tại Bắc cực biến mất
The Arctic Sea's CO2 Clean-up Role Is Being Diluted By The Melting Ice.
Vai trò làm sạch CO2 của Biển Bắc cực đang bị pha loãng bởi băng tan.
Results: 4819, Time: 0.0691

Top dictionary queries

English - Vietnamese