ARE DANCING in Vietnamese translation

[ɑːr 'dɑːnsiŋ]
[ɑːr 'dɑːnsiŋ]
đang nhảy múa
are dancing
dancing
đang khiêu vũ
are dancing
sẽ khiêu vũ
will dance
is going to dance
would dance
am gonna dance
đang nhảy những vũ

Examples of using Are dancing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The stars are dancing.
Các vì sao nhảy múa.
Oh I, I hope you're dancing in the sky.
Oh- oh, tôi hy vọng bạn đang khiêu vũ trên bầu trời.
Our ghosts are dancing.
Những bóng ma nhảy múa.
But the trees are dancing.
Những ngọn cây đang khiêu vũ.
The marketplace is running, and people are dancing in the streets.
Doanh nghiệp đóng cửa và người ta nhảy múa trên đường phố.
You see, you're dancing.
Thấy chưa, em đang khiêu vũ kìa.
Ghosts are dancing.
Hồn ma nhảy múa.
Or smiling, sleeping, Whether you are dancing, I like all of them.
Tôi thích tất cả mọi lúc đó. hay cười, Khi cậu đang khiêu vũ, hay ngủ.
I'm dancing; others are dancing, too.
Tôi đang khiêu vũ; những người khác cũng đang khiêu vũ.
If we're dancing large, we'll suffer.
Nếu chúng ta nhảy lớn, chúng ta sẽ phải chịu đựng.
You are dancing for Prince.
Cậu được khiêu vũ cùng hoàng tử nữa.
They're dancing in Chicago(dancing in the street).
Họ đang vũ ở Chicago( trên phố).
When you are dancing, you are freer.
Nhưng khi bạn nhảy, bạn được tự do.
You are dancing with the only handsome girl in the room,".
Cậu chỉ nhảy với những cô gái đẹp trong phòng này.
They're dancing in the streets.".
Họ thì được nhảy múa trên đường phố.”.
If they are dancing, I dance..
Nếu họ khiêu vũ, tôi khiêu vũ..
When I'm wishing that we're kissing, when we're dancing.
Khi mình nhảy, khi mình hôn.
They're dancing on the floor.
Họ khiêu vũ ở trên sàn.
Where we're dancing in our tears.
Nơi đó chúng ta khiêu vũ trong nước mắt.
I hope you are dancing with someone.
Em đang nhảy với kẻ nào đó.
Results: 226, Time: 0.0384

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese