ARMAMENT in Vietnamese translation

['ɑːməmənt]
['ɑːməmənt]
vũ khí
weapon
armament
gun
firearm
arm
trang bị vũ khí
armament
armed
equipped with weapons
weaponized
weaponised
be unarmed
to weaponize
vũ trang
unarmed
arm
armored
armament
armament
trang bị
equipped
equipment
armed
fitted
furnished
outfitted

Examples of using Armament in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You can easily tell the different units, their armament and their place within the order of battle.
Bạn có thể dễ dàng đếm kể những đơn vị khác biệt, vũ khí trang bị của họ và vị trí của họ trong trật tự của trận chiến.
The F3H-2N's standard armament was four 20 mm Colt Mk 12 cannon.
Vũ khí trang bị tiêu chuẩn cho chiếc F3H- 2N là bốn khẩu pháo Colt Mk 12 20 mm.
Her initial armament consisted of six quadruple QF 2 pounder naval guns(known as pom-poms) and 19 Oerlikon 20 mm cannon.
Vũ khí trang bị ban đầu bao gồm 6 khẩu đội bốn nòng QF 2 pounder( còn gọi là pom- poms) và 19 khẩu pháo Oerlikon 20 mm.
The armament of the Bf 109T consisted of two MG 17 above the engine and one MG FF/M cannon in each wing.
Vũ khí trang bị của kiểu Bf 109T bao gồm hai súng máy MG 17 gắn trên động cơ và một khẩu pháo MG FF/ M trên mỗi cánh.
The H8K2 was an upgrade over the H8K-1, having more powerful engines, slightly revised armament, and an increase in fuel capacity.
Chiếc H8K2 là phiên bản nâng cấp dựa trên chiếc H8K1 có động cơ mạnh mẽ hơn, vũ khí trang bị được cải tiến đôi chút, và gia tăng trữ lượng nhiên liệu.
similar to the B-0, but had slightly different armament.
kiểu B- 0 nhưng có vũ khí trang bị hơi khác biệt.
During this time 39 were refitted, reducing their overall main armament and the number of torpedo tubes to accommodate other weapons.
Trong giai đoạn này 39 chiếc đã được tái trang bị, giảm bớt dàn vũ khí chính và số ống phóng ngư lôi để trang bị các vũ khí khác.
Warspite received fifteen hits from main armament guns from the German capital ships, which resulted in considerable damage,
Warspite bị bắn trúng 15 phát từ dàn pháo chính của các tàu chiến chủ lực Đức,
Armament was two pods of 52 2.75 in(70 mm)"Mighty Mouse" FFAR rockets.
Vũ khí trang bị là hai cụm rocket chứa 52 rocket FFAR" Mighty Mouse" 70 mm( 2,75 in), tổng cộng được 104 rocket.
While the gun armament was typical for destroyers of this period, the torpedo armament was larger than usual, in accordance with American practice at the time.
Trong khi hỏa lực pháo là tiêu biểu cho tàu khu trục vào thời đó, dàn ngư lôi lại lớn hơn thông thường theo thông lệ của Hoa Kỳ vào lúc đó.
Both the United Kingdom and Japan were planning battleships with 18-inch(457 mm) armament, in the British case the N3class.
Cả Anh Quốc lẫn Nhật Bản đều nhanh chóng vạch kế hoạch cho những thiết giáp hạm trang bị pháo 457 mm( 18 inch), trong trường hợp của Anh là lớp N3 và Nhật là lớp Số 13.
Early-war destroyers had the speed and armament to intercept submarines before they submerged, either by gunfire or by ramming.
Những tàu khu trục thời kỳ đầu chiến tranh có đủ tốc độ và hỏa lực để ngăn chặn tàu ngầm trước khi chúng lặn xuống, có thể bằng pháo hay bằng cách húc chìm.
They said, this ship is carrying obsolete armament to North Korea for repair.
Bộ Ngoại giao Cuba nói rằng con tàu này đang chở những vũ khí lỗi thời từ Cuba sang Triều Tiên để sửa chữa.
initially flown with dummy armament.
ban đầu được bay với các vũ khí giả.
The war ended before any PB-1Ws were operational and defensive armament was subsequently deleted.
Chiến trang đã kết thúc trước khi những chiếc PB- 1W được đưa vào hoạt động và các trang bị phòng vệ sau đó được tháo bỏ.
According to USNI News the submarine will also shift back to torpedoes as its primary armament.
Theo USNI, SSN( X) sẽ quay trở về sử dụng ngư lôi như loại vũ khí chính.
The vehicle was to be manufactured in three versions with different armor, armament, combat weight, and speed characteristics.
Chiếc xe này được dự định chế tạo với 3 phiên bản khác nhau về giáp, hỏa lực, tốc độ và tải trọng chiến đấu.
Gneiseneau was further modified in 1961, with anti-submarine armament being removed and the main gun armament being reduced by the removal of a 4-inch mount.
Gneisenau lại tiếp tục được cải tiến vào năm 1961, khi vũ khí chống ngầm được tháo dỡ và dàn pháo chính được cắt giảm khi tháo dỡ một khẩu pháo 4- inch.
The main federal funding sources are specified in the 2011-2020 state armament program and federal target programs.
Những nguồn tài chính liên bang đã được hoạch định trong các chương trình mục tiêu liên bang và chương trình mua sắm quốc phòng nhà nước giai đoạn 2011- 2020.
Archbishop Jurkovič said that at the heart of the pope's concerns are the armament issue and all that regards migration.
Đức Tổng Giám mục Jurkovič nói rằng những quan tâm hàng đầu của Đức Thánh Cha là vấn đề về vũ trang và tất cả những gì liên quan đến di cư.
Results: 435, Time: 0.0653

Top dictionary queries

English - Vietnamese